Đề toán cấp 3-1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:15' 13-05-2008
Dung lượng: 200.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:15' 13-05-2008
Dung lượng: 200.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm là tiêu điểm của
A. hypebol
B. parabol
C. parabol
D. elíp
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(−1;1;1), N(2;4;3). Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (OMN) có toạ độ là
A. (6; 1; − 5)
B. (1; 5; 6)
C. (1; − 5; 6)
D. (6; 1; 5)
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): x − y + z − 2 = 0. Giao điểm của d và (P) có toạ độ là
A.
B. (1; −1; 0)
C. (1; 4; 0)
D. (0; 1; 2)
[
]
Nghiệm của phương trình (trong đó là số tổ hợp chập k của n phần tử) là
A. x = 3 hoặc x = 5
B. x = 2 hoặc x = 3
C. x = 2 hoặc x = 4
[
]
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
A.
B.
C.
D. E.
[
]
Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi?
A. y = x −1.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0; − 3;0), P(0;0;4). Nếu tứ giác MNPQ là hình bình hành thì toạ độ của điểm Q là
A. (− 2; − 3; − 4)
B. (2; 3; 4)
C. (− 2; − 3; 4)
D. (3; 4; 2)
[
]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] là
A. – 6
B. – 3
C. – 2
D. – 4
[
]
Cho hàm số . Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
A. m >1
B. m < −3
C. − 3 ≤ m ≤1
D. − 3 < m < 1
[
]
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y = x - 1
[
]
Cho hàm số . Số điểm cực trị của hàm số bằng
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
[
]
Cho hàm số , tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x = −1, có hệ số góc bằng
A. 0
B. -1
C.
D. Ln2
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm M(0;2) và N(3;0) có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Tích phân bằng
A.
B.
C.
D. 2
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(3;2), N(1; − 2) và P(− 5;3). Trọng tâm tam giác MNP có toạ độ là
A.
B.
C.
D.
[
]
Gọi (c là hằng số). Khi đó F(x) bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(1;2;3), N(−1;0;4), P(2; − 3;1) và Q(2;1;2). Cặp véctơ cùng phương là
A. không tồn tại
B. và
C. và
D. và
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(−1;3;4), N(0;2;3), P(1;2;3) và Q(2;0;6). Cặp véctơ vuông góc là
A. và
B. và
C. và
D. không tồn tại
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn . Đường thẳng d đi qua điểm I (1;2) cắt (C) tại hai điểm M, N. Độ dài MN bằng
A. 1
B. 3
C. 2
D. 6
[
]
Cho tập E ={1;2;3;4;5}. Số các số tự nhiên khác nhau gồm 3 chữ số lấy từ E là
A. 10
B. 125
C. 60
D. 120
[
]
Gọi , và thứ tự là số hoán vị, số chỉnh hợp chập k và số tổ hợp chập k của n phần tử. Giá trị của biểu thức bằng
A. 102
B. 66
C. – 564
D. 206
[
]
Cho hàm số . Đạo hàm y `(1) bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số, có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Một nguyên hàm của f (x) bằng
A. − cos3x
B.
C. − 3cos3x
D.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hypebol . Các tiệm cận của (H) có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
[
]
Cho hàm số . Đạo hàm y ` bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu có
A. tâm I (−1;2; − 3), bán kính R = 4
B. tâm I(1; − 2;3), bán kính R = 4
C. tâm I (1; − 2;3), bán kính R =
D. tâm I(1; − 2;3), bán kính R =
[
]
Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x bằng
A. 3
B. 2
C. -1
D. 1
[
]
Cho hàm số . a, b, c, d R. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số luôn có khoảng lồi, lõm
B. Hàm số luôn có cực trị.
C. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
D. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol . Đường chuẩn của (P) có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi và chỉ khi
A. m =
B.
C. m 1
D.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(1;2), N(4;− 2) và P(− 5;10). Điểm P chia đoạn thẳng MN theo tỉ số là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = sin x; y =0; x = 0 và x =π . Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị của biểu thức (trong đó là số tổ hợp chập k của n phần tử) là
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng . Mặt phẳng chứa điểm M và đường thẳng d có phương trình là
A. 5x + 2y − 3z = 0
B. 5x + 2y − 3z +1 =0
C. 2x + 3y − 5z + 7 = 0
D. 2x + 3y − 5z = 0
[
]
Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là
A. (1; 3)
B.
C.
D. (–1; 3)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểmM(−1; 2) và đường thẳng . Đường thẳng đi qua M và song song với d có phương trình là
A.
B.
C.
D. x + 2y +1 = 0 .
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x − 2y + z + 6 =0 và điểm M(1;1;0). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng
A. 2
B. 0
C. 6
D. 3
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm là tiêu điểm của
A. hypebol
B. parabol
C. parabol
D. elíp
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(−1;1;1), N(2;4;3). Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (OMN) có toạ độ là
A. (6; 1; − 5)
B. (1; 5; 6)
C. (1; − 5; 6)
D. (6; 1; 5)
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): x − y + z − 2 = 0. Giao điểm của d và (P) có toạ độ là
A.
B. (1; −1; 0)
C. (1; 4; 0)
D. (0; 1; 2)
[
]
Nghiệm của phương trình (trong đó là số tổ hợp chập k của n phần tử) là
A. x = 3 hoặc x = 5
B. x = 2 hoặc x = 3
C. x = 2 hoặc x = 4
[
]
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
A.
B.
C.
D. E.
[
]
Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi?
A. y = x −1.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0; − 3;0), P(0;0;4). Nếu tứ giác MNPQ là hình bình hành thì toạ độ của điểm Q là
A. (− 2; − 3; − 4)
B. (2; 3; 4)
C. (− 2; − 3; 4)
D. (3; 4; 2)
[
]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] là
A. – 6
B. – 3
C. – 2
D. – 4
[
]
Cho hàm số . Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
A. m >1
B. m < −3
C. − 3 ≤ m ≤1
D. − 3 < m < 1
[
]
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y = x - 1
[
]
Cho hàm số . Số điểm cực trị của hàm số bằng
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
[
]
Cho hàm số , tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x = −1, có hệ số góc bằng
A. 0
B. -1
C.
D. Ln2
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm M(0;2) và N(3;0) có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Tích phân bằng
A.
B.
C.
D. 2
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(3;2), N(1; − 2) và P(− 5;3). Trọng tâm tam giác MNP có toạ độ là
A.
B.
C.
D.
[
]
Gọi (c là hằng số). Khi đó F(x) bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(1;2;3), N(−1;0;4), P(2; − 3;1) và Q(2;1;2). Cặp véctơ cùng phương là
A. không tồn tại
B. và
C. và
D. và
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(−1;3;4), N(0;2;3), P(1;2;3) và Q(2;0;6). Cặp véctơ vuông góc là
A. và
B. và
C. và
D. không tồn tại
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn . Đường thẳng d đi qua điểm I (1;2) cắt (C) tại hai điểm M, N. Độ dài MN bằng
A. 1
B. 3
C. 2
D. 6
[
]
Cho tập E ={1;2;3;4;5}. Số các số tự nhiên khác nhau gồm 3 chữ số lấy từ E là
A. 10
B. 125
C. 60
D. 120
[
]
Gọi , và thứ tự là số hoán vị, số chỉnh hợp chập k và số tổ hợp chập k của n phần tử. Giá trị của biểu thức bằng
A. 102
B. 66
C. – 564
D. 206
[
]
Cho hàm số . Đạo hàm y `(1) bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số, có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Một nguyên hàm của f (x) bằng
A. − cos3x
B.
C. − 3cos3x
D.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hypebol . Các tiệm cận của (H) có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
[
]
Cho hàm số . Đạo hàm y ` bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu có
A. tâm I (−1;2; − 3), bán kính R = 4
B. tâm I(1; − 2;3), bán kính R = 4
C. tâm I (1; − 2;3), bán kính R =
D. tâm I(1; − 2;3), bán kính R =
[
]
Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x bằng
A. 3
B. 2
C. -1
D. 1
[
]
Cho hàm số . a, b, c, d R. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số luôn có khoảng lồi, lõm
B. Hàm số luôn có cực trị.
C. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
D. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol . Đường chuẩn của (P) có phương trình là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi và chỉ khi
A. m =
B.
C. m 1
D.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(1;2), N(4;− 2) và P(− 5;10). Điểm P chia đoạn thẳng MN theo tỉ số là
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = sin x; y =0; x = 0 và x =π . Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng
A.
B.
C.
D.
[
]
Giá trị của biểu thức (trong đó là số tổ hợp chập k của n phần tử) là
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng . Mặt phẳng chứa điểm M và đường thẳng d có phương trình là
A. 5x + 2y − 3z = 0
B. 5x + 2y − 3z +1 =0
C. 2x + 3y − 5z + 7 = 0
D. 2x + 3y − 5z = 0
[
]
Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là
A. (1; 3)
B.
C.
D. (–1; 3)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểmM(−1; 2) và đường thẳng . Đường thẳng đi qua M và song song với d có phương trình là
A.
B.
C.
D. x + 2y +1 = 0 .
[
]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x − 2y + z + 6 =0 và điểm M(1;1;0). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng
A. 2
B. 0
C. 6
D. 3
 








Các ý kiến mới nhất