Đề thi trắc nghiệm tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 21h:31' 24-04-2008
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Phùng Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 21h:31' 24-04-2008
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Cho lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen, thế hệ lai thu được số liệu: 30 cây cao, quả ngọt. 30 cây thấp, quả chua. 10 cây cao, quả chua. 10 cây thấp, quả ngọt. Tần số hoán vị gen là:
a. 20% b. 25% c. 30% d. 40%
Câu 2. Kĩ thuật cấy gen là:
a. Chuyển NST từ cơ thể loài này sang cơ thể loài khác.
b. Chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác cùng loài.
c. chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng cách dùng thể truyền là plasmit và thể thực khuẩn.
d. Chuyển một đoạn NST từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng cách dùng thể truyền là plasmit và thể thực khuẩn..
Câu 3. Gen dài 3060 A0, có tỉ lệ A =G. Sau đột biến chiều dài của gen không đổi và có tỉ lệ 42,18% dạng đột biến xảy ra là:
a. Thay 3 cặp G-X bằng 3cặp A-T b. Thay 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X
c. Thay 2 cặp G-X bằng 3 cặp A-T d. Thay 3 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
Câu 4. Thành tựu không phải của lai tế bào là:
a. Tạo được cây lai từ 2 loài thuốc lá khác nhau.
b. Tạo được cây lai giữa khoai tây và cà chua.
c. Tạo được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất xa nhau.
d. Cấy gen tổng hợp kháng sinh của xạ khuẩn vào những chủng vi khuẩn dễ nuôi sinh sản nhanh.
Câu 5. Hi?n tu?ng b?t th? do lai xa cĩ lin quan d?n gi?m phn ? co th? lai l do:
a. S? tuong h?p gi?a nhn v t? bo ch?t c?a h?p t?.
b. S? khơng tuong d?ng gi?a b? NST c?a 2 lồi v? hình thi v s? lu?ng.
c. S? khơng tuong d?ng gi?a b? NST don b?i v lu?ng b?i c?a 2 lồi. d. T?t c? gi?i dp d?u dng.
Câu 6. ? m?t lồi th?c v?t, gen A quy d?nh tính tr?ng hoa vng l tr?i so v?i alen a quy d?nh tính tr?ng hoa tr?ng. Cho cy hoa vng ki?u gen Aa t? th? ph?n b?t bu?c qua 2 th? h? lin ti?p thì t? l? cy hoa vng ? F2 l bao nhiu?
a. 3/8 b. 5/8 c. 1/ 4 d. 3/4
Câu 7. Tác động át chế là trường hợp:
a. Hai hoặc nhiều gen không alen cùng tác động làm xuất hiện tính trạng mới so với lúc mỗi gen đó tác động riêng rẽ.
b. Một gen này làm kìm hãm sự phát triển của một gen khác không cùng locus.
c. Một gen chi phối sự hình thành nhiều tính trạng.
d. Một tính trạng được chi phối bởi 2 hoặc nhiều cặp gen, trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự biểu hiện của tính trạng.
Câu 8. Điều nào không đúng với một quần thể giao phối:
a. Là đơn vị tồn tại của loài. b. Là đơn vị sinh sản của loài.
c. Là đơn vị tiến hóa cơ sở. d. Là đơn vị chọn lọc nhỏ nhất.
Câu 9. Vai trò của cách li địa lí và cách li sinh thái là:
a. Làm phát sinh các alen mới và những tổ hợp alen rất phong phú.
b. Cách li địa lí và cách li sinh thái được hình thành sẽ kết thúc quá trình tiến hóa nhỏ.
c. Cách li địa lí và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn tới cách li sinh sản, đặc biệt là cách li di truyền đánh dấu sự xuất hiện loài mới.
d. Nhân tố quyết định sự hình thành loài mới.
Câu 10. Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối là IA, IB, i; kiểu gen IA IA và IAi quy định nhóm máu A; kiểu gen IB IB và IBi quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB. Kiểu gen ii quy định nhóm máu O; trong một quần thể người, nhóm máu O chiếm 25%, tần số alen IB là 0,2. Tỉ lệ máu A là:
a. 0,45. b. 0,54. c. 0,24. d. 0,39.
Câu 11. ADN tái tổ hợp được tạo ra trong giai đoạn nào:
a. Tách ADN của tế bào cho.
b.Tách plasmit ra khỏi vi khuẩn
c. Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN của plasmit ở những điểm xác định.
d. Chuyển và nối ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp, biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
b. Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp, biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
c. Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa trong đó đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
d. Đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì so với đột biến gen chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống của cá thể.
Câu 13.Sự tương tác giữa hai alen khác nhau của cùng một một locut dẫn đến hiệu quả bổ trợ mở rộng phạm vi biểu hiện kiểu hình ở thể dị hợp là giải thích của giả thuyết:
a. Về trạng thái dị hợp. b. Tác động cộng gộp các gen trội có lợi.
c. Siêu trội. d. Tương tác gen.
Câu 14. Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức:
a. Thường gặp ở thực vật và động vật. b. Thường gặp ở thực vật và động vật ít di động xa.
c. Chỉ gặp ở thực vật và vi sinh vật. d. Chỉ gặp ở động vật và vi sinh vật.
Câu 15. Ở người, gen H quy định máu đông bình thường, gen h gây máu khó đông, Gen m quy định mắt bình thường, gen m gây mù màu. Các gen đều nằm trên NST X, không có trên alen Y. Bố bình thường; mẹ máu đông bình thường nhưng mù màu; con trai mắc cả hai bệnh. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. XX x XY. b. XX x XY. c. XX x XY. d. XX x XY.
Câu 16. Mục đích của phương pháp lai xa giữa hai loài hoang dại với loài cây trồng trong chọn giống là:
a. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của loài cây trồng.
b. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về năng suất của loài hoang dại.
c. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của loài cây trồng và năng suất của loài hoang dại.
d. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của loài hoang dại va năng suất cao của cây trồng.
Câu 17. Gen sao mã 5 lần. Mỗi mARN có 12 ribôxôm trượt qua 1 lần, số phân tử nước có trong các phân tử prôtêin 17820. Chiều dài của gen nói trên là:
a.1024 A0 b.2048A0 c.5100A0 d.3060A0
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến giao tử:
a. Đột biến giao tử phát sinh trong quá trình giảm phân. b. Đột biến giao tử xảy ra ở tế bào sinh dục.
c. Nếu là đột biến trội sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến, nếu là đột biến lặn chỉ biểu hiện ở thể đồng hợp lặn.
d. Đột biến giao tử không di truyền qua sinh sản hữu tính.
Câu 19. Ở người, gen A quy định xỉn men răng, gen a quy định men răng bình thường. me men răng bình thường bố xỉn men răng. Khả năng sinh con trai men răng bình thường là:
a. 75% b. 12,5% c. 25% d. 50%
Câu 20. Đại diện đầu tiên của lớp thú đã tiến hóa từ loài ........................:
a. Chim thủy tổ, ở kỉ Giura. b. Bò sát răng thú, ở kỉ Tam Điệp.
c. Bò sát khổng lồ, ở kỉ Phấn Trắng. d. Chim cổ, ở kỉ Phấn Trắng.
Câu 21. Ở một loài côn trùng nếu nhiệt độ môi trường ở 220C thì số thế hệ trong năm là 26, ở 140C thì số thế hệ trong năm là 16. Ngưỡng nhiệt phát triển của loài trên là:
a. 1,50C b. 2,50C c . 10C d .20C
Câu 22.Trong chọn giống để loại bỏ những gen không mong muốn người ta sử dụng đột biến:
a. Mất đoạn NST b.Chuyển đoạn NST c. Đảo đoạn NST d. Lặp đoạn NST.
Câu 23. Kết quả của quá trình tiến hóa tiền sinh học là hình thành:
a. Mầm sống của cơ thể sống đầu tiên. b. Những giọt coaxecva.
c. Cơ chế tự sao chép. d. Sinh vật đơn bào.
Câu 24. Cơ chế phát sinh các dạng dị bội về NST giới tính ở người là do:
a. Cặp NST 23 không phân li trong nguyên phân.
b. Cặp NST 23 không phân li trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
c. Cặp NST 21 không phân li trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
d. Cặp NST 21 bị mất đọan.
Câu 25. Người ta chia lịch sử của sự sống thành các đại và kỉ là căn cứ vào:
a. Những biến cố lớn về địa chất. b. Những thay đổi đột ngột của khí hậu.
b. Các hóa thạch điển hình. d. Tất cả đều đúng.
Câu 26. Xác định câu sai:
a. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền cho con một kiểu gen.
b. Môi trường có vai trò quan trọng hơn kiểu gen trong việc quy định kiểu hình của cơ thể.
c. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
d. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
Câu 27. Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là:
a. Chọn lọc tự nhiên. b. Chọn lọc nhân tạo.
c. Sự phân li tính trạng từ một dạng ban đầu. d. Sự thích nghi cao độ với nhu cầu và lợi ích của con người.
Câu 28. Xét hai cặp NST tương đồng
Cặp NST thứ nhất có: NST nguồn gốc từ bố là: ABCDE
NST nguồn gốc từ mẹ là: abcde
Cặp NST thứ hai có: NST nguồn gốc từ bố là: FGHIK
NST nguồn gốc từ mẹ là: fghik
Sau khi xử lí phóng xạ thấy xuất hiện loại giao tử: ABC và FGHIKDE. Đây là kết quả của hiện tượng đột biến:
a. Chuyển đoạn tương hỗ. b. Chuyển đoạn không tương hỗ.
c. Chuyển đoạn trong một NST. d. Trao đổi đoạn NST.
Câu 29. Xét một cặp NST tương đồng: NST có nguồn gốc từ bố là ABCDE
NST nguồn gốc từ mẹ là abcde
Một tế bào chứa các NST với kí h
a. 20% b. 25% c. 30% d. 40%
Câu 2. Kĩ thuật cấy gen là:
a. Chuyển NST từ cơ thể loài này sang cơ thể loài khác.
b. Chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác cùng loài.
c. chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng cách dùng thể truyền là plasmit và thể thực khuẩn.
d. Chuyển một đoạn NST từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng cách dùng thể truyền là plasmit và thể thực khuẩn..
Câu 3. Gen dài 3060 A0, có tỉ lệ A =G. Sau đột biến chiều dài của gen không đổi và có tỉ lệ 42,18% dạng đột biến xảy ra là:
a. Thay 3 cặp G-X bằng 3cặp A-T b. Thay 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X
c. Thay 2 cặp G-X bằng 3 cặp A-T d. Thay 3 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
Câu 4. Thành tựu không phải của lai tế bào là:
a. Tạo được cây lai từ 2 loài thuốc lá khác nhau.
b. Tạo được cây lai giữa khoai tây và cà chua.
c. Tạo được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất xa nhau.
d. Cấy gen tổng hợp kháng sinh của xạ khuẩn vào những chủng vi khuẩn dễ nuôi sinh sản nhanh.
Câu 5. Hi?n tu?ng b?t th? do lai xa cĩ lin quan d?n gi?m phn ? co th? lai l do:
a. S? tuong h?p gi?a nhn v t? bo ch?t c?a h?p t?.
b. S? khơng tuong d?ng gi?a b? NST c?a 2 lồi v? hình thi v s? lu?ng.
c. S? khơng tuong d?ng gi?a b? NST don b?i v lu?ng b?i c?a 2 lồi. d. T?t c? gi?i dp d?u dng.
Câu 6. ? m?t lồi th?c v?t, gen A quy d?nh tính tr?ng hoa vng l tr?i so v?i alen a quy d?nh tính tr?ng hoa tr?ng. Cho cy hoa vng ki?u gen Aa t? th? ph?n b?t bu?c qua 2 th? h? lin ti?p thì t? l? cy hoa vng ? F2 l bao nhiu?
a. 3/8 b. 5/8 c. 1/ 4 d. 3/4
Câu 7. Tác động át chế là trường hợp:
a. Hai hoặc nhiều gen không alen cùng tác động làm xuất hiện tính trạng mới so với lúc mỗi gen đó tác động riêng rẽ.
b. Một gen này làm kìm hãm sự phát triển của một gen khác không cùng locus.
c. Một gen chi phối sự hình thành nhiều tính trạng.
d. Một tính trạng được chi phối bởi 2 hoặc nhiều cặp gen, trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự biểu hiện của tính trạng.
Câu 8. Điều nào không đúng với một quần thể giao phối:
a. Là đơn vị tồn tại của loài. b. Là đơn vị sinh sản của loài.
c. Là đơn vị tiến hóa cơ sở. d. Là đơn vị chọn lọc nhỏ nhất.
Câu 9. Vai trò của cách li địa lí và cách li sinh thái là:
a. Làm phát sinh các alen mới và những tổ hợp alen rất phong phú.
b. Cách li địa lí và cách li sinh thái được hình thành sẽ kết thúc quá trình tiến hóa nhỏ.
c. Cách li địa lí và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn tới cách li sinh sản, đặc biệt là cách li di truyền đánh dấu sự xuất hiện loài mới.
d. Nhân tố quyết định sự hình thành loài mới.
Câu 10. Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối là IA, IB, i; kiểu gen IA IA và IAi quy định nhóm máu A; kiểu gen IB IB và IBi quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB. Kiểu gen ii quy định nhóm máu O; trong một quần thể người, nhóm máu O chiếm 25%, tần số alen IB là 0,2. Tỉ lệ máu A là:
a. 0,45. b. 0,54. c. 0,24. d. 0,39.
Câu 11. ADN tái tổ hợp được tạo ra trong giai đoạn nào:
a. Tách ADN của tế bào cho.
b.Tách plasmit ra khỏi vi khuẩn
c. Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN của plasmit ở những điểm xác định.
d. Chuyển và nối ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp, biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
b. Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp, biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
c. Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa trong đó đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
d. Đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì so với đột biến gen chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống của cá thể.
Câu 13.Sự tương tác giữa hai alen khác nhau của cùng một một locut dẫn đến hiệu quả bổ trợ mở rộng phạm vi biểu hiện kiểu hình ở thể dị hợp là giải thích của giả thuyết:
a. Về trạng thái dị hợp. b. Tác động cộng gộp các gen trội có lợi.
c. Siêu trội. d. Tương tác gen.
Câu 14. Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức:
a. Thường gặp ở thực vật và động vật. b. Thường gặp ở thực vật và động vật ít di động xa.
c. Chỉ gặp ở thực vật và vi sinh vật. d. Chỉ gặp ở động vật và vi sinh vật.
Câu 15. Ở người, gen H quy định máu đông bình thường, gen h gây máu khó đông, Gen m quy định mắt bình thường, gen m gây mù màu. Các gen đều nằm trên NST X, không có trên alen Y. Bố bình thường; mẹ máu đông bình thường nhưng mù màu; con trai mắc cả hai bệnh. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. XX x XY. b. XX x XY. c. XX x XY. d. XX x XY.
Câu 16. Mục đích của phương pháp lai xa giữa hai loài hoang dại với loài cây trồng trong chọn giống là:
a. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của loài cây trồng.
b. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về năng suất của loài hoang dại.
c. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của loài cây trồng và năng suất của loài hoang dại.
d. Đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của loài hoang dại va năng suất cao của cây trồng.
Câu 17. Gen sao mã 5 lần. Mỗi mARN có 12 ribôxôm trượt qua 1 lần, số phân tử nước có trong các phân tử prôtêin 17820. Chiều dài của gen nói trên là:
a.1024 A0 b.2048A0 c.5100A0 d.3060A0
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến giao tử:
a. Đột biến giao tử phát sinh trong quá trình giảm phân. b. Đột biến giao tử xảy ra ở tế bào sinh dục.
c. Nếu là đột biến trội sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến, nếu là đột biến lặn chỉ biểu hiện ở thể đồng hợp lặn.
d. Đột biến giao tử không di truyền qua sinh sản hữu tính.
Câu 19. Ở người, gen A quy định xỉn men răng, gen a quy định men răng bình thường. me men răng bình thường bố xỉn men răng. Khả năng sinh con trai men răng bình thường là:
a. 75% b. 12,5% c. 25% d. 50%
Câu 20. Đại diện đầu tiên của lớp thú đã tiến hóa từ loài ........................:
a. Chim thủy tổ, ở kỉ Giura. b. Bò sát răng thú, ở kỉ Tam Điệp.
c. Bò sát khổng lồ, ở kỉ Phấn Trắng. d. Chim cổ, ở kỉ Phấn Trắng.
Câu 21. Ở một loài côn trùng nếu nhiệt độ môi trường ở 220C thì số thế hệ trong năm là 26, ở 140C thì số thế hệ trong năm là 16. Ngưỡng nhiệt phát triển của loài trên là:
a. 1,50C b. 2,50C c . 10C d .20C
Câu 22.Trong chọn giống để loại bỏ những gen không mong muốn người ta sử dụng đột biến:
a. Mất đoạn NST b.Chuyển đoạn NST c. Đảo đoạn NST d. Lặp đoạn NST.
Câu 23. Kết quả của quá trình tiến hóa tiền sinh học là hình thành:
a. Mầm sống của cơ thể sống đầu tiên. b. Những giọt coaxecva.
c. Cơ chế tự sao chép. d. Sinh vật đơn bào.
Câu 24. Cơ chế phát sinh các dạng dị bội về NST giới tính ở người là do:
a. Cặp NST 23 không phân li trong nguyên phân.
b. Cặp NST 23 không phân li trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
c. Cặp NST 21 không phân li trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
d. Cặp NST 21 bị mất đọan.
Câu 25. Người ta chia lịch sử của sự sống thành các đại và kỉ là căn cứ vào:
a. Những biến cố lớn về địa chất. b. Những thay đổi đột ngột của khí hậu.
b. Các hóa thạch điển hình. d. Tất cả đều đúng.
Câu 26. Xác định câu sai:
a. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền cho con một kiểu gen.
b. Môi trường có vai trò quan trọng hơn kiểu gen trong việc quy định kiểu hình của cơ thể.
c. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
d. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
Câu 27. Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là:
a. Chọn lọc tự nhiên. b. Chọn lọc nhân tạo.
c. Sự phân li tính trạng từ một dạng ban đầu. d. Sự thích nghi cao độ với nhu cầu và lợi ích của con người.
Câu 28. Xét hai cặp NST tương đồng
Cặp NST thứ nhất có: NST nguồn gốc từ bố là: ABCDE
NST nguồn gốc từ mẹ là: abcde
Cặp NST thứ hai có: NST nguồn gốc từ bố là: FGHIK
NST nguồn gốc từ mẹ là: fghik
Sau khi xử lí phóng xạ thấy xuất hiện loại giao tử: ABC và FGHIKDE. Đây là kết quả của hiện tượng đột biến:
a. Chuyển đoạn tương hỗ. b. Chuyển đoạn không tương hỗ.
c. Chuyển đoạn trong một NST. d. Trao đổi đoạn NST.
Câu 29. Xét một cặp NST tương đồng: NST có nguồn gốc từ bố là ABCDE
NST nguồn gốc từ mẹ là abcde
Một tế bào chứa các NST với kí h
 








Các ý kiến mới nhất