Tìm kiếm Giáo án
Địa lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thụy Kiều My (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 30-11-2008
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Lê Thụy Kiều My (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 30-11-2008
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUÁÖN 1 *** ( ( ( ***
Địa lí ( tiết 1 ): Việt Nam - Đất nước chúng ta
I/ Mục tiêu:
(. Kiãún thæïc:
- Chỉ được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ và trên quả địa cầu.
- Mô tả được vị trí địa lí, hình dạng nước ta.
- Nhớ diện tích lãnh thổ của Việt Nam.
(. Ké nàng:
- Biết được những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nước ta đem lại.
(. Thaïi âä:ü
- Yêu thương quê hương đất nước.
II/ Đồ dùng học tập
- Sách giáo khoa.
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
III/ Hoạt động dạy học:
Tiến trình
dạy học
Phương pháp dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra bài cũ:
II. Bài mới:
* Hoạt
động 1:
Làm việc cá nhân.
* Hoạt
động 2:
Làm việc nhóm.
* Hoạt
động 3:
Trò chơi.
III. Củng cố, dặn dò:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của môn Địa lí.
II. Bài mới
- Nêu mục tiêu và yêu cầu của tiết dạy
Việt Nam -Đất nước chúng ta.
1.Vị trí địa lí và giới hạn:
B1: - HSQS hình 1 sgk.
+ Đất nước Việt Nam gồm có những bộ phận nào?
+ Chỉ vị trí phần đất liền nước ta trên lược đồ.
+ Phần đất liền nước ta giáp những nước nào?
+ Biển bao bọc phía nào nước ta? Tên biển là gì?
+ Kể tên một số đảo, quần đảo nước ta?
B2:-Yêu cầu HS chỉ vị trí nước ta trên bản đồ?
- Kết luận: sgv.
2.Hình dạng và diện tích:
B1: - HS trong nhóm đọc sgk, quan sát hình 2 và bảng số liệu.
+ Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì?
+ Từ bắc vào nam theo đường thẳng, phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km?
+ Nơi hẹp nhất là bao nhiêu km?
+ Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao nhiêu km2?
+ So sánh diện tích nước ta với một số nước có trong bảng số liệu.
B2: - Đại diện nhóm trả lời.
- Kết luận: sgv.
Trò chơi tiếp sức.
- Treo 2 lược đồ, từng HS lên dán tấm bìa vào theo yêu cầu
- Nhận xét
III. Củng cố, dặn dò:
* Đánh dấu x vào ô trước ý đúng.
Phần đất liền nước ta giáp với các nước:
Lào, Thái Lan. Cam-pu-chia.
Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
Lào, Trung Quốc, Thái Lan.
Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia.
- Nhận xét tiết học, thái độ học tập của học sinh.
- Bài sau: Địa hình và khoáng sản.
- HS kiểm tra
- Lắng nghe
- HSQS và trả lời câu hỏi.
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- HS 2 nhóm tham gia.
- HS làm bảng con.
- HS lắng nghe.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUÁÖN 2 *** ( ( ( ***
Địa lí ( tiết 2 ): Địa hình và khoáng sản
I/ Mục tiêu:
(. Kiến thức:
- Kể tên và chỉ được vị trí một dãy núi, đồng bằng lớn của nước ta trên bản đồ.
- Kể được tên một số loại khoảng sản ở nước ta và chỉ trên bản đồ vị trí các mỏ than, sắt, a - pa - tit, bô - xít, dầu mỏ.
(. Kĩ năng:
- Biết dựa vào bản đồ để nêu được một số đặc điểm chính của địa hình, khoáng sản nước ta.
(. Thái độ:
- Yêu thương quê hương đất nước.
- Bảo vệ tài nguyên khoáng sản
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa.
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ khoáng sản.
III/Hoạt động dạy học:
Tiến trình
dạy học
Phương pháp dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TUÁÖN 1 *** ( ( ( ***
Địa lí ( tiết 1 ): Việt Nam - Đất nước chúng ta
I/ Mục tiêu:
(. Kiãún thæïc:
- Chỉ được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ và trên quả địa cầu.
- Mô tả được vị trí địa lí, hình dạng nước ta.
- Nhớ diện tích lãnh thổ của Việt Nam.
(. Ké nàng:
- Biết được những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nước ta đem lại.
(. Thaïi âä:ü
- Yêu thương quê hương đất nước.
II/ Đồ dùng học tập
- Sách giáo khoa.
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
III/ Hoạt động dạy học:
Tiến trình
dạy học
Phương pháp dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra bài cũ:
II. Bài mới:
* Hoạt
động 1:
Làm việc cá nhân.
* Hoạt
động 2:
Làm việc nhóm.
* Hoạt
động 3:
Trò chơi.
III. Củng cố, dặn dò:
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của môn Địa lí.
II. Bài mới
- Nêu mục tiêu và yêu cầu của tiết dạy
Việt Nam -Đất nước chúng ta.
1.Vị trí địa lí và giới hạn:
B1: - HSQS hình 1 sgk.
+ Đất nước Việt Nam gồm có những bộ phận nào?
+ Chỉ vị trí phần đất liền nước ta trên lược đồ.
+ Phần đất liền nước ta giáp những nước nào?
+ Biển bao bọc phía nào nước ta? Tên biển là gì?
+ Kể tên một số đảo, quần đảo nước ta?
B2:-Yêu cầu HS chỉ vị trí nước ta trên bản đồ?
- Kết luận: sgv.
2.Hình dạng và diện tích:
B1: - HS trong nhóm đọc sgk, quan sát hình 2 và bảng số liệu.
+ Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì?
+ Từ bắc vào nam theo đường thẳng, phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km?
+ Nơi hẹp nhất là bao nhiêu km?
+ Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao nhiêu km2?
+ So sánh diện tích nước ta với một số nước có trong bảng số liệu.
B2: - Đại diện nhóm trả lời.
- Kết luận: sgv.
Trò chơi tiếp sức.
- Treo 2 lược đồ, từng HS lên dán tấm bìa vào theo yêu cầu
- Nhận xét
III. Củng cố, dặn dò:
* Đánh dấu x vào ô trước ý đúng.
Phần đất liền nước ta giáp với các nước:
Lào, Thái Lan. Cam-pu-chia.
Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
Lào, Trung Quốc, Thái Lan.
Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia.
- Nhận xét tiết học, thái độ học tập của học sinh.
- Bài sau: Địa hình và khoáng sản.
- HS kiểm tra
- Lắng nghe
- HSQS và trả lời câu hỏi.
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- HS 2 nhóm tham gia.
- HS làm bảng con.
- HS lắng nghe.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUÁÖN 2 *** ( ( ( ***
Địa lí ( tiết 2 ): Địa hình và khoáng sản
I/ Mục tiêu:
(. Kiến thức:
- Kể tên và chỉ được vị trí một dãy núi, đồng bằng lớn của nước ta trên bản đồ.
- Kể được tên một số loại khoảng sản ở nước ta và chỉ trên bản đồ vị trí các mỏ than, sắt, a - pa - tit, bô - xít, dầu mỏ.
(. Kĩ năng:
- Biết dựa vào bản đồ để nêu được một số đặc điểm chính của địa hình, khoáng sản nước ta.
(. Thái độ:
- Yêu thương quê hương đất nước.
- Bảo vệ tài nguyên khoáng sản
II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa.
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ khoáng sản.
III/Hoạt động dạy học:
Tiến trình
dạy học
Phương pháp dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
 









Các ý kiến mới nhất