Tìm kiếm Giáo án
đề thô - sinh 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 18h:47' 06-12-2020
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 18h:47' 06-12-2020
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Hệ thống phân loại của hai nhà khoa học Whittaker và Marguslis, có bao nhiêu giới
A.4 giới B. 3 giới C. 5 giới D. 6 giới
[
]
Giới sinh vật nào vừa có cấu tạo cơ thể là tế bào nhân sơ
A.Giới nguyên sinh B. Giới khởi sinh C. Giới Nấm D. Giới thực vật
[
]
San hô thuộc giới sinh vật nào
A.Giới khởi sinh B. Giới nguyên sinh C. Giới Thực vật D. Giới động vật
[
]
Giới sinh vật nào có kitin trong cấu tạo của vách tế bào
A.Giới nguyên sinh B. Giới động vật C. Giới Nấm D. Giới thực vật
[
]
Giới sinh vật nào có xenlulôzơ trong cấu tạo của vách tế bào
A.Giới khởi sinh B. Giới động vật C. Giới nấm D. Giới thực vật
[
]
Trùng biến hình thuộc giới sinh vật nào
A.Giới khởi sinh B. Giới nguyên sinh C. Giới Thực vật D. Giới động vật
[
]
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
A.Hệ thống mở và tự điều chỉnh C.Liên tục sinh sản
B.Liên tục tiến hóa D. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
[
]
Trong các cấp sau đây, cấp tổ chức nào không phải là cấp tổ chức cơ bản
A.Tế bào B. Bào quan C. Quần xã D. Quần thể
[
]
Trong các cấp sau đây, cấp tổ chức nào có mức độ cao nhất trong sinh giới
A.Bào quan B. Quần thể C. Quần xã D.Sinh giới
[
]
Hợp chất nào sau đây, không phải các hợp chất hóa học cấu tạo nên tế bào
A.Benzen B. Cacbonhydrat C. Lipit D. Protein
[
]
Tinh bột có bản chất là
A.Cacbonhydrat B. Lipit C. Protein D. Axit nucleic
[
]
Hợp chất nào sau đây chứa thông tin di truyền của loài
A.Cacbonhydrat B. Lipit C. Protein D. Axit nucleic
[
]
Mỡ động vật có bản chất là
A.Cacbonhydrat B. Lipit C. Protein D. Axit nucleic
[
]
Protein còn có tên gọi khác là
A.Chất đạm B. Chất béo C. Tinh bột D. Mỡ
[
]
Một phân tử mỡ bao gồm
A. 1 phân tử glixêrol với 3 axít béo B. 3 phân tử glixêrol với 3 axít béo
C. 1 phân tử glixiêrol với 2 axít béo D. 1 phân tử glixêrol với 1 axít béo
[
]
Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
A. Chất hữu cơ B. Đạm C. Mỡ D. Đường
[
]
Đơn phân cấu tạo protein là
A. glucozơ B. axit amin C. nucleotit D. Peptit
[
]
ADN có chức năng
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
[
]
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
A. Virut B. Tế bào thực vật C.Tế bào động vật D.Vi khuẩn
[
]
Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở
A. Ribôxôm B. Nhân C.Lưới nội chất D. Nhân con
[
]
Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
A. Không bào B. Nhân con C.Trung thể D.Ti thể
[
]
Tạo kháng thể bảo vệ cơ thể là vai trò của
A.Protein B. Cacbohidrat C. lipit D. axit nucleic
[
]
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung
B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit
C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật
D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN
[
]
Một ADN mạch
A.4 giới B. 3 giới C. 5 giới D. 6 giới
[
]
Giới sinh vật nào vừa có cấu tạo cơ thể là tế bào nhân sơ
A.Giới nguyên sinh B. Giới khởi sinh C. Giới Nấm D. Giới thực vật
[
]
San hô thuộc giới sinh vật nào
A.Giới khởi sinh B. Giới nguyên sinh C. Giới Thực vật D. Giới động vật
[
]
Giới sinh vật nào có kitin trong cấu tạo của vách tế bào
A.Giới nguyên sinh B. Giới động vật C. Giới Nấm D. Giới thực vật
[
]
Giới sinh vật nào có xenlulôzơ trong cấu tạo của vách tế bào
A.Giới khởi sinh B. Giới động vật C. Giới nấm D. Giới thực vật
[
]
Trùng biến hình thuộc giới sinh vật nào
A.Giới khởi sinh B. Giới nguyên sinh C. Giới Thực vật D. Giới động vật
[
]
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
A.Hệ thống mở và tự điều chỉnh C.Liên tục sinh sản
B.Liên tục tiến hóa D. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
[
]
Trong các cấp sau đây, cấp tổ chức nào không phải là cấp tổ chức cơ bản
A.Tế bào B. Bào quan C. Quần xã D. Quần thể
[
]
Trong các cấp sau đây, cấp tổ chức nào có mức độ cao nhất trong sinh giới
A.Bào quan B. Quần thể C. Quần xã D.Sinh giới
[
]
Hợp chất nào sau đây, không phải các hợp chất hóa học cấu tạo nên tế bào
A.Benzen B. Cacbonhydrat C. Lipit D. Protein
[
]
Tinh bột có bản chất là
A.Cacbonhydrat B. Lipit C. Protein D. Axit nucleic
[
]
Hợp chất nào sau đây chứa thông tin di truyền của loài
A.Cacbonhydrat B. Lipit C. Protein D. Axit nucleic
[
]
Mỡ động vật có bản chất là
A.Cacbonhydrat B. Lipit C. Protein D. Axit nucleic
[
]
Protein còn có tên gọi khác là
A.Chất đạm B. Chất béo C. Tinh bột D. Mỡ
[
]
Một phân tử mỡ bao gồm
A. 1 phân tử glixêrol với 3 axít béo B. 3 phân tử glixêrol với 3 axít béo
C. 1 phân tử glixiêrol với 2 axít béo D. 1 phân tử glixêrol với 1 axít béo
[
]
Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
A. Chất hữu cơ B. Đạm C. Mỡ D. Đường
[
]
Đơn phân cấu tạo protein là
A. glucozơ B. axit amin C. nucleotit D. Peptit
[
]
ADN có chức năng
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
[
]
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
A. Virut B. Tế bào thực vật C.Tế bào động vật D.Vi khuẩn
[
]
Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở
A. Ribôxôm B. Nhân C.Lưới nội chất D. Nhân con
[
]
Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
A. Không bào B. Nhân con C.Trung thể D.Ti thể
[
]
Tạo kháng thể bảo vệ cơ thể là vai trò của
A.Protein B. Cacbohidrat C. lipit D. axit nucleic
[
]
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung
B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit
C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật
D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN
[
]
Một ADN mạch
 








Các ý kiến mới nhất