Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi tuyển sinh vào 10 THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Khánh
Ngày gửi: 10h:58' 23-04-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
Mã ký hiệu
é01T-08- TS10DT2 Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2007- 2008
Môn toán
thời gian làm bài 90 phút
(đề này gồm 100 cõu 9 trang )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu1. Kết quả của phép tính là:
A. B.1 C. D.2
Câu 2. Kết quả của phép tính -là:
A.84 B.-84 C.7056 D.-7056
Câu 3. Kết quả của phép tính là:
A.  B.  C.  D.6
Câu 4. phương trình x2 - 5x + 4 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1 và x = 4 B. x= 1 và x = -4
C. x = -1 và x = -4 D. x = 0 và x = 4
Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức  là:
A. x( B. x (  C. x ( - D. x ( - 
Câu 6. Kết quả rút gọn của biểu thức  (a,b > O) là:
A. B. C. D. 
Câu 7. Điều kiện xác định của biểu thức  là:
A. x > 0 B. x ( 0 C. x ( 0; x 4 D. x 4
Câu 8. Nếu  thì x bằng :
A. x = 3 B. x =  C. x = 9 D. x= -3
Câu 9. Các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1
A.(-2;5) B. (-1;-4) C. (-1;4) D. (1;3)
Câu 10. hai đường thẳng y1 = 2x + 1,5 và y2 = a.x - 4,5 không cắt nhau với:
A. a = 2 B. a = 3 C. a = -4 D. a = 4
Câu 11. hai đường thẳng y1 = - 1,5 x + 3 và y2 = a.x - 3 vuông góc với nhau khi a bằng:
A. a = -2 B. a =  C. a = -2 D. a = 4
Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình y = 3x + 4 là:
y = 4x - 3
` A. x =3; y = 4 B. x =7; y = 24
C. x =2; y = 9 D. x =-1,5; y = -9
Câu 13. Hàm số y = (m - )x + 2 đồng biến khi :
A. m > - B. m < - C. m >  D. m <
Câu 14. phương trình  = 9 có nghiệm là:
A. x =3 và x =-5 B. x =11 và x = 5
C. x = -11 và x = -5 D.x = -5 và x = 11
Câu 15. phương trình  = 7 có nghiệm là:
A. x =1 và x =- 1 B. x =- 1 và x =6
C. x = -1 và x = -5 D.x = -1 và x =-6
Câu 16. Điều kiện xác định của biểu thức  là:
A. x (-5; x (-2 B. x ( 2; x ( 5
C. x ( 5; x (-2 D. x ( 0; x ( 5
Câu 17. Điều kiện xác định của biểu thức  là:
A. x (-1; x (-2 B. x ( 2; x ( 1
C. x ( 0; x (-1 D. x ( 0; x ( -2
Câu 18. phương trình x2 - 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1 và x = 2 B. x= 1 và x = -2
C. x = -1 và x = -2 D. x = 0 và x = 2
Câu 19. Kết quả rút gọn của biểu thức  (a > 0 và a( 1 ) là:
A. B. C. D. 
Câu 20. Để biểu thức  (a,b > O) có giá trị bằng 3 thì giá trị của a là:
A. 9 B.49 C. 16 D. 81
Câu 21. Kết quả rút gọn của biểu thức là:
A. 9 B.-9 C. 3 D. -3
Câu 22. Kết quả rút gọn của biểu thức  (a, b > 0) là:
A. B. C. D. 
Câu 23. Kết quả của phép tính  là:
A.  B. C.  D. 
Câu 24. Kết quả của phép tính  là:
A. B. C. D. 
Câu 25. hai đường thẳng y1 = - 2 x + 3 và y2 = a.x - 3 song song với nhau khi a bằng:
A.a = 2 B. a =  C. a = -2 D. a = 4
Câu 26. Phương trình x2 - x + 5 = 0 :
A. Có 1 nghiệm. B. Có vô số nghiệm.
C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.
Câu 27. Phương trình có:
A. Có 1 nghiệm. B. Có vô số nghiệm.
C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.
Câu 28. Kết quả của phép tính  là:
A. B. C. D. 
Câu 29. Đồ thị hàm số y = 2x2 đi qua điểm:
A.(-2;-8) B. (-1;-2) C. (0;1) D. (1;2)
Câu 30. Kết quả rút gọn của biểu thức là:
A. 0 B. - C.  D. 231.








Câu 31. Cho (ABC như hình vẽ bên độ dài cạnh BC là:



A. 9 B.10 C. 12 D. 14
Câu 32. Cho (ABC như hình 1. Độ dài cạnh AH là:
A.  B. C.  D. 
Câu 33. Cho (ABC như hình 1. Độ dài cạnh BH là
A.  B. C.  D. 
Câu34. Cho ( và ( là hai góc phụ nhau thì:
A. sin( = cos( B. sin( > cos(
C. sin( < cos( D. sin( = cos(
Câu 35.Cho sin( =  thì cos( là:
A.  B. C.  D. 
Câu 36. Cho cos 260; cos400; sin260; sin400; cos700; sin700 thứ tự tăng dần sẽ là:
A. cos700; sin260; sin400; cos400; cos 260; sin700
B. cos 260; sin260; sin400; cos400;cos700; sin700
C. cos260; sin260; sin400; cos400;cos700; sin700
D. sin700;cos700; sin400; cos400; cos260; sin260
Câu 37. Cho hình vẽ bên (CAB = 400; (BAD = 200

Số đo của góc (AQC là:
A. 600 B.1400 C. 300 D. 700
Câu 38. Cho hình vẽ bên (ABC cân tại A; (ACB = 500(BCD = 300 . Số đo của góc AQC là:

A. 1600 B. 800 C. 400 D. 700
Câu 39. Cho hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:

Bốn điểm MQNC nằm trên một đường tròn.
Bốn điểm ANMB nằm trên một đường tròn.
đường tròn qua ANB có tâm là trung điểm đoạn AB.
Bốn điểm ABMC nằm trên một đường tròn.
Câu 40. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
một tứ giác nội tiếp được nếu:
Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc (.
Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800.
Câu 41. Trong hình vẽ bên, số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là:

A. Có 3 hình tứ giác nội tiếp được.
B. Có 4 hình tứ giác nội tiếp được.
C. Có 5 hình tứ giác nội tiếp được.
D. Có 6 hình tứ giác nội tiếp được. Câu 42.Căn bậc hai của 25 là.
A.5 B. -5 C.5 và -5 D. 625
Câu 43.Căn bậc hai của 30 là.
A. B.  và - C. - D.Cả ba câu đều sai
Câu 44.Căn bậc hai của (a-b)2là.
A.a-b B. b-a C. |a-b| D. a-b và b- a
Câu 45. Căn bậc hai của x2+ y2là.
A.x+y B.  C. - D.  và -

Câu 46.Căn bậc hai số học của 121 là
A.-11 B.11 C.11 và -11 D. cả ba câu trên đều sai
Câu 47. Căn bậc hai số học của 15 là
A.-15 B. C.225 D.-225
Câu 48. Căn bậc hai số học của (a+b)2 là
A.a+b B.-(a+b) C.(a+b( D. a+b và .-(a+b)
Câu 49.Điền cụm từ thích hợp vào ô trống
a.Căn bậc hai của một số a không âm là........
b. Số dương a có đúng hai căn bậc hai là......
c.Số 0có đúng một căn bậc hai.......
d.Với số không âm a, số được gọi là.....
Câu 50.Điền dấu(>, <, =) thích hợp vào ô trống:
a. (  b. 3 (  c. ( 7 d.- ( -9
Câu 51.Giá trị của x để =8 là
A.x = 8 B. x = -8 C. x =8 D. x= 64
Câu 52. Giá trị của x đểlà
A. x B. x C. x D. x
Câu 53.Giá trị của biểu thức bằng.
A.1 B.12 C.2 D.
Câu 54.Điền cụm từ thích hợp vào ô trống.
a. Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể.......
b. Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm ,ta có thể.......
c. Muốn khai phương một thương  trong đó a không âm và số b dương , ta có thể….
d. Muốn chia căn thức bậc hai của một số a không cho căn thức bậc hai của số b dương , ta có thể .....
Câu 55. trong các khẳng định dưới đây ,khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai? với
a>0, ta có
a) = b) c) d)
Câu 56.Kết quả phép tính  là
A.20mn B.-20mn C. 20(mn( D.-20(mn(
Câu 57. Kết quả phép tính ( với x<0, yo) là
A. B.
No_avatar
cac THAY oi cho em xin tai lieu on thi vao lop 10 vua co ban va nang cao voi. em xin chan thanh cam on
 
Gửi ý kiến