Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi trắc nghiệm tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 21h:32' 24-04-2008
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Trong quá trình phát sinh loài người, hệ quả quan trọng nhất của dáng đi thẳng người là:
a. Cột sông cong hình chữ S, b. Lồng ngực hẹp trước sau.
c. Xương chậu rộng. d. Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di chuyển.
Câu 2. Nếu một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là: 0,52Aa : 0,21AA : 0,27aa thì tần số của alen A và alen a trong quần thể đó là:
a. 0,52 và 0,27. b. 0,73 và 0,27. c. 0,47 và 0,53. d. 0,53 và 0,47.
Câu 3. Tính chất nào sau đây không phải là của quần thể giao phối:
a. Là một nhóm cá thể cùng loài, các cá thể sinh sản vô tính.
b. Trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống trong một khỏang không gian xác định.
c. Là một nhóm cá thể cùng loài, các cá thể giao phối tự do với nhau.
d. Được cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận.
Câu 4. Ở thỏ, cho biết các kiểu gen: AA quy định lông đen, Aa quy định lông đốm, aa quy định lông trắng. Một quần thỏ có 500 con thỏ, trong đó 20 con lông trắng. Tỉ lệ những con thỏ lông đốm là:
a. 64%. b. 4%. c. 32%. d. 16%.
Câu 5. Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt hai loài động thực vật bậc cao thân thuộc là:
a. Tiêu chuẩn sinh lí - hóa sinh. b. Tiêu chuẩn di truyền.
c. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái. d. Tiêu chuẩn hình thái.
Câu 6. Lai gà lông trắng với gà lông màu F1 được 100% gà lông trắng. Lai F1 với cá thể đồng hợp lặn được thế hệ lai 3 trắng : 1 có màu. Kiểu gen có thể có của P và F1 là:
a. P AAbb x aaBB ( F1 AaBb. b. P AABB x aabb ( F1 AaBb.
c. P AABB x AAbb ( F1 AABb. d. P AABB x aaBB ( F1 AaBB.
Câu 7. Trong lịch sử tiến hóa, các loài xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn các loài xuất hiện trước vì:
a. Chọn lọc tự nhiên chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất.
b. Quần thể có vốn gen đa hình do đó sinh vật xuất hiện sau dễ dàng thích nghi hơn so với sinh vật xuất hiện trước đó.
c. Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động do đó các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện.
d. Do sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.
Câu 8. Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối là IA, IB, i; kiểu gen IA IA và IAi quy định nhóm máu A; kiểu gen IB IB và IBi quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB. Kiểu gen ii quy định nhóm máu O. Trong một quần thể người, máu O chiếm 4%, máu B chiếm 21%. Tần số tương đối các alen là:
a. IA = 0,5; IB = 0,3; i = 0,2. b. IA = 0,6; IB = 0,3; i = 0,1.
c. IA = 0,5; IB = 0,4; i = 0,1. d. IA = 0,6; IB = 0,2; i = 0,2.
Câu 9. Ở người, gen H quy định máu đông bình thường, gen h gây máu khó đông nằm trên NST X, không có trên alen Y. Bố máu khó đông, mẹ máu đông bình thường, sinh con trai máu khó đông. Họ có khả năng sinh con gái máu khó đông là:
a. 75%. b. 25%. c. 50%. d. 12,5%.
Câu 10. Dạng đột biến gen làm thay đổi nhiều nhất cấu trúc của chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp là dạng:
a. Mất một cặp nuclêôtit. b. Mất hai cặp nuclêôtit.
c. Mất ba cặp nuclêôtit thuộc một bộ ba. d. Mất một hoặc hai cặp nuclêôtit.
Câu 11. Ở người, gen L quy định cơ bình thường, gen l quy định loạn dưỡng cơ Đuxen, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ cơ bình thường, sinh con trai loạn cơ. Khả năng sinh con của họ sẽ là:
a. 50% con gái cơ bình thường; 50% con trai loạn cơ.
b. 25% con gái cơ bình thường; 25% con gái loạn cơ; 25% con trai cơ bình thường; 25% con trai loạn cơ.
c. 100% con đều có cơ bình thường.
d. 50% con gái cơ bình thường; 25% con trai cơ bình thường; 25% con trai loạn cơ.
Câu 12. Các dấu hiệu có thể gặp ở một dạng sống là:
a. Trao đổi chất, cảm ứng và vận động. b. Sinh trưởng và sinh sản.
c. Tự sao chép, tự điều chỉnh và tíhc lũy thông tin di truyền. d. Tất cả đều đúng.
Câu 13. Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:
a. Chứng minh toàn bộ sinh giới có một nguồn gốc chung.
b. Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này.
c. Giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật, xây dựng được luận điểm về nguồn gốc thống nhất các loài.
d. Giải thích được sự hình thành loài mới.
Câu 14. Enzym được sử dụng nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit là:
a. ADN polymeraza. b. Reparaza. c. Ligaza. d. Restrictaza.
Câu 15. Ở ngô, gen A quy định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng hạt trắng. Trong quần thể toàn những cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua 3 thế hệ. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai thứ ba là:
a. 62,5% hạt đỏ : 37,5% hạt trắng. b. 50% hạt đỏ : 50% hạt trắng.
c. 56,25% hạt đỏ : 43,75% hạt trắng. d. 75% hạt đỏ : 25% hạt trắng.
Câu 16. Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là:
a. Biến dị đột biến b. Biến dị di truyền. c. Biến dị tổ hợp. d. Biến dị thường biến.
Câu 17. Trong chọn giống bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo, sốc nhiệt có tác dụng:
a. Kích thích, gây ion hóa các nguyên tử khi chúng xuyên qua các mô sống.
b. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
c. Phá vỡ cơ chế nội cân bằng của cơ thể, gây chấn thương trong bộ máy di truyền.
d. Làm cho một vài cặp NST không phân li tạo nên thể dị bội.
Câu 18. Trong chọn giống vật nuôi, duy trì ưu thế lai bằng cách:
a. Lai kinh tế. b. Lai cải tiến c. Lai luân phiên. d. Lai phân tích.
Câu 19. Ở người, gen D quy định da bình thường, gen d gây bạch tạng, gen nằm trên NST thường. Gen M quy định mắt bình thường, gen m gây mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Mẹ bình thường, bố bạch tạng; con trai bạch tạng, mù màu. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. DdXMXm x DdXMY. b. ddXMXm x DdXMY. c. DdXMXM x DdXMY. d. DdXMXm x ddXMY.
Câu 20. Suy cho cùng, sự đa dạng của sinh giới là do:
a. Sự đa dạng của các phân tử prôtêin. b. Sự đa dạng của các phân tử axit nuclêic.
c. Sự đa dạng của các phương thức trao đổi chất. d. Sự đa dạng của điều kiện ngoại cảnh.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là không đúng:
a. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
b. Đột biến gen là những biến đổi xảy ra tại một điểm nào đó trong cấu trúc phân tử ADN liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit.
c. Đột biến gen là hình thức biến đổi của vật chất di truyền ở cấp tế bào.
d. Các dạng đột biến gen thường gặp là: mất, thêm, thay thế, đảo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtit.
Câu 22. Hệ tương tác có thể tiến hóa thành vật chất chủ yếu của sự sống là:
a. Axit nuclêic - poliphotphat. b. Polinuclêôtit - polisaccarit.
c. Polipeptit - axit nuclêic. d. Polisaccarit - polipeptit.
Câu 23. Đột biến mất đoạn là hiện tượng:
a. Một đoạn NST bị đứt ra làm giảm số lượng gen trên NST.
b. Đoạn bị mất có thể nằm ở đầu mút cánh hoặc giữa đầu mút và tâm động.
c. Thường làm giảm sức sống hoặc gây chết. d. Tất cả đều đúng.
Câu 24. Đột biến số lượng NST phát sinh do:
a. Sự không phân li của NST ở kì sau của quá trình phân bào.
b. Sự không không phân đôi của NST ở kì trung gian của trình phân bào.
c. Sự không phân li một cặp NST nào đó ở kì sau của quá trình phân bào.
d. Sự không phân li toàn bộ NST ở kì sau của quá trình phân bào.
Câu 25. Thương biến có đặc điểm:
a. Di truyền được cho thế hệ sau. b. Không di truyền.
c. Có thể di truyền tùy thuộc vào tác nhân gây thường biến. d. Làm biến đổi vật chất di truyền.
Câu 26. Trong một quần thể người ta phát hiện thấy NST có các gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả đột biến đảo đoạn của NST là:
1. MNOPQRS. 2. MNORQPS. 3. MRONQPS. 4. MNQNORPQ.
Giả sử NST 3 là NST gốc. Hướng phát sinh đảo đoạn là:
a. 1 ( 2 ( 3 ( 4. b. 1 ( 2 ( 3 ( 4. c. 4 ( 3 ( 2 ( 1. d. 1 ( 2 ( 3 ( 4.
Câu 27. Một loài sinh vật có 2n = 14. Số loại thể 3 nhiễm khác nhau có thể được hình thành là:
a. 14. b. 28. c. 7. d. 21.
Câu 28. Cá thể có kiểu gen khi giảm phân có hoán vị gen với tần số 20%. Tỉ lệ các loại giao tử do kết quả của hoán vị gen là:
a. AbX = AbY = aBX = aBY = 5%. b. AbX = AbY = aBX = aBY = 10%.
c. ABX = ABY = aBX = aBY = 5%. d. ABX = ABY = abX = abY = 10%.
Câu 29. Yếu tố quyết định sự sống có thể chuyển từ nước lên cạn là:
a. Sự tập trung nhiều di vật hữu cơ trên đất liền.
b. Sự quang hợp của thực vật tạo ra oxy phân tử từ đó hình thành tầng ôzôn.
c. Mặ đất được nâng lên, biển bị thu hẹp. d. Các hoạt động núi lửa và sấm sét đã giảm.
Câu 30. Cho Aaaa tự thụ. Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ lai là:
a. 1 AAaa : 4 Aaaa : 1 aaaa. b. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa.
c. 1 AAaa : 2 Aaaa : 1 aaaa. d. 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1 aaaa.
Câu 31. Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng quả ngọt, gen a quy định tính trạng quả chua. Hạt phấn n + 1 không có khả năng thụ tinh, noãn n + 1 vẫn có thể thụ tinh bình thường. Tỉ lệ kiểu hình ửo thế hệ lai khi cho lai cây làm mẹ Aaa với cây làm bố Aaa là:
a. 3 ngọt : 1 chua. b. 2 ngọt : 1 chua. c. 5 ngọt : 1 chua. d. 100% ngọt.
Câu 32. Theo quan điểm di truyền học hiện đại, kết quả của chọn lọc tự nhiên là:
a. Sự tồn tại của những cá thể thích nghi nhất. b. Tạo nên sự đa hình cân
 
Gửi ý kiến