Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi trắc nghiệm tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 21h:31' 24-04-2008
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Trong một quần thể giao phối, gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 4 alen, các gen phân li độc lập thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra:
a. 30 tổ hợp kiểu gen. b. 10 tổ hợp kiểu gen.
c. 13 tổ hợp kiểu gen. d. 60 tổ hợp kiểu gen.
Câu 2. Đột biến xôma là:
a. Đột biến xảy ra trong cơ quan sinh dục của cơ thể.
b. Đột biến phát sinh trong giai đoạn tiền phôi.
c. Đột biến phát sinh trong qúa trình phân bào của tế bào sinh dục chín.
d. Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong tế bào sinh dưỡng rồi được nhân lên trong một mô, có thể biểu hiện ở một phần cơ thể (thể khảm).
Câu 3. Quần thể có tần số alen A = 0,24 và a = 0,76 có cấu trúc di truyền là:
a. 374AA : 308Aa : 1518aa. b. 0,48Aa : 0,52aa.
c. 0,17AA : 0,14Aa : 0,69aa. d. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối là IA, IB, i; kiểu gen IA IA và IAi quy định nhóm máu A; kiểu gen IB IB và IBi quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB. Kiểu gen ii quy định nhóm máu O; trong một quần thể người, nhóm máu O chiếm 9%, máu A chiếm 40%. Tỉ lệ nhóm máu AB là:
a. 0,45 b. 0,54 c. 0,24 d. 0,12
Câu 5. Một đột biến alen lặn chỉ được biểu hiện thành kiểu hình khi:
a. Tồn tại trạng thái dị hợp.
b. Qua giao phối nhiều thế hệ, xuất hiện tổ hợp đồng hợp lặn.
c. Môi trường sống thay đổi.
d. Đột biến đó ở cơ quan sinh dưỡng.
Câu 6. Với P thuần chủng khác nhau bởi n cặp gen phân li độc lập nhưng cùng tác động lên một cặp tính trạng thì sự phân li về kiểu hình ở F2 sẽ là một biến dạng của triển khai biểu thức:
a. 9 : 3 : 3 : 1 b. (3 : 1)2 c. (3 : 1)n d. 12 : 3 : 1
Câu 7. Các nguyên tố trong cơ thể sống chiếm tỉ lệ lớn theo thứ tự tăng dần là:
a. C, H, O, N. b. H, C, O, N. c. N, H, C, O. d. O, H, C, N.
Câu 8. Đối với vi sinh vật, phương pháp chọn giống chủ yếu là:
a. Lai tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. b. Lai hữu tính.
c. Gây đột biến nhân tạo rồi chọn lọc. d. nuôi cấy mô.
Câu 9. Lai xa đặc biệt có ý nghĩa trong chọn giống cây trồng sinh sản sinh dưỡng vì:
a. Không cần giải quyết hiện tượng khó lai.
b. Cơ thể cây trồng khi lai xa thường có sức sống cao hơn bố mẹ.
c. Không cần giải quyết khó khăn bất thụ của cơ thể lai xa.
d. Cơ thể cây trồng khi lai xa thường có khả năng sinh sản tốt.
Câu 10. Theo Đacuyn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa là:
a. Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.
b. Biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo hướng không xác định.
c. Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động của động vật.
d. Những thường biến phát sinh trong đời cá thể.
Câu 11. Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm là do đột biến gen quy định cấu trúc của hêmôglôbin làm cho HbA ( HbS. Đột biến này thuộc dạng:
a. Đột biến mất nucleotit. b. Đột biến thêm nucleotit.
c. Đột biến thay thế A-T bằng G-X. d. Đột biến thay thế G-X bằng A-T.
Câu 12. Để làm tăng hàm lượng enzim amilaza ở lúa đại mạch người ta sử dụng đột biến:
a. Mất đoạn NST b. Đảo đoạn NST c. Lặp đoạn NST d. Chuyển đoạn NST
Câu 13. Giao phối cận huyết là quá trình giao phối giữa:
a. Các con vật cùng bố mẹ, giữa bố mẹ với con. b. Những cá thể khác dòng cùng loài.
c. Những cá thể khác thứ cùng loài. d. Những cá thể khác loài.
Câu 14. Ở người,. Mẹ mắt nhìn bình thường, bố mù màu, sinh con trai mù màu. Khả năng sinh con gái bình thường là:
a. 12,5% b. 50% c. 25% d. 6,25%
Câu 15. Theo di truyền học hiện đại, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:
a. Cấp dưới cá thể. b. Cấp cá thể và cấp dưới cá thể.
c. Cấp cá thể và cấp quần thể. d. Cấp cá thể, cấp dưới và trên cá thể.
Câu 16. Mục đích của phương pháp lai kinh tế là:
a. Sử dụng ưu thế lai. b. Tạo dòng thuần để làm giống.
c. Củng cố một số tính trạng mong muốn. d. Cải tạo giống có năng suất thấp.
Câu 17. Plasmit là:
a. Bào quan nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
b. Cấu trúc chứa ADN nằm trong tế bào chất của tế bào nhân thực.
c. Cấu trúc chứa ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất của tế bào thực vật.
d. Cấu trúc chứa ADN nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
Câu 18. Bệnh nhân là nữ có NST 23 thiếu 1 chiếc, bệnh nhân đó mắc hội chứng?
a. Claifentơ. b. Tơcnơ.
c. Hội chứng Đao. d. Hội chứng phenylkêtônuria.
Câu 19. Xác định câu đúng:
a. Bố mẹ truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn.
b. Bố mẹ di truyền cho con cái một kiểu gen.
c. Bố mẹ truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn chứ không di truyền cho con một kiểu gen.
d. Bố mẹ truyền đạt cho con những tính chất và đặc tính của cơ thể.
Câu 20. Các nòi sau đây thuộc cùng một loài có cấu trúc NST khác nhau do đột biến đảo đoạn NST như sau:
Nòi 1: AHBDCFEG. Nòi 2: AEDCFBHG. Nòi 3: AHBDGEFC. Nòi 4: AEFCDBHG.
Nếu nòi 3 là nòi xuất phát thì hướng phát sinh đảo đoạn là:
a. 3 ( 1 ( 2 ( 4. b. 3 ( 2 ( 4 ( 1. c. 3 ( 1 ( 4 (2. d. 3 ( 4 ( 1 ( 2.
Câu 21. Sự tương tác giữa các đại phân tử protein và axit nucleic được coi là dạng sống khi chúng:
a. Có sự trao đổi chất với môi trường bên ngoài. b. Có khả năng tự xúc tác.
c. Có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới. d. Có khả năng tự điều chỉnh.
Câu 22. Ở cà, chua gen A quy định tính trạng quả đỏ, gen a quy định tính trạng quả vàng. Cho lai những cây cà chua tứ bội với nhau được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ 11 đỏ : 1 vàng. Kiểu gen của P sẽ là:
a. AAaa x Aaaa. b. AAAa x Aaaa. c. AAaa x Aaaa. d. AAAa x AAaa.
Câu 23. Tế bào trần là:
a. Tế bào được xử lí bằng hoocmon phù hợp làm tan thành tế bào.
b. Tế bào được xử lí hóa chất làm tan thành tế bào.
c. Tế bào được tách ra khỏi tổ chức sinh dục.
d. Tế bào xoma tự do tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng.
Câu 24. Cho lai AAaa với Aaaa. Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ lai là:
a. 1AAAa : 4AAaa : 4Aaaa : 1aaaa. b. 1AAAa : 2AAaa : 2Aaaa : 1aaaa.
c. 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa. b. 1AAAa : 3AAaa : 3Aaaa : 1aaaa.
Câu 25. Một phân tử mARN có trình tự ribônu như sau: 5/UAUAAAAUGXXUUGG...3/. Nếu ribônuclêôtit thứ 15 được thay thế bắng A thì khi dịch mã mạch polipeptit có số axit amin là:
a. 2 b.3 c.4 d.5
Câu 26. Đặc điểm không phải là của người:
a. Cột sống cong hình chữ S. b. Lồng ngực hẹp chiều trước sau.
c. Xương chậu hẹp. d. Gót chân kéo dài ra phía sau.
Câu 27. Bố máu AB, mẹ máu O. Họ sinh con máu AB. Giải thích hiện tượng trên bằng:
a. Sự rối loạn phân bào giảm phân 1 ở mẹ. b. Sự rối loạn phân bào giảm phân 2 ở mẹ.
c. Sự rối loạn phân bào giảm phân 1 ở bố. d. Sự rối loạn phân bào giảm phân 2 ở bố.
Câu 28. Các nguồn năng lượng có vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa hóa học là:
a. Bức xạ mặt trời. b. Sự phóng điện trong khí quyển.
c. Sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ. d. Tất cả đều đúng.
Câu 29. Hai gen A và B nằm kế tiếp nhau trên NST. Đột biến gắn gen A và B tạo thành gen C. Protein do gen A chỉ huy tổng hợp có 196 axit amin. Protein do gen B chỉ huy tổng hợp có 250 axit amin. Đột biến làm mất 6 cặp nucleotit (3 cặp nucleotit kết thúc gen A và 3 cặp nucleotit mở đầu gen B). Protein do gen C chỉ huy tổng hợp có:
a. 446 axit amin. b. 894 axit amin. c. 447 axit amin. d. 448 axit amin.
Câu 30. Gen D có N = 1200 nucleotit, A = 350 nucleotit. Đột biến làm giảm 6 liên kết hidro trong gen D tạo thành gen d. Protein do gen d tổng hợp kém protein do gen D tổng hợp thành 1 axit amin. Số nucleotit trong từng gen d là:
a. A = T = 250, G = X = 347. b. A = T = 350, G = X = 250.
c. A = T = 347, G = X = 250. d. A = T = 350, G = X = 247.
Câu 31. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:
Met - Leu - Lyz - Phe - Pro - Thr ...
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met - Leu - Lyz - Phe - Thr ...
a. Mất 1 cặp nucleotit. b. Thay thế 1 cặp nucleotit.
c. Mất 3 cặp nucleotit thuộc một bộ ba mã hóa. d. Đảo vị trí một số cặp nucleotit.
Câu 32. Xác định câu đúng nhất:
a. Trẻ đồng sinh sinh cùng trứng có cùng kiểu gen, cả gen trong nhân và gen tế bào chất.
b. Trẻ đồng sinh sinh cùng trứng có thể có một vài tính trạng do gen nằm trong tế bào chất quy định khác nhau.
c. Trẻ đồng sinh sinh cùng trứng được nuôi trong những môi trường khác nhau thì có rấ nhiều đặc điểm khác nhau.
d. Trẻ đồng sinh sinh khác trứng được nuôi dưỡng trong môi trường giống nhau thì hầu hết các tính trạng biểu hiện giống nhau.
Câu 33. Phần lớn đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể vì:
a. Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa trong kiểu gen, trong nội bộ cơ thể, giữa cơ thể với moii trường.
b. Thường lam tăng nhiều tổ hợp gen trong cơ thể.
c. Thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.
d. Thường biểu hiện ngẫu nhiên không định hướng.
Câu 34. Bé trai cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, mắt xếch, cơ thể phát triển chậm lưỡi dài và dày,si đần. Bé trai đó bị hội chứng:
a. Tơcnơ. b. Claiphentơ. c. Đao. d. Tiếng mèo kêu.
Câu 35. Sinh giới đã tiến
 
Gửi ý kiến