Đề toán cấp 3-20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:28' 13-05-2008
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:28' 13-05-2008
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
[
]
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ , x2+3x+1>0” là :
A.Tồn tại x sao cho
B.Tồn tại x sao cho
C.Tồn tại x sao cho
D.Tồn tại x sao cho
[
]
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “là số nguyên tố” là
A.là số nguyên tố
B.là hợp số
C.là hợp số
D.là số thực
[
]
Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Chọn mệnh đề đúng:
A.,n2-1 là bội số của 3
B.,x2=3
C.,2n+1 là số nguyên tố
D.
[
]
Cho mệnh đề chứa biến P(x) : với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng :
A.P(0)
B.P(3)
C.P(4)
D.P(5)
[
]
Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A.n,n(n+1) là số chính phương
B.n,n(n+1) là số lẻ
C.n,n(n+1)(n+2) là số lẻ
D.n,n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6
[
]
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A X = , B. X = ,
C. X = , D. X =
[
]
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = 0 , B. X = ,
C. X = , D. X = ,
[
]
Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
, B. ,
C. , D.
[
]
Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 8 B. 6
C. 4 D.2
[
]
Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử
A. 30 B. 15
C. 10 D. 3
[
]
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
[
]
Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:
(I) xA, (II)
(III) xA, (IV)
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng.
A. I & II, B. I & III
C. I & IV, D. II & IV
[
]
Số phần tử của tập hợp A = là :
A. Một phần tử, B. Hai phần tử
C. Ba phần tử, D. Năm phần tử
[
]
Cho mệnh đề P(x) = “” với , mệnh đề nào sau đây sai:
A. P(0), B. P(1)
C. P(1/2), D. P(2)
[
]
Các kí hiệu nào sau đây dùng đ ể viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”
A. 7, B. 7,
C. 7, D. 7.
[
]
Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “không phải là số hữu tỉ”
A. , B.
C. D. không trùng với
[
]
Cho hai t ập hợp X = {/ n là bội số của 4 và 6}
Y = {/ n là bội số của 12}
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. XY, B. YX
C. X = Y, D. v à
[
]
Tập xác định của hàm số là
A. R B. R C. R D. R
[
]
Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1- 3sinx là :
A. 1 B. -2 C. 3 D. 4
[
]
Tập nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
[
]
Tập xác định của hàm số là :
A. R B. C. D. Đáp án khác
[
]
Tập nghiệm của phương trình 4sinx.cosx.cos2x = 0 là :
A. B. C. D.
[
]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là :
A. 1 B. -1 C. - 9 D. 5
[
]
Tập nghiệm của phương trình
A. B. với
C. D.
[
]
Trong các giá trị sau ,giá trị nào là nghiệm của phương trình :
A. B. C. D.
[
]
Tập nghiệm của phương trình là :
A. B.
C. D.
[
]
Có bao nhiêu điểm nằm trên đường tròn lượng giác biểu diễn diểm ngọn của các cung nghiệm của phương trình : sinx + cosx = 0
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
[
]
Số nghiệm của phương trình :
A 3 B. 4 C. 5 D. vô số nghiệm
[
]
Tìm m để phương trình cosx = m có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc
A. B. C. D.
[
]
Hàm số là hàm số :
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ
C. Hàm số tuần hoàn D. Không là hàm số chẵn , không là hàm số lẻ
[
]
Tập giá trị của hàm số y = tan 7x là :
A. R B. R C. R D. R
[
]
Tập giá trị của hàm số y = sinx – cosx là :
A. R B. C. D. R
[
]
Nghiệm của phương trình thõa điều kiện là :
A. B. C. D.
[
]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là :
A. 1 B. C. D. không xác định
 








Các ý kiến mới nhất