Đề toán cấp 3-31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:34' 13-05-2008
Dung lượng: 452.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:34' 13-05-2008
Dung lượng: 452.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
[
]
Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:
A. 5x – 3y + 1 = 0 B. –7x + 5y + 10 = 0*
C. 7x + 7y + 14 = 0 D. 3x + y – 2 = 0
[
]
Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A. y + 1 = 0* B. y – 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 4y = 0
[
]
Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)
A. (b; a)* B. (b; -a) C. (-b; a) D. (a; b)
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A. Song song B. Trùng nhau
C. Vuông góc với nhau D. Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau*
[
]
Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.
A. (0;5) B. C. (0;-5)* D. (-5;0)
[
]
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:
A. B. C. * D.
[
]
Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0
A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào*
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây và 5x + 2y – 14 = 0
A. Vuông góc với nhau B. Song song*
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:
A. x + 2y – 3 = 0* B. x – 2y + 7 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0
[
]
Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D. *
[
]
Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d: B. d: 5x – 2y = 0*
C. d: D. d: 5x – 2y + 1 = 0
[
]
Cho các đường thẳng : d1: 2x – 5y + 3 = 0 d2: 2x + 5y – 1 = 0
d3: 2x – 5y + 1 = 0 d4: 4x + 10y – 2 = 0
Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 cắt d4 và d2 trùng d3*
C. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 D. d1 // d3 và d2 cắt d4
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0* D. –x – 2y + 5 = 0
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.
A. * B. C. D.
[
]
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0;-5)
A. B. C. D. *
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0
A. Song song B. Trùng nhau
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau*
[
]
Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 3 B. 15 C. 5 D. 7,5*
[
]
Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình
A. (1;1) B. C. D. *
[
]
Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0
C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11 = 0*
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.
A. x – 2 = 0* B. x + y – 1 = 0 C. x + 2 = 0 D. 2x – 7y + 9 = 0
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.
A. B. C. * D.
[
]
Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình
A. (1; 1) B. C. D. *
[
]
Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0
A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào*
[
]
Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A. B. * C. D.
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0
A. Song song B. Trùng nhau
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau*
[
]
Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 3 B. 15 C. 5 D. 7,5*
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:
A. x – 2y + 7 = 0 B. x + 2y – 3 = 0* C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0
[
]
Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau* B. Song song
C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau
[
]
Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0
C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11 = 0*
[
]
Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:
A. –7x + 5y + 10 = 0* B. 7x + 7y + 14 = 0
C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 3x + y – 2 = 0
[
]
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)
A. B. C. * D.
[
]
Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)
A. (b; a)* B. (b; - a) C. (-b; a) D. (a; b)
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
A. x + 2y + 5 = 0 B. x – 2y – 17 = 0 C. x + 2y – 7 = 0* D. –x – 2y + 5 = 0
[
]
Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d: B. d: 5x – 2y + 1 = 0
C. d: 5x – 2y = 0* D. d:
[
]
Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A. y + 1 = 0* B. y – 1 = 0 C. x – 4y = 0 D. x – 1 = 0
[
]
Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.
A. (0;-5)* B. (0;5) C. D. (-5;0)
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.
A. x + 2 = 0 B. 2x – 7y + 9 = 0 C. x + y – 1 = 0 D. x – 2 = 0*
[
]
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:
A. B. * C. D.
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng và 5x + 2y – 14 = 0
A. Vuông góc với nhau B. Song song*
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau
[
]
Cho các đường thẳng : d1: 2x – 5y + 3 = 0 d2: 2x + 5y – 1 = 0
d3: 2x – 5y + 1 = 0 d4: 4x + 10y – 2 = 0
Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 // d3 và d2 cắt d4
C. d1 cắt d4 và d2 trùng d3* D. d1 cắt d2 và d2 trùng d4
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:
A. x – 2y + 7 = 0 B. x + 2y – 3 = 0* C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.
A. x + y – 1 = 0 B. x + 2 = 0 C. 2x – 7y + 9 = 0 D. x – 2 = 0*
[
]
Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0
A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào*
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A. Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau*
C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau
[
]
Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)
A. (b; -a) B. (a; b) C. (b; a)* D. (-b; a)
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
A. x – 2y – 17 = 0 B. –x – 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0* D. x + 2y + 5 = 0
[
]
Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A. y – 1 = 0 B. x – 1 = 0 C. y + 1 = 0* D. x – 4y = 0
[
]
Cho các đường thẳng : d1: 2x – 5y + 3 = 0 d2: 2x + 5y – 1 = 0
d3: 2x – 5y + 1 = 0 d4: 4x + 10y – 2 = 0
Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 B. d1 // d3 và d2 cắt d4
C. d1 cắt d2 và d1//d3 D. d1 cắt d4 và d2 trùng d3*
[
]
Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.
A. (0; 5) B. (-5; 0) C. D. (0; - 5)*
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0
A. Song song B. Trùng nhau
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau*
[
]
Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình
A. * B. C. (1;1) D.
[
]
Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d: B. d: 5x – 2y + 1 = 0
C. d: 5x – 2y = 0* D. d:
[
]
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)
A. B. C. * D.
[
]
Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A. * B. C. D.
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.
A. * B. C. D.
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng và 5x + 2y – 14 = 0
A. Trùng nhau B. Vuông góc với nhau
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Song song*
[
]
Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:
A. 7x + 7y + 14 = 0 B. –7x + 5y + 10 = 0*
C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 3x + y – 2 = 0
[
]
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:
A. B. C. D. *
[
]
Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0
C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11 = 0*
[
]
Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 3 B. 7,5* C. 5 D. 15
[
]
Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.
A. (0; 5) B. (0; -5)* C. D. (-5; 0)
[
]
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau* B. Trùng nhau
C. Vuông góc với nhau D. Song song
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y – 7 = 0* C. –x – 2y + 5 = 0 D. x + 2y + 5 = 0
[
]
 








Các ý kiến mới nhất