Dia 7 -tiet 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lài
Ngày gửi: 20h:46' 20-12-2013
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lài
Ngày gửi: 20h:46' 20-12-2013
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
-Tuần:11
-Tiết CT: 20
-Ngày dạy:
THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA
1. MỤC TIÊU:
1.1:Kiến thức:
*HĐ 1: HS biết: Các kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.
*HĐ 2: HS hiểu lượng khí thải CO2 ( điơxít cacbon) tăng là nguyên nhân chủ yếu làm cho Trái Đất nĩng lên, lượng CO2 trong khơng khí khơng ngừng tăng và nguyên nhân của sự gia tăng đĩ.
1.2:Kỹ năng:
-HS thực hiện được: Qua ảnh nhận biết, phân tích các biểu đồ khí hậu, thuộc kiểu mơi trường nào.
-HS thực hiện thành thạo: nhận xét sự gia tăng lượng khí thải ở đới ơn hịa.
- Rèn kĩ năng sống. Tư duy, giao tiếp, tự nhận thức: Tự tin khi trình bày trước lớp.
1.3:Thái độ:
- Thói quen: Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế lượng CO2 trong khơng khí.
-Tính cách: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
Nhận biết đặc điểm mơi trường đới ơn hồ: xác định các kiểu mơi trường, giải thích lượng khí thải tăng
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên: Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở đới ơn hịa
3.2. Học sinh: Xác định các kiểu mơi trường qua nhiệt độ và lượng mưa
- Giải thích nguyên nhân lượng khí thải ngày càng tăng
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1.Ổn định và :
-Lớp:7a1
-Lớp: 7a2
-Lớp: 7a3
4.2 .Kiểm tra :
1.Nêu những nguyên nhân, hậu quả ô nhiễm không khí nguồn nước, đới ôn hoà ?( 8 đ)
- Nguyên nhân gây ra là do khói bụi của các nhà máy và khí thải xe cộ …
* Hậu quả do ô nhiễm không khí: Mưa axit, hiệu ứng nhà kính, lỗ thủng trong tầng ôzôn.
+Ơ nhiễm nguồn nước: Nước thải từ các nhà máy CN không được xử lí.
+ Chất thải sinh hoạt từ các đô thị
+ Lượng chất hoá học trong sản xuất nông nghiệp.
+ Khai thác dầu khí và giao thông đường thuỷ.
- Hậu quả:
+ Gây ra hiện tượng thuỷ triều đỏ, thuỷ triều đen làm chết ngạt các sinh vật trong nước
+ Thiếu nước sạch
2. Tên bài học hơm nay?(2đ)
- Thực hành: Tìm hiểu mơi trường đới ơn hịa.
4.3 .trình bài học .
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: 25’ Tìm hiểu nhiệt độ và lượng mưa. ( Nhĩm chia lớp làm 6 nhĩm với 3 biểu đồ 5’)
? So với các biểu đồ khí hậu mà chúng ta thường gặp thì ở biểu đồ này em thấy cách biểu hiệân mới trên biểu đồ là gì?
HS: Nhiệt độ và lượng mưa đều biểu hiện bằng đường.
GV: chia lớp làm 6 nhóm thảo luận
* Nhóm 1,2: Biểu đồ A.
* Nhóm 3,4: Biểu đồ B.
* Nhóm 5,6: Biểu C.
HS Thảo luận và đại diện các nhóm lên ghi kết quả vào bảng sau :
GV: Nhận xét và chuẩn xác kiến thức
Địa điểm
Nhiệt độ
Lượng mưa
Kết luận
Mùa hạ
Mùa đơng
Mùa hạ
Mùa đơng
A
Tháng 7 là 50C
9 tháng nhiệt độ , 00C; (tháng1-300C)
Mưa tương đối lớn
9 tháng mưa dạng tuyết rơi
Biểu đồ khí hậu ơn đới lục địa
B
250C
100C
(ấm áp)
Khơ khơng mưa
Mưa mùa thu và mùa đơng
Khí hậu Địa trung hải
C
Mát mẽ <150C
Ấm áp 50C
Mưa ít hơn 40mm
Mưa nhiều hơn
250mm
Khí hậu ơn đới hải dương
Hoạt động 2: 10’-Giáo dục mơi trường:
Câu hỏi: Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng lượng khí thải từ năm 1840- 1997?
-Lượng khí thải ngày càng tăng và khoảng cách năm tăng nhanh ngày càng gần.
- Giải thích: Do khĩi bụi, khí thải từ các nhà máy, phương tiện giao thơng.
+ Do bất cân khi sử dụng năng lượng nguyên tử.
Mở rộng:
-Hiện tượng Trái Đất nĩng lên cĩ ảnh hưởng gì đến cuộc sống của người dân vùng đồng bằng ven biển Việt Nam?
Trả lời: Nước biển dâng cao ngập đi diện tích đất ven bờ.
1. Xác định biểu đồ khí hậu
-Tiết CT: 20
-Ngày dạy:
THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA
1. MỤC TIÊU:
1.1:Kiến thức:
*HĐ 1: HS biết: Các kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.
*HĐ 2: HS hiểu lượng khí thải CO2 ( điơxít cacbon) tăng là nguyên nhân chủ yếu làm cho Trái Đất nĩng lên, lượng CO2 trong khơng khí khơng ngừng tăng và nguyên nhân của sự gia tăng đĩ.
1.2:Kỹ năng:
-HS thực hiện được: Qua ảnh nhận biết, phân tích các biểu đồ khí hậu, thuộc kiểu mơi trường nào.
-HS thực hiện thành thạo: nhận xét sự gia tăng lượng khí thải ở đới ơn hịa.
- Rèn kĩ năng sống. Tư duy, giao tiếp, tự nhận thức: Tự tin khi trình bày trước lớp.
1.3:Thái độ:
- Thói quen: Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế lượng CO2 trong khơng khí.
-Tính cách: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
Nhận biết đặc điểm mơi trường đới ơn hồ: xác định các kiểu mơi trường, giải thích lượng khí thải tăng
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên: Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở đới ơn hịa
3.2. Học sinh: Xác định các kiểu mơi trường qua nhiệt độ và lượng mưa
- Giải thích nguyên nhân lượng khí thải ngày càng tăng
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1.Ổn định và :
-Lớp:7a1
-Lớp: 7a2
-Lớp: 7a3
4.2 .Kiểm tra :
1.Nêu những nguyên nhân, hậu quả ô nhiễm không khí nguồn nước, đới ôn hoà ?( 8 đ)
- Nguyên nhân gây ra là do khói bụi của các nhà máy và khí thải xe cộ …
* Hậu quả do ô nhiễm không khí: Mưa axit, hiệu ứng nhà kính, lỗ thủng trong tầng ôzôn.
+Ơ nhiễm nguồn nước: Nước thải từ các nhà máy CN không được xử lí.
+ Chất thải sinh hoạt từ các đô thị
+ Lượng chất hoá học trong sản xuất nông nghiệp.
+ Khai thác dầu khí và giao thông đường thuỷ.
- Hậu quả:
+ Gây ra hiện tượng thuỷ triều đỏ, thuỷ triều đen làm chết ngạt các sinh vật trong nước
+ Thiếu nước sạch
2. Tên bài học hơm nay?(2đ)
- Thực hành: Tìm hiểu mơi trường đới ơn hịa.
4.3 .trình bài học .
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: 25’ Tìm hiểu nhiệt độ và lượng mưa. ( Nhĩm chia lớp làm 6 nhĩm với 3 biểu đồ 5’)
? So với các biểu đồ khí hậu mà chúng ta thường gặp thì ở biểu đồ này em thấy cách biểu hiệân mới trên biểu đồ là gì?
HS: Nhiệt độ và lượng mưa đều biểu hiện bằng đường.
GV: chia lớp làm 6 nhóm thảo luận
* Nhóm 1,2: Biểu đồ A.
* Nhóm 3,4: Biểu đồ B.
* Nhóm 5,6: Biểu C.
HS Thảo luận và đại diện các nhóm lên ghi kết quả vào bảng sau :
GV: Nhận xét và chuẩn xác kiến thức
Địa điểm
Nhiệt độ
Lượng mưa
Kết luận
Mùa hạ
Mùa đơng
Mùa hạ
Mùa đơng
A
Tháng 7 là 50C
9 tháng nhiệt độ , 00C; (tháng1-300C)
Mưa tương đối lớn
9 tháng mưa dạng tuyết rơi
Biểu đồ khí hậu ơn đới lục địa
B
250C
100C
(ấm áp)
Khơ khơng mưa
Mưa mùa thu và mùa đơng
Khí hậu Địa trung hải
C
Mát mẽ <150C
Ấm áp 50C
Mưa ít hơn 40mm
Mưa nhiều hơn
250mm
Khí hậu ơn đới hải dương
Hoạt động 2: 10’-Giáo dục mơi trường:
Câu hỏi: Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng lượng khí thải từ năm 1840- 1997?
-Lượng khí thải ngày càng tăng và khoảng cách năm tăng nhanh ngày càng gần.
- Giải thích: Do khĩi bụi, khí thải từ các nhà máy, phương tiện giao thơng.
+ Do bất cân khi sử dụng năng lượng nguyên tử.
Mở rộng:
-Hiện tượng Trái Đất nĩng lên cĩ ảnh hưởng gì đến cuộc sống của người dân vùng đồng bằng ven biển Việt Nam?
Trả lời: Nước biển dâng cao ngập đi diện tích đất ven bờ.
1. Xác định biểu đồ khí hậu
 








Các ý kiến mới nhất