Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE_GIAOLUU_OLYMPIC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 20h:09' 08-04-2009
Dung lượng: 741.4 KB
Số lượt tải: 569
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT GIỒNG TRÔM
Trường TH Nguyễn Ngọc Thăng
ĐỀ GIAO LƯU
“OLYMPIC TIẾNG ANH TIỂU HỌC” – Năm 2009
(Đề xuất)
PHẦN I: NGHE HIỂU
Em hãy nghe đoạn văn và đánh dấu ( vào ô trống theo cột TRUE (Đúng) ; FALSE (Sai) so với nội dung phát biểu ở cột “STATEMENTS)
.
STATEMENTS
TRUE
FALSE

His name is Peter
(


Peter is from America



He likes fish



Mary likes beef



Their favourite drink is apple juice




II: NGÔN
Bài tập 1:
Em hãy khoanh tròn chữ cái (A, B ,C or D) trước từ khác với các từ còn lại (Trong cùng một hàng ngang)
1- A- draw B- song C- write D- read
2- A- Singapore B- America C- England D- Chinese
3- A- worker B- music C- teacher D- student
4- A- banana B- milk C- apple D- orange
5- A- April B- Tuesday C- March D- August
6- A- cough B- toothache C- head D- fever
Bài tập 2:
Em hãy hoàn thành các câu sau đây, dùng các tranh gợi ý:

1- My favourite food is _______



2- His father is a _______



3- Linda is _______________ in her room.



4- Peter played __________ yesterday.



5- There are ______ ________ on the table



6- I like ____________ because they can dance.



Bài tập 3:
Em hãy chọn từ chỉ nghề nghiệp gợi ý trong dấu ngoặc, điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu dưới đây:
1- She works in a hospital. She is a __________ (teacher / doctor / worker)
2- They work in a factory. They are __________ (workers / farmers / dancers)
3- He studies English at school. He is a ___________(cleaner / footballer/ student)
4- She sings very well. She is a ____________ (singer / dancer / musician)
5- They work on a farm. They are __________ (workers / farmers / teachers)

Bài tập 4:
Em hãy kết hợp những câu ở cột A với những câu ở cột B để tạo thành bài hội thoại ngắn, rồi ghi đáp án cạnh các số ở phía dưới :

A
B

1- where were you yesterday ?
a- Yes, she was

2- How many people were there ?
b- I was at the School Song Festival

3- Was Mary with you there ?
c- It was great

4 -How was the Festival ?
d- There were many



1 ___ 2 ___ _ 3 ____ 4 ____

PHẦN III: ĐỌC HIỂU
Em hãy đọc đoạn văn và điền các thông tin vào chỗ trống, sử dụng các từ gợi ý trong các ô của bảng bên:


John is Peter’s new (1)____________.
(1)
brother
friend
father

(2)
group
team
school

(3)
subject
drink
sport

(4)
studies
plays
swims

(5)
good
new
big

 He is from America
He is thirteen years old.
He is in (2) ______________5 C .
Peter is in group 5 C too.
John likes swimming very much.
It is his favourite (3) ___________.
He often goes swimming in the afternoon.
He (4) ___________ very well.
He wants to be a (5) _________swimmer.
Peter likes him because he is a good friend



PHẦN IV: VIẾT
Em hãy dùng các từ gợi ý sau đây để viết thành câu hoàn chỉnh:
1- you / some / would / like / orange juice ?
2- speak / he / English / can / and / Vietnamese
3- in / are / many / there / my / school / students
4- have / subjects / what / you / do / today ?
5- her / homework / does / she / in / evening / the
6- sister / is / a / my / teacher / too
7- my / favourite / and / drink / they /
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓