decuong on tap hoc ki 1 toan 11 ban co ban -nguyenhuucanh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Xuân Cảnh
Ngày gửi: 12h:16' 10-12-2012
Dung lượng: 890.5 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Hà Xuân Cảnh
Ngày gửi: 12h:16' 10-12-2012
Dung lượng: 890.5 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
LƯỢNG GIÁC
A LÝ THUYẾT
1 Hàm số sin :
Tập xác định .
Tập giá trị .
Nhận xét
2 Hàm số côsin :
Tập xác định .
Tập giá trị .
Nhận xét
Hàm số tang :
Điều kiện xác định : .
Tập xác định : .
Tập giá trị :
Nhận xét
4 Hàm số côtang :
Điều kiện xác định : .
Tập xác định .
Tập giá trị .
Nhận xét B BÀI TẬP
Tìm tập xác định của mội hàm số sau đây :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Tìm tập xác định của mội hàm số sau đây :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Tìm GTLN và GTNN của hàm số
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số
a/ ; b/ ;
c/ d/ .
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A LÝ THUYẾT
1 Phương trình sinx = m
Xét phương trình
* Với , phương trình vô nghiệm.
* Với , tồn tại số sao cho .
()
Chú ý Với mỗi m cho trước mà , phương trình sinx = m có đúng một nghiệm trong đoạn . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
2 Phương trình cosx = m
* Với , phương trình vô nghiệm.
* Với , tồn tại số sao cho .
()
Chú ý Với mỗi m cho trước mà , phương trình cosx = m có đúng một nghiệm trong đoạn . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
3 Phương trình tanx = m, cotx = m
Các phương trình trên luôn có nghiệm.
Với mọi số thực , ta có
. ()
. ()
Chú ý
i) Với mọi số m cho trước, phương trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
.
ii) Với mọi số m cho trước, phương trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
.
Công thức ngiệm của phương trình lượng giác
với
(trong điều kiện biểu thức có nghĩa)
Một số trường hợp đặc biệt
B BÀI TẬP
Giải phương trình :
a/ ; b/ ; c/ ; d/ ; e/ ; f/ ;
g/ ; h/ ; i/ ;
j/ ; k/ ; l/ .
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Giải các phương trình sau :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a/ với ; b/ với .
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
. c/ ; d/ .
§4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A DẠNG (), với t là một hàm số lượng giác (sinx, cosx, tanx, cotx)
B BÀI TẬP
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Giải các phương trình lượng giác sau :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Giải các phương trình :
a/ ; b/ ;
§5 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI VÀ
A LÝ THUYẾT
Dạng ()
Cách
A LÝ THUYẾT
1 Hàm số sin :
Tập xác định .
Tập giá trị .
Nhận xét
2 Hàm số côsin :
Tập xác định .
Tập giá trị .
Nhận xét
Hàm số tang :
Điều kiện xác định : .
Tập xác định : .
Tập giá trị :
Nhận xét
4 Hàm số côtang :
Điều kiện xác định : .
Tập xác định .
Tập giá trị .
Nhận xét B BÀI TẬP
Tìm tập xác định của mội hàm số sau đây :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Tìm tập xác định của mội hàm số sau đây :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Tìm GTLN và GTNN của hàm số
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số
a/ ; b/ ;
c/ d/ .
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A LÝ THUYẾT
1 Phương trình sinx = m
Xét phương trình
* Với , phương trình vô nghiệm.
* Với , tồn tại số sao cho .
()
Chú ý Với mỗi m cho trước mà , phương trình sinx = m có đúng một nghiệm trong đoạn . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
2 Phương trình cosx = m
* Với , phương trình vô nghiệm.
* Với , tồn tại số sao cho .
()
Chú ý Với mỗi m cho trước mà , phương trình cosx = m có đúng một nghiệm trong đoạn . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
3 Phương trình tanx = m, cotx = m
Các phương trình trên luôn có nghiệm.
Với mọi số thực , ta có
. ()
. ()
Chú ý
i) Với mọi số m cho trước, phương trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
.
ii) Với mọi số m cho trước, phương trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng . Người ta thường kí hiệu nghiệm đó là . Khi đó
.
Công thức ngiệm của phương trình lượng giác
với
(trong điều kiện biểu thức có nghĩa)
Một số trường hợp đặc biệt
B BÀI TẬP
Giải phương trình :
a/ ; b/ ; c/ ; d/ ; e/ ; f/ ;
g/ ; h/ ; i/ ;
j/ ; k/ ; l/ .
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Giải các phương trình sau :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a/ với ; b/ với .
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
. c/ ; d/ .
§4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A DẠNG (), với t là một hàm số lượng giác (sinx, cosx, tanx, cotx)
B BÀI TẬP
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Giải các phương trình lượng giác sau :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Giải các phương trình :
a/ ; b/ ;
§5 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI VÀ
A LÝ THUYẾT
Dạng ()
Cách
 








Các ý kiến mới nhất