Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dethihk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tiến
Ngày gửi: 10h:28' 07-07-2009
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HƯỚNG HOÁ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
Trường Tiểu học số 1 Lao Bảo Môn : Tiếng Anh 3 ( thời gian 40 phút)


Họ và Tên : ........................................................ . Lớp.....

I. Khoanh tròn 1 từ khác nhóm với 3 từ còn lại trong mỗi câu sau. (2 điểm):
1. sunny windy rainy weather
2. where how many what
3. dogs toys birds cats
4 big it small large
5. bed chair room table
II. Chọn rồi khoanh tròn 1 đáp án đúng a, b hoặc c. (2 điểm):
1. How’s the weather today ?
a. There is one cloud. b. There are two clouds. c. It’s cloudy.
2. How many rulers are there ?
a. There is one rulers. b. There is one ruler. c. There are two ruler.
3. Where are the ships ?
a. They are on table. b. They are on the table. c. It’s on the table.
4. Do you have pets ?
a. I have two cats. b. He has one cats. c. Yes, I have one cat.
III. Hãy chọn câu hỏi ở cột A cho phù hợp với câu trả lời ở cột B. (2 điểm): A B
What’s his name ? ... a. She is nine years old.
How many pens are there ? ... b. I have one ship.
How old is she ? ... c. His name’s Nam.
Do you have toys ? ... d. There are two pens.
How many toys do you have ? ... e. Yes, I have two balls.
IV. Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh (2 điểm.)
one / living room / there / the / in / house / is.
...................................................................................................................
small / the / is / bedroom.
..................................................................................................................
There / two / are / tables / house / in / the.
..................................................................................................................
have / cats / how / you / many / do / ? /
..................................................................................................................
V. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau: (2 điểm)
1. .................................................................................. ?
- I have one cat and two dogs.
2. .................................................................................. ?
- Yes, I have a ball and three robots.


ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: TIẾNG ANH (3,4,5)

I.
1. weather 4. it
2. many 5. room
3. toys

II.
1. c 3. b
2. b 4. c

III.
1 - c 4 - e
2 - d 5 - b
3 - a

IV.
There is one living room in the house.
The bedroom is small.
There are two tables in the house.
How many cats do you have ?

V.
1. How many pets do you have ?
2. Do you have toys ?
 
Gửi ý kiến