Đề toán cấp 3-7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:18' 13-05-2008
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:18' 13-05-2008
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
[
]
Cho 2 điểm A(3; - 2) và B(4 ; 3). Hoành độ của điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M là :
A. x = 1
B. x = 1 hay x = 6
C. x = - 2 hay x = 3
D. x = 1 hay x = 2
[
]
Cho tam giác ABC vuông ở A và góc . Giá trị của biểu thức : là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hai vectơ . Sin của góc hợp bởi vectơ và là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Xét đẳng thức :
A. Với bốn điểm A, B, C, H bất kì ta luôn có đẳng thức trên
B. Đẳng thức trên chỉ xảy ra khi H là trực tâm tam giác ABC
C. Đẳng thức trên chỉ xảy ra khi có ít nhất hai điểm trùng nhau
D. Đẳng thức trên không bao giờ xảy ra
[
]
Cho hai điểm A(1 ; - 2) ; B(2 ; - 3) và vectơ . Để vuông góc giá trị m là :
A. m = 1
B. m = - 1
C. m = 2
D. m = - 2
[
]
Cho tam giác ABC với AD, BE, CF là ba trung tuyến. Giá trị của biểu thức : là :
A. - 1
B. 2
C. 1
D. Một kết quả khác
[
]
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 , BC = 6. Đặt Tìm kết luận đúng trong các kết luận sau :
A.
B.
C.
D.
[
]
Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc :
A. : không xác định
B.
C.
D.
[
]
Giá trị các tỉ số lượng giác của góc :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị của tỉ số lượng giác của góc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Rút gọn biểu thức : là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị của biểu thức nếu cho là :
A.
B.
C.
D. 1
[
]
Giá trị của với và :
A. 0
B.
C. 1
D. 0,3
[
]
Cho tam giác ABC biết . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có . Khi đó :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh
A. M là một điểm tùy ý trên cạnh BC. Hệ thức giữa MA, MB, MC là : A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC vuông ở
A. AH là đường cao. HE, HF lần lượt là các đường cao của hai tam giác AHB, AHC. Hệ thức nào sau đây đúng? A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c và diện tích : ) ( a + c - b) [/ct] Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào ?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác thường
[
]
Cho tam giác ABC là tam giác vuông đỉnh
A. Hệ thức liên quan giữa ba đường trung tuyến AD, BE, CF là : A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC cân, đỉnh A, CD là đường cao kẻ từ C. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
[
]
Tam giác ABC có : thì diện tích S sẽ là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có ba cạnh là 13; 12; 5. Khi đó diện tích tam giác ABC là :
A. 30
B. 60
C. 15
D. 120
[
]
Cho tam giác ABC có ba cạnh a = 5 ; b = 4 ; c = 3. Khi đó biện luận đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC. Nếu AH = 12a ; BH = 6a ; CH = 4a. Số đo của góc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Tam giác ABC có . Số đo đúng của 2 cạnh còn lại là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có AB = c ; BC = a; AC = b thỏa hệ thức : . Góc giữa hai trung tuyến AM và BN bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Các cạnh AB = c ; BC = a ; AC = b của tam giác ABC thỏa mãn hệ thức : . Giá trị của góc A là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh a, b, c và bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Biểu thức nào sau đây dùng để tính ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4. Gọi D là trung điểm của BC. Bán kính đường tròn đi qua ba điểm A, B, D là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có giá trị đúng là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12 ; IB = 16 ; CI = 32 ; thì CI bằng :
A. 12
B. 8
C. 24
D. 15
[
]
Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12 ; IB = 18 ; thì CD bằng :
A. 24
B. 33
C. 57
D. 42
[
]
Cho tam giác ABC. Quỹ tích các điểm M thỏa mãn : là :
A. Quỹ tích là đường tròn
B. Quỹ tích là đường thẳng qua A vuông góc với BC
C. Quỹ tích là đường thẳng qua B vuông góc với BC
D. Quỹ tích là đường thẳng qua A vuông góc với CA
[
]
Cho tam giác ABC với A(4 ; 3) , B(- 5 ; 6) và C(- 4 ; - 1). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là :
A. (3 ; - 2)
B. (- 3 ; - 2)
C. (3 ; 2)
D. (- 3 ; 2)
[
]
Cho tam giác ABC với A(- 4 ; - 5) , B(1 ; 5) , C(4 ; - 1). Tọa độ chân đường phân giác trong của góc B là :
A.
B.
C. ( 1; - 5)
D. (5 ; 1)
[
]
Cho tam giác ABC với A(5 ; 5) , B(6 ; - 2) và C(- 2 ; 4) . Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
A. (1 ; 2)
B. ( - 2 ; 1)
C. (2 ; 1)
D. (2 ; 2)
[
]
Cho tam giác ABC : A(1; - 1) , B(3 ; 1) , C(5 ; - 5). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp I là :
A. (4 ; 2)
B. (- 2 ; 4)
C. (2 ; 4)
D. (4 ; - 2)
[
]
Cho khác vectơ . Phát biểu nào sau đây sai? I. II. III.
A. I và II
B. II và III
C. I và III
D. Cả ba đều sai
[
]
Cho tam giác ABC vuông ở A và góc . Tính giá trị biểu thức : Một học sinh giải như sau: Bước 1 : + nên + nên Bước 2 : nên Bước 3 : Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A. Đúng
B. Sai từ bước 1
C. Sai từ bước 2
D. Sai từ bước 3
[
]
Cho tam giác đều ABC. Giá trị của là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hình vuông ABCD, giá trị của là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hai vectơ . Góc tạo bởi hai vectơ và là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, AC = 9, AD = 6. Độ dài đường chéo BD là :
A. 4
B.
C. 5
D. 3
[
]
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3. I là trung điểm AB. Tích bằng :
A.
B.
C. 6
D. 9
[
]
Cho tam giác ABCD cân đỉnh A, , BC = 6. Tích bằng :
A.
B. 20
C. 4
D.
[
]
Cho hai điểm M, N nằm trên đường tròn đường kính AB = 2R. Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng AM và BN. Tích theo R bằng :
A.
B.
C. R
D. Tất cả các câu trên đều sai
[
]
Cho hình vuông ABCD cạnh 1, tâm O. Gọi N là một điểm định bởi , M là trung điểm AB. Tích bằng :
A. 1
B. 2
C.
D.
[
]
Cho tam giác cân ABC, AB = AC = 1, . Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho . Tích vô hướng bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có AB = 3 , BC = 5 , CA = 7. Khi đó bằng :
A.
B. 19
C. 27
D. Một số khác
[
]
Tam giác ABC có thì bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị các tỉ số của góc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị các tỉ số lượng giác của góc :
A.
B.
C.
D.
]
Cho 2 điểm A(3; - 2) và B(4 ; 3). Hoành độ của điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M là :
A. x = 1
B. x = 1 hay x = 6
C. x = - 2 hay x = 3
D. x = 1 hay x = 2
[
]
Cho tam giác ABC vuông ở A và góc . Giá trị của biểu thức : là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hai vectơ . Sin của góc hợp bởi vectơ và là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Xét đẳng thức :
A. Với bốn điểm A, B, C, H bất kì ta luôn có đẳng thức trên
B. Đẳng thức trên chỉ xảy ra khi H là trực tâm tam giác ABC
C. Đẳng thức trên chỉ xảy ra khi có ít nhất hai điểm trùng nhau
D. Đẳng thức trên không bao giờ xảy ra
[
]
Cho hai điểm A(1 ; - 2) ; B(2 ; - 3) và vectơ . Để vuông góc giá trị m là :
A. m = 1
B. m = - 1
C. m = 2
D. m = - 2
[
]
Cho tam giác ABC với AD, BE, CF là ba trung tuyến. Giá trị của biểu thức : là :
A. - 1
B. 2
C. 1
D. Một kết quả khác
[
]
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 , BC = 6. Đặt Tìm kết luận đúng trong các kết luận sau :
A.
B.
C.
D.
[
]
Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc :
A. : không xác định
B.
C.
D.
[
]
Giá trị các tỉ số lượng giác của góc :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị của tỉ số lượng giác của góc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đơn giản biểu thức : , ta được :
A.
B.
C.
D.
[
]
Rút gọn biểu thức : là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị của biểu thức nếu cho là :
A.
B.
C.
D. 1
[
]
Giá trị của với và :
A. 0
B.
C. 1
D. 0,3
[
]
Cho tam giác ABC biết . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có . Khi đó :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh
A. M là một điểm tùy ý trên cạnh BC. Hệ thức giữa MA, MB, MC là : A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC vuông ở
A. AH là đường cao. HE, HF lần lượt là các đường cao của hai tam giác AHB, AHC. Hệ thức nào sau đây đúng? A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c và diện tích : ) ( a + c - b) [/ct] Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào ?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác thường
[
]
Cho tam giác ABC là tam giác vuông đỉnh
A. Hệ thức liên quan giữa ba đường trung tuyến AD, BE, CF là : A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC cân, đỉnh A, CD là đường cao kẻ từ C. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
[
]
Tam giác ABC có : thì diện tích S sẽ là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có ba cạnh là 13; 12; 5. Khi đó diện tích tam giác ABC là :
A. 30
B. 60
C. 15
D. 120
[
]
Cho tam giác ABC có ba cạnh a = 5 ; b = 4 ; c = 3. Khi đó biện luận đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC. Nếu AH = 12a ; BH = 6a ; CH = 4a. Số đo của góc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Tam giác ABC có . Số đo đúng của 2 cạnh còn lại là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có AB = c ; BC = a; AC = b thỏa hệ thức : . Góc giữa hai trung tuyến AM và BN bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Các cạnh AB = c ; BC = a ; AC = b của tam giác ABC thỏa mãn hệ thức : . Giá trị của góc A là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh a, b, c và bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Biểu thức nào sau đây dùng để tính ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4. Gọi D là trung điểm của BC. Bán kính đường tròn đi qua ba điểm A, B, D là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có giá trị đúng là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12 ; IB = 16 ; CI = 32 ; thì CI bằng :
A. 12
B. 8
C. 24
D. 15
[
]
Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12 ; IB = 18 ; thì CD bằng :
A. 24
B. 33
C. 57
D. 42
[
]
Cho tam giác ABC. Quỹ tích các điểm M thỏa mãn : là :
A. Quỹ tích là đường tròn
B. Quỹ tích là đường thẳng qua A vuông góc với BC
C. Quỹ tích là đường thẳng qua B vuông góc với BC
D. Quỹ tích là đường thẳng qua A vuông góc với CA
[
]
Cho tam giác ABC với A(4 ; 3) , B(- 5 ; 6) và C(- 4 ; - 1). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là :
A. (3 ; - 2)
B. (- 3 ; - 2)
C. (3 ; 2)
D. (- 3 ; 2)
[
]
Cho tam giác ABC với A(- 4 ; - 5) , B(1 ; 5) , C(4 ; - 1). Tọa độ chân đường phân giác trong của góc B là :
A.
B.
C. ( 1; - 5)
D. (5 ; 1)
[
]
Cho tam giác ABC với A(5 ; 5) , B(6 ; - 2) và C(- 2 ; 4) . Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
A. (1 ; 2)
B. ( - 2 ; 1)
C. (2 ; 1)
D. (2 ; 2)
[
]
Cho tam giác ABC : A(1; - 1) , B(3 ; 1) , C(5 ; - 5). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp I là :
A. (4 ; 2)
B. (- 2 ; 4)
C. (2 ; 4)
D. (4 ; - 2)
[
]
Cho khác vectơ . Phát biểu nào sau đây sai? I. II. III.
A. I và II
B. II và III
C. I và III
D. Cả ba đều sai
[
]
Cho tam giác ABC vuông ở A và góc . Tính giá trị biểu thức : Một học sinh giải như sau: Bước 1 : + nên + nên Bước 2 : nên Bước 3 : Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A. Đúng
B. Sai từ bước 1
C. Sai từ bước 2
D. Sai từ bước 3
[
]
Cho tam giác đều ABC. Giá trị của là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hình vuông ABCD, giá trị của là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hai vectơ . Góc tạo bởi hai vectơ và là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, AC = 9, AD = 6. Độ dài đường chéo BD là :
A. 4
B.
C. 5
D. 3
[
]
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3. I là trung điểm AB. Tích bằng :
A.
B.
C. 6
D. 9
[
]
Cho tam giác ABCD cân đỉnh A, , BC = 6. Tích bằng :
A.
B. 20
C. 4
D.
[
]
Cho hai điểm M, N nằm trên đường tròn đường kính AB = 2R. Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng AM và BN. Tích theo R bằng :
A.
B.
C. R
D. Tất cả các câu trên đều sai
[
]
Cho hình vuông ABCD cạnh 1, tâm O. Gọi N là một điểm định bởi , M là trung điểm AB. Tích bằng :
A. 1
B. 2
C.
D.
[
]
Cho tam giác cân ABC, AB = AC = 1, . Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho . Tích vô hướng bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho tam giác ABC có AB = 3 , BC = 5 , CA = 7. Khi đó bằng :
A.
B. 19
C. 27
D. Một số khác
[
]
Tam giác ABC có thì bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị các tỉ số của góc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị các tỉ số lượng giác của góc :
A.
B.
C.
D.
 








Các ý kiến mới nhất