Đề trắc ngiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:31' 21-05-2008
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:31' 21-05-2008
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
1. Đặc điểm của một loài vượn cổ, sau chuyển thành người:
? A. Sống cách đây khoảng 6 triệu năm.
? B. Có thể đứng và đi bằng hai chân, hai tay đã cầm nắm.
? C. Aên hoa quả, lá và động vật nhỏ.
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
2. Xương hoá thạch của loài vượn cổ được tìm thấy tại đâu?
? A. Đông Phi, Bắc Mỹ, Việt Nam
? B. Đông Phi, Tây Aù, Việt Nam
? C. Trung Aâu, Tây Aù, Bắc Mỹ
? D. Nam Mỹ, Tây Aù, Trung Aù
3. Thời gian người tối cổ xuất hiện trên trái đất ?
? A. Cách đây khoảng 10 triệu năm
? B. Cách dây khoảng 4 triệu năm
? C. Cách đây khoảng 6 vạn năm
? D. Cách đây khoảng 8 nghìn năm.
4. Đông Phi, Giava, Bắc kinh là noi tìm thấy di cốt của:
? A. Người tối cổ ? B. Người vượn cổ
? C. Người tinh khôn ? D. Tất cả câu trên đều đúng.
5. Người tối cổ khác vượn cổ những điểm sau:
? A. Hộp sọ nhỏ hơn 600 cm3
? B. Hình thành trung tâm tiếng nói trong não
? C. Đãhoàn toàn đi đứng bằng hai chân
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
6. Công cụ người tối cổ sử dụng là loại:
? A. Đồ gỗ ? B. Đồ đá ghè hai mặ
? C. Đồ đá ghè một mặt ? D. Đố sắt
7. Người tối cổ chế tạo công cụ bằng cách:
? A. Đập vỡ một mảnh đá lớn
? B. Mài hai mặt của một mảnh đá cho bén
? C. Khoan tảng đá lớn thành những mảnh đá nhỏ vừa dùng
? D. Mài mảnh đá một mặt cho sắc và vừa tay cầm.
8. Phát minh lớn, quan trọng của người tối cổ là:
? A. Biết chế tạo công cụ bằng sắt
? B. Biết giữ nước để dùng lâu ngày
? C. Biết ghè hai mảnh đá với nhau để lấy lửa
? D. Biết trồng trọt ở vùng đồng bằng ven sông.
9. Nhờ lao động mà người tối cổ đã co:ù
? A. Cơ thể phát triển thẳng đứng
? B. Tiếng nói thuần thục hơn
? C. Bàn tay khéo léo dần
? D. Tất cả câu trên đều đúng
10. Quan hệ hợp quần xã hội của người tối cổ là:
? A. Có người đứng đầu
? B. Bầy người nguyên thuỷ
? C. Xã hội công xã nguyên thuỷ
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
11. Nơi người tối cổ ở là:
? A. Hang động ? B. Hốc cây
? C. Nhà sàn ? D. Trên cây.
12. Hợp quần xã hội đầu tiên của người tối cổ gọi là:
? A. Bầy người hiện đại
? B. Bầy người nguyên thuỷ
? C. Xã hội công xã nguyên thuỷ
? D. Xã hội phong kiến sơ khai.
13. Bầy người nguyên thuỷ gồm:
? A. Khoảng 100 gia đình cùng huyết thống
? B. 5-7 gia đình có quan hệ ruột thịt với nhau
? C. 10-14 gia đình có quan hệ láng giềng với nhau
? D. Khoảng 30 người cùng chung ngôn ngữ
14. Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
? A. Cách đây khoảng 4 vạn năm
? B. Cách đây khoảng 6 vạn năm
? C. Cách đây khoảng 4000 năm
? D. Cách đây khoảng 10 000 năm.
15. Trong thời đại đồ đá mới, nhóm người sống chung với nhau được gọi là:
? A. Bầy người ? B. Làng chạ
? C. Bộ lạc ? D. Thị tộc
16. Những người trong một thị tộc có quan hệ với nhau như thế nào?
? A. Có chung một loại chữ viết
? B. Có cùng huyết thống
? C. Cùng cư trú trong một khu đất
? D. Là láng giềng của nhau.
17. Những người trong một bộ lạc có quan hệ với nhau như thếnào?
? A. Sống cạnh nhau
? B. Có họ hàng với nhau
? C. Cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi
? D.Tất cả câu trên đều đúng
18. Công việc thường xuyên và hàng đầu của thị tộc là:
? A. Tìm kiếm thức ăn
? B. Làm đồ gốm để trữ nước
? C. Tìm nguồn nước mới
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
19. Tìm kiến thức ăn ở thị tộc là ai?
? A. Cả thị tộc
? B. Những người phụ nữ
? C. Những người lớn tuổi
? D. Tù trưởng và những người thân cận.
20. Những người sống trong một thị tộc được phân chia thức ăn như thế nào?
? A. Chia đều
? B. Chia theo số tuổi
? C. Chia theo năng suất lao động
? D. Chia theo đơn vị
21. Sau khi biết chế tạo công cụ bằng đá,con người đãbiết chế tạo công cụ bằng:
? A. Đồng ? B. Đồng pha sắt
? C. Sắt ? D. Gang
22. Dân cư ở khu vực nào biết sử dụng đồng sớm nhất?
? A. Tây Á ? B. Ai Cập
? C. Câu Avà B đúng ? D. Câu Avà B sai
23. Đồng đỏ được sử dụng làm công cụ cách đây khoảng:
? A. 4 000 năm ? B. 5 500 năm
? C. 20 000 năm ? D. 45 000 năm
24. Con người biết sử dụng đồng thau cách đây khoảng :
? A. 4 000 năm ? B. 1 000 năm
? C. 6 800 năm ? D. 3 640 năm
25. Đồng thau là hợp chất của đồng pha với:
? A. Vàng ? B. Kẽm
? C. Sắt ? D. Thiếc
26. Người dân ở khu vực nào biết luyện sắt sớm nhất?
? A. Trung quốc ? B. Tây Á và Nam Âu
? C. Ấn Độ ? D. Hy Lạp
27. Công cụ bằng sắt xuất hiện cách đây khoảng:
? A. 15 000 năm ? B. 3 000 năm
? C. 48 000 năm ? D. 6 000 năm
28. Từ thiên niên kỉ thứ IV trước Công nguyên, cư dân phương Đông đãbiết những nghề gì?
? A. Nông nghiệp ? B. Luyện Kim
? C. Chăn nuôi ? D. Tất cả câu trên đều đúng
29. Cái nôi của nền văn minh loài người là nơi nào?
? A. Châu Phi ? B. Phương Tây
? C. Phương đông ? D. Châu Uùc
30. Cư dân phương Đônglà người đầu tuên sáng tạo ra:
? A. Chữ viết ? B. Văn học, nghệ thuật
? C. Tri thức khoa học ? D. Tất cả câu trên đều đúng
31. Mục đích của việc thành lập bộ máy nhà nước là:
? A. Quản lý nô lệ ? B. Lo việc tế lễ cho mọi người
? C. 48 000 năm ? D. Quản lý xã hội
32. Khu vực địa lý nào trên thế giới là nơi nhà nước xuất hiện đầu tiên?
? A. Lưu vực các sông lớn ở Châu Á, châu Phi
? B. Bờ biển ở vùng khí hậu nhiệt đới
? C. Dưới chân núi vùng ôn đới
? D. Rừng taiga.
33. Các nhànước đầu tiên xuất hiện ở lưu vực những sông nào?
? A. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Ấn,Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
? B. Sông Vônga, Hoàng Hà, Hồng Hà, Sông Nin
? C. Sông Cửu Long, Sông Ấn, Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
? D. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Amadôn, sông Ấn, sông Hằng.
34. Tại sao lưu vực các sông lớn lại có nhà nước xuất hiện đầu tiên ?
? A. Nhiều đất canh tác
? B. Mưa đều đặn theo mùa
? C. Đất đai quen sông phì nhiêu
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
35. Cư dân cổ ở cácvùng đáống trên cácđồng bằng ven sông đầøu tiên ?
? A. Ấn Độ và Nam Mỹ ? B. Đông Nam Á vàĐông Phi
? C. Tây Á và Ai Cập ? D. Trung quốc và Việt Nam
36. Cư dân cổ Tây Á và Ai Cập đã sống trên các đồng bằng ven sông vào khoảng thời gian nào:
? A. 3500 nămTCN ? B. 6000 nămTCN
? C. 7500 nămTCN ? D. 9400 nămTCN
37. Đồng thau đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
? A. Công cụ sản xuất ? B. Nhạc cụ
? C. Vũ khí ? D. Đồ trang sức
38. Cư dân cổ sống chủ yếu bằng nghề gì?
? A. Thủ công nghiệp ? B. Thương nghiệp
? C. Trồng trọt ? D. Săn bắn
39. Cư dân cổ đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
? A. Tế lễ ? B. Chiến đấu chống kẻ thù
? C. Săn bắn ? D. Làm thuỷ lợi
40. Ngoài trồng trọt, cư dân cổ còn biết:
? A. Dệt vải ? B. Làmđồ gốm
? C. Nuôi gia súc ? D. Tất cảcâu trên đều đúng
41. Ba tầng lớp trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương đông là:
? A. Vua, quý tộc, nông dân
? B. Vua, chủ nô, nô lệ
? C. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ
? D. Chủ nô, nông dân, nô lệ.
42. Nô lệ ở phương Đông có nguồn gốc từ:
? A. Tù binh chiến tranh
? B. Nông dân mắc nợ không trả được
? C. Câu Avà B đều đúng
? D. Câu Avà B đều sai
43. Đứng đầu nhà nước phương Đông là?
? A. Hội đồng nhân dân ? B. Quý tộc
? C. Tù trưởng ? D. Vua
44. Tầng lớp xa õhội căn bản trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương Đông là:
? A. Nông dân công xã ? B. Người bình dân
? C. Thợ thủ công ? D. Nông nô
45. Vua ở phường đông được xem là:
? A. đại diện thần thánh
? B. Người chủ tối cao của đất nước
? C. Câu A và B sai
? D. Câu A và B đúng
46. Đất đai Địa Trung Hai chủ yếu là:
? A. Đất đồi núi, không màu mỡ, khô và rắn
? B. Đất phù sa mềm
? C. Đất vùng trung du, hơi khô
? D. Tất cả câu trên đều sai
47. Cư dân vùng Địa Trung Hải đã biết chế tạo công cụ bàng sắt vào khoảng thời gian nào?
? A. 1000 nămTCN ? B. 6000 nămTCN
? C. 5500 nămTCN ? D. 12000 nămTCN
48. Loại cây trồng chính ở Địa Trung Hải là:
? A. Nho, cam, ngô, lúa nước.
? B. Lúa nước, khoai, cà phê, cacao,.
? C. Nho, cam, chanh, ôliu,.
? D. Lúa mì, lúa mạch, lê, mận, vải.
49. Tại Địa Trung Hải, nghề nào phát triển:
? A. Chăn nuôi ? B. Thủ công nghiệp
? C. Săn bắt ? D. Đánh cá
50. Những nghề thủ công nghiệp của cư dân Địa Trung Hải là:
? A. Đan lát, nấu rượi, rèn vũ khí, thuộc da, dệt vải,.
? B. Luyện kim, làm giấy, đồ gốm, nấu rượu,.
? C. Luyện kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, nấu rượu, dầu ôliu,.
? D. Đóng thuyền độc mộc, nấu rượu cần, dầu ôliu, đồ gốm,.
51. Xưởng thủ công ở Địa trung Hỉa có quy mô như thế nào?
? A. Từ 10-100 nhân công ? B. Dưới 15 nhân công
? C. Trên 2000 nhân công ? D. Từ 100-500 nhân công
52. Lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội Địa Trung Hải là:
? A. Thợ thủ công ? B. Nô lệ
? C. Nông nô ? D. Nông dân công xã.
53. Hàng hoá quan trọng bậc nhất của vùng Địa Trung Hỉa là:
? A. Lúa mì ? B. Đồ mỹ nghệ
? C. Da ? D. Nô lệ
54. Đồng tiền có hình chim cú là đồng tiền của:
? A. Rôma ? B. Aten
? C. Pirê ? D. Hy lạp
55. Nô lệ ở Địa Trung Hải có nguồn gốc từ:
? A. Người dân không chịu đóng thuế cho nhà nước
? B. Nông dân thiếu nợ không trả được
? C. Thường dân
? A. Sống cách đây khoảng 6 triệu năm.
? B. Có thể đứng và đi bằng hai chân, hai tay đã cầm nắm.
? C. Aên hoa quả, lá và động vật nhỏ.
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
2. Xương hoá thạch của loài vượn cổ được tìm thấy tại đâu?
? A. Đông Phi, Bắc Mỹ, Việt Nam
? B. Đông Phi, Tây Aù, Việt Nam
? C. Trung Aâu, Tây Aù, Bắc Mỹ
? D. Nam Mỹ, Tây Aù, Trung Aù
3. Thời gian người tối cổ xuất hiện trên trái đất ?
? A. Cách đây khoảng 10 triệu năm
? B. Cách dây khoảng 4 triệu năm
? C. Cách đây khoảng 6 vạn năm
? D. Cách đây khoảng 8 nghìn năm.
4. Đông Phi, Giava, Bắc kinh là noi tìm thấy di cốt của:
? A. Người tối cổ ? B. Người vượn cổ
? C. Người tinh khôn ? D. Tất cả câu trên đều đúng.
5. Người tối cổ khác vượn cổ những điểm sau:
? A. Hộp sọ nhỏ hơn 600 cm3
? B. Hình thành trung tâm tiếng nói trong não
? C. Đãhoàn toàn đi đứng bằng hai chân
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
6. Công cụ người tối cổ sử dụng là loại:
? A. Đồ gỗ ? B. Đồ đá ghè hai mặ
? C. Đồ đá ghè một mặt ? D. Đố sắt
7. Người tối cổ chế tạo công cụ bằng cách:
? A. Đập vỡ một mảnh đá lớn
? B. Mài hai mặt của một mảnh đá cho bén
? C. Khoan tảng đá lớn thành những mảnh đá nhỏ vừa dùng
? D. Mài mảnh đá một mặt cho sắc và vừa tay cầm.
8. Phát minh lớn, quan trọng của người tối cổ là:
? A. Biết chế tạo công cụ bằng sắt
? B. Biết giữ nước để dùng lâu ngày
? C. Biết ghè hai mảnh đá với nhau để lấy lửa
? D. Biết trồng trọt ở vùng đồng bằng ven sông.
9. Nhờ lao động mà người tối cổ đã co:ù
? A. Cơ thể phát triển thẳng đứng
? B. Tiếng nói thuần thục hơn
? C. Bàn tay khéo léo dần
? D. Tất cả câu trên đều đúng
10. Quan hệ hợp quần xã hội của người tối cổ là:
? A. Có người đứng đầu
? B. Bầy người nguyên thuỷ
? C. Xã hội công xã nguyên thuỷ
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
11. Nơi người tối cổ ở là:
? A. Hang động ? B. Hốc cây
? C. Nhà sàn ? D. Trên cây.
12. Hợp quần xã hội đầu tiên của người tối cổ gọi là:
? A. Bầy người hiện đại
? B. Bầy người nguyên thuỷ
? C. Xã hội công xã nguyên thuỷ
? D. Xã hội phong kiến sơ khai.
13. Bầy người nguyên thuỷ gồm:
? A. Khoảng 100 gia đình cùng huyết thống
? B. 5-7 gia đình có quan hệ ruột thịt với nhau
? C. 10-14 gia đình có quan hệ láng giềng với nhau
? D. Khoảng 30 người cùng chung ngôn ngữ
14. Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
? A. Cách đây khoảng 4 vạn năm
? B. Cách đây khoảng 6 vạn năm
? C. Cách đây khoảng 4000 năm
? D. Cách đây khoảng 10 000 năm.
15. Trong thời đại đồ đá mới, nhóm người sống chung với nhau được gọi là:
? A. Bầy người ? B. Làng chạ
? C. Bộ lạc ? D. Thị tộc
16. Những người trong một thị tộc có quan hệ với nhau như thế nào?
? A. Có chung một loại chữ viết
? B. Có cùng huyết thống
? C. Cùng cư trú trong một khu đất
? D. Là láng giềng của nhau.
17. Những người trong một bộ lạc có quan hệ với nhau như thếnào?
? A. Sống cạnh nhau
? B. Có họ hàng với nhau
? C. Cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi
? D.Tất cả câu trên đều đúng
18. Công việc thường xuyên và hàng đầu của thị tộc là:
? A. Tìm kiếm thức ăn
? B. Làm đồ gốm để trữ nước
? C. Tìm nguồn nước mới
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
19. Tìm kiến thức ăn ở thị tộc là ai?
? A. Cả thị tộc
? B. Những người phụ nữ
? C. Những người lớn tuổi
? D. Tù trưởng và những người thân cận.
20. Những người sống trong một thị tộc được phân chia thức ăn như thế nào?
? A. Chia đều
? B. Chia theo số tuổi
? C. Chia theo năng suất lao động
? D. Chia theo đơn vị
21. Sau khi biết chế tạo công cụ bằng đá,con người đãbiết chế tạo công cụ bằng:
? A. Đồng ? B. Đồng pha sắt
? C. Sắt ? D. Gang
22. Dân cư ở khu vực nào biết sử dụng đồng sớm nhất?
? A. Tây Á ? B. Ai Cập
? C. Câu Avà B đúng ? D. Câu Avà B sai
23. Đồng đỏ được sử dụng làm công cụ cách đây khoảng:
? A. 4 000 năm ? B. 5 500 năm
? C. 20 000 năm ? D. 45 000 năm
24. Con người biết sử dụng đồng thau cách đây khoảng :
? A. 4 000 năm ? B. 1 000 năm
? C. 6 800 năm ? D. 3 640 năm
25. Đồng thau là hợp chất của đồng pha với:
? A. Vàng ? B. Kẽm
? C. Sắt ? D. Thiếc
26. Người dân ở khu vực nào biết luyện sắt sớm nhất?
? A. Trung quốc ? B. Tây Á và Nam Âu
? C. Ấn Độ ? D. Hy Lạp
27. Công cụ bằng sắt xuất hiện cách đây khoảng:
? A. 15 000 năm ? B. 3 000 năm
? C. 48 000 năm ? D. 6 000 năm
28. Từ thiên niên kỉ thứ IV trước Công nguyên, cư dân phương Đông đãbiết những nghề gì?
? A. Nông nghiệp ? B. Luyện Kim
? C. Chăn nuôi ? D. Tất cả câu trên đều đúng
29. Cái nôi của nền văn minh loài người là nơi nào?
? A. Châu Phi ? B. Phương Tây
? C. Phương đông ? D. Châu Uùc
30. Cư dân phương Đônglà người đầu tuên sáng tạo ra:
? A. Chữ viết ? B. Văn học, nghệ thuật
? C. Tri thức khoa học ? D. Tất cả câu trên đều đúng
31. Mục đích của việc thành lập bộ máy nhà nước là:
? A. Quản lý nô lệ ? B. Lo việc tế lễ cho mọi người
? C. 48 000 năm ? D. Quản lý xã hội
32. Khu vực địa lý nào trên thế giới là nơi nhà nước xuất hiện đầu tiên?
? A. Lưu vực các sông lớn ở Châu Á, châu Phi
? B. Bờ biển ở vùng khí hậu nhiệt đới
? C. Dưới chân núi vùng ôn đới
? D. Rừng taiga.
33. Các nhànước đầu tiên xuất hiện ở lưu vực những sông nào?
? A. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Ấn,Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
? B. Sông Vônga, Hoàng Hà, Hồng Hà, Sông Nin
? C. Sông Cửu Long, Sông Ấn, Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
? D. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Amadôn, sông Ấn, sông Hằng.
34. Tại sao lưu vực các sông lớn lại có nhà nước xuất hiện đầu tiên ?
? A. Nhiều đất canh tác
? B. Mưa đều đặn theo mùa
? C. Đất đai quen sông phì nhiêu
? D. Tất cả câu trên đều đúng.
35. Cư dân cổ ở cácvùng đáống trên cácđồng bằng ven sông đầøu tiên ?
? A. Ấn Độ và Nam Mỹ ? B. Đông Nam Á vàĐông Phi
? C. Tây Á và Ai Cập ? D. Trung quốc và Việt Nam
36. Cư dân cổ Tây Á và Ai Cập đã sống trên các đồng bằng ven sông vào khoảng thời gian nào:
? A. 3500 nămTCN ? B. 6000 nămTCN
? C. 7500 nămTCN ? D. 9400 nămTCN
37. Đồng thau đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
? A. Công cụ sản xuất ? B. Nhạc cụ
? C. Vũ khí ? D. Đồ trang sức
38. Cư dân cổ sống chủ yếu bằng nghề gì?
? A. Thủ công nghiệp ? B. Thương nghiệp
? C. Trồng trọt ? D. Săn bắn
39. Cư dân cổ đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
? A. Tế lễ ? B. Chiến đấu chống kẻ thù
? C. Săn bắn ? D. Làm thuỷ lợi
40. Ngoài trồng trọt, cư dân cổ còn biết:
? A. Dệt vải ? B. Làmđồ gốm
? C. Nuôi gia súc ? D. Tất cảcâu trên đều đúng
41. Ba tầng lớp trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương đông là:
? A. Vua, quý tộc, nông dân
? B. Vua, chủ nô, nô lệ
? C. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ
? D. Chủ nô, nông dân, nô lệ.
42. Nô lệ ở phương Đông có nguồn gốc từ:
? A. Tù binh chiến tranh
? B. Nông dân mắc nợ không trả được
? C. Câu Avà B đều đúng
? D. Câu Avà B đều sai
43. Đứng đầu nhà nước phương Đông là?
? A. Hội đồng nhân dân ? B. Quý tộc
? C. Tù trưởng ? D. Vua
44. Tầng lớp xa õhội căn bản trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương Đông là:
? A. Nông dân công xã ? B. Người bình dân
? C. Thợ thủ công ? D. Nông nô
45. Vua ở phường đông được xem là:
? A. đại diện thần thánh
? B. Người chủ tối cao của đất nước
? C. Câu A và B sai
? D. Câu A và B đúng
46. Đất đai Địa Trung Hai chủ yếu là:
? A. Đất đồi núi, không màu mỡ, khô và rắn
? B. Đất phù sa mềm
? C. Đất vùng trung du, hơi khô
? D. Tất cả câu trên đều sai
47. Cư dân vùng Địa Trung Hải đã biết chế tạo công cụ bàng sắt vào khoảng thời gian nào?
? A. 1000 nămTCN ? B. 6000 nămTCN
? C. 5500 nămTCN ? D. 12000 nămTCN
48. Loại cây trồng chính ở Địa Trung Hải là:
? A. Nho, cam, ngô, lúa nước.
? B. Lúa nước, khoai, cà phê, cacao,.
? C. Nho, cam, chanh, ôliu,.
? D. Lúa mì, lúa mạch, lê, mận, vải.
49. Tại Địa Trung Hải, nghề nào phát triển:
? A. Chăn nuôi ? B. Thủ công nghiệp
? C. Săn bắt ? D. Đánh cá
50. Những nghề thủ công nghiệp của cư dân Địa Trung Hải là:
? A. Đan lát, nấu rượi, rèn vũ khí, thuộc da, dệt vải,.
? B. Luyện kim, làm giấy, đồ gốm, nấu rượu,.
? C. Luyện kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, nấu rượu, dầu ôliu,.
? D. Đóng thuyền độc mộc, nấu rượu cần, dầu ôliu, đồ gốm,.
51. Xưởng thủ công ở Địa trung Hỉa có quy mô như thế nào?
? A. Từ 10-100 nhân công ? B. Dưới 15 nhân công
? C. Trên 2000 nhân công ? D. Từ 100-500 nhân công
52. Lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội Địa Trung Hải là:
? A. Thợ thủ công ? B. Nô lệ
? C. Nông nô ? D. Nông dân công xã.
53. Hàng hoá quan trọng bậc nhất của vùng Địa Trung Hỉa là:
? A. Lúa mì ? B. Đồ mỹ nghệ
? C. Da ? D. Nô lệ
54. Đồng tiền có hình chim cú là đồng tiền của:
? A. Rôma ? B. Aten
? C. Pirê ? D. Hy lạp
55. Nô lệ ở Địa Trung Hải có nguồn gốc từ:
? A. Người dân không chịu đóng thuế cho nhà nước
? B. Nông dân thiếu nợ không trả được
? C. Thường dân
 








Các ý kiến mới nhất