Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề trắc ngiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:31' 21-05-2008
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích: 0 người
1. Đặc điểm của một loài vượn cổ, sau chuyển thành người:
? A. Sống cách đây khoảng 6 triệu năm.
? B. Có thể đứng và đi bằng hai chân, hai tay đã cầm nắm.
? C. Aên hoa quả, lá và động vật nhỏ.
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
2. Xương hoá thạch của loài vượn cổ được tìm thấy tại đâu?
? A. Đông Phi, Bắc Mỹ, Việt Nam
? B. Đông Phi, Tây Aù, Việt Nam
? C. Trung Aâu, Tây Aù, Bắc Mỹ
? D. Nam Mỹ, Tây Aù, Trung Aù
3. Thời gian người tối cổ xuất hiện trên trái đất ?
? A. Cách đây khoảng 10 triệu năm
? B. Cách dây khoảng 4 triệu năm
? C. Cách đây khoảng 6 vạn năm
? D. Cách đây khoảng 8 nghìn năm.
4. Đông Phi, Giava, Bắc kinh là noi tìm thấy di cốt của:
? A. Người tối cổ ? B. Người vượn cổ
? C. Người tinh khôn ? D. Tất cả câu trên đều đúng.
5. Người tối cổ khác vượn cổ những điểm sau:
? A. Hộp sọ nhỏ hơn 600 cm3
? B. Hình thành trung tâm tiếng nói trong não
? C. Đãhoàn toàn đi đứng bằng hai chân
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
6. Công cụ người tối cổ sử dụng là loại:
? A. Đồ gỗ ? B. Đồ đá ghè hai mặ
? C. Đồ đá ghè một mặt ? D. Đố sắt
7. Người tối cổ chế tạo công cụ bằng cách:
? A. Đập vỡ một mảnh đá lớn
? B. Mài hai mặt của một mảnh đá cho bén
? C. Khoan tảng đá lớn thành những mảnh đá nhỏ vừa dùng
? D. Mài mảnh đá một mặt cho sắc và vừa tay cầm.
8. Phát minh lớn, quan trọng của người tối cổ là:
? A. Biết chế tạo công cụ bằng sắt
? B. Biết giữ nước để dùng lâu ngày
? C. Biết ghè hai mảnh đá với nhau để lấy lửa
? D. Biết trồng trọt ở vùng đồng bằng ven sông.
9. Nhờ lao động mà người tối cổ đã co:ù
? A. Cơ thể phát triển thẳng đứng
? B. Tiếng nói thuần thục hơn
? C. Bàn tay khéo léo dần
? D. Tất cả câu trên đều đúng
10. Quan hệ hợp quần xã hội của người tối cổ là:
? A. Có người đứng đầu
? B. Bầy người nguyên thuỷ
? C. Xã hội công xã nguyên thuỷ
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
11. Nơi người tối cổ ở là:
? A. Hang động ? B. Hốc cây
? C. Nhà sàn ? D. Trên cây.
12. Hợp quần xã hội đầu tiên của người tối cổ gọi là:
? A. Bầy người hiện đại
? B. Bầy người nguyên thuỷ
? C. Xã hội công xã nguyên thuỷ
? D. Xã hội phong kiến sơ khai.
13. Bầy người nguyên thuỷ gồm:
? A. Khoảng 100 gia đình cùng huyết thống
? B. 5-7 gia đình có quan hệ ruột thịt với nhau
? C. 10-14 gia đình có quan hệ láng giềng với nhau
? D. Khoảng 30 người cùng chung ngôn ngữ
14. Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
? A. Cách đây khoảng 4 vạn năm
? B. Cách đây khoảng 6 vạn năm
? C. Cách đây khoảng 4000 năm
? D. Cách đây khoảng 10 000 năm.
15. Trong thời đại đồ đá mới, nhóm người sống chung với nhau được gọi là:
? A. Bầy người ? B. Làng chạ
? C. Bộ lạc ? D. Thị tộc
16. Những người trong một thị tộc có quan hệ với nhau như thế nào?
? A. Có chung một loại chữ viết
? B. Có cùng huyết thống
? C. Cùng cư trú trong một khu đất
? D. Là láng giềng của nhau.
17. Những người trong một bộ lạc có quan hệ với nhau như thếnào?
? A. Sống cạnh nhau
? B. Có họ hàng với nhau
? C. Cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi
? D.Tất cả câu trên đều đúng
18. Công việc thường xuyên và hàng đầu của thị tộc là:
? A. Tìm kiếm thức ăn
? B. Làm đồ gốm để trữ nước
? C. Tìm nguồn nước mới
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
19. Tìm kiến thức ăn ở thị tộc là ai?
? A. Cả thị tộc
? B. Những người phụ nữ
? C. Những người lớn tuổi
? D. Tù trưởng và những người thân cận.
20. Những người sống trong một thị tộc được phân chia thức ăn như thế nào?
? A. Chia đều
? B. Chia theo số tuổi
? C. Chia theo năng suất lao động
? D. Chia theo đơn vị
21. Sau khi biết chế tạo công cụ bằng đá,con người đãbiết chế tạo công cụ bằng:
? A. Đồng ? B. Đồng pha sắt
? C. Sắt ? D. Gang
22. Dân cư ở khu vực nào biết sử dụng đồng sớm nhất?
? A. Tây Á ? B. Ai Cập
? C. Câu Avà B đúng ? D. Câu Avà B sai
23. Đồng đỏ được sử dụng làm công cụ cách đây khoảng:
? A. 4 000 năm ? B. 5 500 năm
? C. 20 000 năm ? D. 45 000 năm
24. Con người biết sử dụng đồng thau cách đây khoảng :
? A. 4 000 năm ? B. 1 000 năm
? C. 6 800 năm ? D. 3 640 năm
25. Đồng thau là hợp chất của đồng pha với:
? A. Vàng ? B. Kẽm
? C. Sắt ? D. Thiếc
26. Người dân ở khu vực nào biết luyện sắt sớm nhất?
? A. Trung quốc ? B. Tây Á và Nam Âu
? C. Ấn Độ ? D. Hy Lạp
27. Công cụ bằng sắt xuất hiện cách đây khoảng:
? A. 15 000 năm ? B. 3 000 năm
? C. 48 000 năm ? D. 6 000 năm
28. Từ thiên niên kỉ thứ IV trước Công nguyên, cư dân phương Đông đãbiết những nghề gì?
? A. Nông nghiệp ? B. Luyện Kim
? C. Chăn nuôi ? D. Tất cả câu trên đều đúng
29. Cái nôi của nền văn minh loài người là nơi nào?
? A. Châu Phi ? B. Phương Tây
? C. Phương đông ? D. Châu Uùc
30. Cư dân phương Đônglà người đầu tuên sáng tạo ra:
? A. Chữ viết ? B. Văn học, nghệ thuật
? C. Tri thức khoa học ? D. Tất cả câu trên đều đúng
31. Mục đích của việc thành lập bộ máy nhà nước là:
? A. Quản lý nô lệ ? B. Lo việc tế lễ cho mọi người
? C. 48 000 năm ? D. Quản lý xã hội
32. Khu vực địa lý nào trên thế giới là nơi nhà nước xuất hiện đầu tiên?
? A. Lưu vực các sông lớn ở Châu Á, châu Phi
? B. Bờ biển ở vùng khí hậu nhiệt đới
? C. Dưới chân núi vùng ôn đới
? D. Rừng taiga.
33. Các nhànước đầu tiên xuất hiện ở lưu vực những sông nào?
? A. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Ấn,Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
? B. Sông Vônga, Hoàng Hà, Hồng Hà, Sông Nin
? C. Sông Cửu Long, Sông Ấn, Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
? D. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Amadôn, sông Ấn, sông Hằng.
34. Tại sao lưu vực các sông lớn lại có nhà nước xuất hiện đầu tiên ?
? A. Nhiều đất canh tác
? B. Mưa đều đặn theo mùa
? C. Đất đai quen sông phì nhiêu
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
35. Cư dân cổ ở cácvùng đáống trên cácđồng bằng ven sông đầøu tiên ?
? A. Ấn Độ và Nam Mỹ ? B. Đông Nam Á vàĐông Phi
? C. Tây Á và Ai Cập ? D. Trung quốc và Việt Nam
36. Cư dân cổ Tây Á và Ai Cập đã sống trên các đồng bằng ven sông vào khoảng thời gian nào:
? A. 3500 nămTCN ? B. 6000 nămTCN
? C. 7500 nămTCN ? D. 9400 nămTCN
37. Đồng thau đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
? A. Công cụ sản xuất ? B. Nhạc cụ
? C. Vũ khí ? D. Đồ trang sức
38. Cư dân cổ sống chủ yếu bằng nghề gì?
? A. Thủ công nghiệp ? B. Thương nghiệp
? C. Trồng trọt ? D. Săn bắn
39. Cư dân cổ đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
? A. Tế lễ ? B. Chiến đấu chống kẻ thù
? C. Săn bắn ? D. Làm thuỷ lợi
40. Ngoài trồng trọt, cư dân cổ còn biết:
? A. Dệt vải ? B. Làmđồ gốm
? C. Nuôi gia súc ? D. Tất cảcâu trên đều đúng
41. Ba tầng lớp trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương đông là:
? A. Vua, quý tộc, nông dân
? B. Vua, chủ nô, nô lệ
? C. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ
? D. Chủ nô, nông dân, nô lệ.
42. Nô lệ ở phương Đông có nguồn gốc từ:
? A. Tù binh chiến tranh
? B. Nông dân mắc nợ không trả được
? C. Câu Avà B đều đúng
? D. Câu Avà B đều sai
43. Đứng đầu nhà nước phương Đông là?
? A. Hội đồng nhân dân ? B. Quý tộc
? C. Tù trưởng ? D. Vua
44. Tầng lớp xa õhội căn bản trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương Đông là:
? A. Nông dân công xã ? B. Người bình dân
? C. Thợ thủ công ? D. Nông nô
45. Vua ở phường đông được xem là:
? A. đại diện thần thánh
? B. Người chủ tối cao của đất nước
? C. Câu A và B sai
? D. Câu A và B đúng
46. Đất đai Địa Trung Hai chủ yếu là:
? A. Đất đồi núi, không màu mỡ, khô và rắn
? B. Đất phù sa mềm
? C. Đất vùng trung du, hơi khô
? D. Tất cả câu trên đều sai
47. Cư dân vùng Địa Trung Hải đã biết chế tạo công cụ bàng sắt vào khoảng thời gian nào?
? A. 1000 nămTCN ? B. 6000 nămTCN
? C. 5500 nămTCN ? D. 12000 nămTCN
48. Loại cây trồng chính ở Địa Trung Hải là:
? A. Nho, cam, ngô, lúa nước.
? B. Lúa nước, khoai, cà phê, cacao,.
? C. Nho, cam, chanh, ôliu,.
? D. Lúa mì, lúa mạch, lê, mận, vải.
49. Tại Địa Trung Hải, nghề nào phát triển:
? A. Chăn nuôi ? B. Thủ công nghiệp
? C. Săn bắt ? D. Đánh cá
50. Những nghề thủ công nghiệp của cư dân Địa Trung Hải là:
? A. Đan lát, nấu rượi, rèn vũ khí, thuộc da, dệt vải,.
? B. Luyện kim, làm giấy, đồ gốm, nấu rượu,.
? C. Luyện kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, nấu rượu, dầu ôliu,.
? D. Đóng thuyền độc mộc, nấu rượu cần, dầu ôliu, đồ gốm,.
51. Xưởng thủ công ở Địa trung Hỉa có quy mô như thế nào?
? A. Từ 10-100 nhân công ? B. Dưới 15 nhân công
? C. Trên 2000 nhân công ? D. Từ 100-500 nhân công
52. Lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội Địa Trung Hải là:
? A. Thợ thủ công ? B. Nô lệ
? C. Nông nô ? D. Nông dân công xã.
53. Hàng hoá quan trọng bậc nhất của vùng Địa Trung Hỉa là:
? A. Lúa mì ? B. Đồ mỹ nghệ
? C. Da ? D. Nô lệ
54. Đồng tiền có hình chim cú là đồng tiền của:
? A. Rôma ? B. Aten
? C. Pirê ? D. Hy lạp
55. Nô lệ ở Địa Trung Hải có nguồn gốc từ:
? A. Người dân không chịu đóng thuế cho nhà nước
? B. Nông dân thiếu nợ không trả được
? C. Thường dân
 
Gửi ý kiến