dia 8 tuan 27.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lăng Thị Nụ
Ngày gửi: 15h:53' 01-04-2013
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lăng Thị Nụ
Ngày gửi: 15h:53' 01-04-2013
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 25/2/2013
Ngày dạy : 1/3/2013
TIẾT 31 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. kiến thức : Sau bài học,học sinh cần nắm được :
+ Sự phân hoá đa dạng của địa hình VN
+ Đắc điểm về cấu trúc ,phân bố các khu vực địa hình đồi núi ,đồng bằng và thềm lục địa.Vai trò của đ/hình với đ/sống SX của con người .Tác động tích cực , tiêu cực tới đ/hình ở VN. Sự cần thiết phảI bảo vệ đ/hình .
2. Kĩ năng: đọc bản đồ ,lược đồ địa hình VN
II-CÁC THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên VN
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 -ổn định: 1p
2 -Kiểm tra bài cũ
- Chỉ trên bản đồ các đỉnh núi cao trên 2000m,các cao nguyên ba dan ,các đồng bằng lớn .
3 -Bài mới :
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
HĐ1: Nhóm
Gv giới thiệu sơ qua về khu vực đồi núi của VN chia ra thành 5 khu vực
GV chia lớp thành 5 nhóm nhỏ mỗi nhóm nghiên cứu một khu vực theo dàn ý sau
Gv: Gọi học sinh nhận xét –bổ xung nếu có
GV chuẩn xác KT bằng bảng trên
Đọc phần kênh chữ SGK + H29.2 -29.5
?:So sánh sự giống và khác nhau của 2 ĐB này ?
?: Đồng bằng duyên hải có đặc điểm gì / Vì sao đồng bằng lại nhỏ hẹp ,kém phì nhiêu ?
?: Vai trò của địa hình bờ biển ?
GV : HS qs bức tranh
GV chuẩn xá kiến thức
1-KHU VỰC ĐỒI NÚI
Các khu vực
Vị trí
Đặc điểm
Hướng chạy
Phong cảnh đẹp
Vùng núi ĐB
-Tả ngạn SH
Vùng đồi núi thấp
Vòng cung
Hồ ba bể ,VHL
Vùng núi TB
Nằm giữa SH và S.Cả
Núi cao ,Cnguyên đá vôi hiểm trở
Hướng TB-ĐN
Sapa
Vùng núi TSB
Từ phía nam S.Cả -dãy B.Mã
Vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng
TB- ĐN
Phong Nha –Kẻ Bàng
Vùng núi và cao nguyên TSN
Từ dãy Bạch Mã-hết TN
Vùng đồi núi +C.Nguyên hùng vĩ
Cao nguyên xếp tầng
Đà Lạt
BBN
ĐNBvà vùng TDBB
ĐNBvà TDBB
Thềm phù sa cổ
2- KHU VỰC ĐỒNG BẰNG
a- Đồng bằng châu thổ hạ lưu các con sông lớn
* Giống nhau :Đều là đồng bằng châu thổ
* Khác nhau :
+ ĐBSH:
- Có dạng tam giác cân
-Độ cao : 15m
- S:15000km2
- Nhiều đê ngăn cách đồng bằng thành ô trũng
+ ĐBSCL:
- Thấp ,TB từ 2-3m chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
- S: 40000km2
- Không có đê ngăn lũ – sống chung với lũ
b- Đồng bằng duyên hải Trung Bộ
- Diện tích 15000km2
-Đồng bằng nhỏ hẹp kém phì nhiêu
3- ĐỊA HÌNH BỜ BIỂN VÀ THỀM LỤC ĐỊA
- Bờ biển : Dài 3260km gồm 2loại
+ BBbồi tụ
+ BB mài mòn
- Thềm lục địa : Độ sâu không quá 100m
4- ĐÁNH GIÁ
So sánh sự giống và khác nhau của 2 đồng bằng ĐBSHvà ĐBSCL
5- HDVN
- Học bài theo câu hỏi 1,2,3
- Chuẩn bị bài thực hành
Ngày soạn : 25/2/2013
Ngày dạy : 2/3/2013
TIẾT 32: THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Sau bài TH,học sinh cần nắm được :
+ Kĩ năng đọc bản đồ địa hình VN
+ Nhận biết các khu vực địa hình cơ bản
+ Liên hệ địa hình tự nhiên và nhân tạo
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên VN
- Át lát địa lí VN
- Bản đồ hành chính VN
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1- ổn định:1p
2- Kiểm tra bài cũ: 5p
- Địa hình nước ta chia ra thành mấy khu vực ?Đó là những khu vực nào .?
3- Bài mới : 35p
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
GV chia lớp thành 2 nhóm QS h28.1 và h33.1 hãy cho biét đi theo vĩ tuyến 220 B từ biên giới Việt – Lào đến biên giới Việt –Trung ta phải đi qua
N1: Các dãy núi nào ?
N2: Các dòng sông lớn
Ngày dạy : 1/3/2013
TIẾT 31 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. kiến thức : Sau bài học,học sinh cần nắm được :
+ Sự phân hoá đa dạng của địa hình VN
+ Đắc điểm về cấu trúc ,phân bố các khu vực địa hình đồi núi ,đồng bằng và thềm lục địa.Vai trò của đ/hình với đ/sống SX của con người .Tác động tích cực , tiêu cực tới đ/hình ở VN. Sự cần thiết phảI bảo vệ đ/hình .
2. Kĩ năng: đọc bản đồ ,lược đồ địa hình VN
II-CÁC THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên VN
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 -ổn định: 1p
2 -Kiểm tra bài cũ
- Chỉ trên bản đồ các đỉnh núi cao trên 2000m,các cao nguyên ba dan ,các đồng bằng lớn .
3 -Bài mới :
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
HĐ1: Nhóm
Gv giới thiệu sơ qua về khu vực đồi núi của VN chia ra thành 5 khu vực
GV chia lớp thành 5 nhóm nhỏ mỗi nhóm nghiên cứu một khu vực theo dàn ý sau
Gv: Gọi học sinh nhận xét –bổ xung nếu có
GV chuẩn xác KT bằng bảng trên
Đọc phần kênh chữ SGK + H29.2 -29.5
?:So sánh sự giống và khác nhau của 2 ĐB này ?
?: Đồng bằng duyên hải có đặc điểm gì / Vì sao đồng bằng lại nhỏ hẹp ,kém phì nhiêu ?
?: Vai trò của địa hình bờ biển ?
GV : HS qs bức tranh
GV chuẩn xá kiến thức
1-KHU VỰC ĐỒI NÚI
Các khu vực
Vị trí
Đặc điểm
Hướng chạy
Phong cảnh đẹp
Vùng núi ĐB
-Tả ngạn SH
Vùng đồi núi thấp
Vòng cung
Hồ ba bể ,VHL
Vùng núi TB
Nằm giữa SH và S.Cả
Núi cao ,Cnguyên đá vôi hiểm trở
Hướng TB-ĐN
Sapa
Vùng núi TSB
Từ phía nam S.Cả -dãy B.Mã
Vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng
TB- ĐN
Phong Nha –Kẻ Bàng
Vùng núi và cao nguyên TSN
Từ dãy Bạch Mã-hết TN
Vùng đồi núi +C.Nguyên hùng vĩ
Cao nguyên xếp tầng
Đà Lạt
BBN
ĐNBvà vùng TDBB
ĐNBvà TDBB
Thềm phù sa cổ
2- KHU VỰC ĐỒNG BẰNG
a- Đồng bằng châu thổ hạ lưu các con sông lớn
* Giống nhau :Đều là đồng bằng châu thổ
* Khác nhau :
+ ĐBSH:
- Có dạng tam giác cân
-Độ cao : 15m
- S:15000km2
- Nhiều đê ngăn cách đồng bằng thành ô trũng
+ ĐBSCL:
- Thấp ,TB từ 2-3m chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
- S: 40000km2
- Không có đê ngăn lũ – sống chung với lũ
b- Đồng bằng duyên hải Trung Bộ
- Diện tích 15000km2
-Đồng bằng nhỏ hẹp kém phì nhiêu
3- ĐỊA HÌNH BỜ BIỂN VÀ THỀM LỤC ĐỊA
- Bờ biển : Dài 3260km gồm 2loại
+ BBbồi tụ
+ BB mài mòn
- Thềm lục địa : Độ sâu không quá 100m
4- ĐÁNH GIÁ
So sánh sự giống và khác nhau của 2 đồng bằng ĐBSHvà ĐBSCL
5- HDVN
- Học bài theo câu hỏi 1,2,3
- Chuẩn bị bài thực hành
Ngày soạn : 25/2/2013
Ngày dạy : 2/3/2013
TIẾT 32: THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Sau bài TH,học sinh cần nắm được :
+ Kĩ năng đọc bản đồ địa hình VN
+ Nhận biết các khu vực địa hình cơ bản
+ Liên hệ địa hình tự nhiên và nhân tạo
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên VN
- Át lát địa lí VN
- Bản đồ hành chính VN
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1- ổn định:1p
2- Kiểm tra bài cũ: 5p
- Địa hình nước ta chia ra thành mấy khu vực ?Đó là những khu vực nào .?
3- Bài mới : 35p
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
GV chia lớp thành 2 nhóm QS h28.1 và h33.1 hãy cho biét đi theo vĩ tuyến 220 B từ biên giới Việt – Lào đến biên giới Việt –Trung ta phải đi qua
N1: Các dãy núi nào ?
N2: Các dòng sông lớn
 









Các ý kiến mới nhất