Đề thi trắc nghiệm Toán cấp 3 - 62

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 13h:45' 16-05-2008
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 13h:45' 16-05-2008
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -62
Tính tổng: 1.4 + 2.7 + 3.10 +... + n (3n + 1)
A. n (n+1)2 B. n(n+2)2 C. n(n + 1) D. 2n (n + 1)
[
]
Tính tổng:
A. B. C. D.
[
]
Tính tổng :
A. B. C. D.
[
]
Tìm tất cả các giá trị của n sao cho: 2n > n2 + 4n + 5.
A. n B. n C. n D. n
[
]
Tìm tất cả các giá trị của n sao cho: 2n > n2.
A. n B. n C. n D. n
[
]
Cho dãy số un = S ố là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 10 B. 9 C. 8 D. 11
[
]
Cho dãy số un = S ố là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
[
]
Cho dãy x ác đ ịnh bởi công thức truy hồi:
T ìm công thức tính số hạng tổng qúat un của dãy.
A. un = B. un = C. un = D. un =
[
]
công thức tổng quát un của dãy cho bởi công th ức truy h ồi sau đ ây:
A. un = 2n + 1 B. un = 2n -1 C. un = 2n + 2 D. un = 2n + 3
[
]
Tìm công thức tính số hạng tổng quát un của dãy cho bởi công thức truy hồi sau đây:
A. un = B. un = C. un = D. un =
[
]
Tìm số hạng tổng quát của dãy số cho bởi công thức truy hồi sau đây:
A. un = B. un =
C. un = D. un =
[
]
Cho dãy (un) xác định bởi công thức truy hồi:
Hỏi số 33 là số hạng thứ mấy.
A. u15 B. u17 C. u14 D. u16
[
]
Cho dãy (un) xác định bởi công thức truy hồi:
Tìm số hạng tổng quát un?
A. un = 10n-1 + n B. un = 10n + n
C. un = 10n-1 + 1 -9n D. un = 10n+1 + 2n
[
]
Cho dãy (un) xác định bởi công thức truy hồi sau đ ây:
Tìm số hạng tổng quát un?
A. un = 2n+1 -3 B. un = 2n -1
C. un = 3n + 2 D. un = 2n + 3
[
]
Cho dãy un = xác định bởi công thức sau đ ây:
Tìm số hạng tổng quát vn?
A. vn = B. vn = C. vn = D. vn =
[
]
Dãy số un = là dãy bị chặn trên bởi.
A. un B. un < 1 C. un < D. un <
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. un B. un C. un > un D. un>1
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. 1< B. C. D.
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
bị chặn:
A. B. C. D.
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. un <1 B.un< C.un< D.
[
]
Dãy số un xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. un B.un> C.un > D.
[
]
Xét tính đơn điệu của dãy un =
A. Dãy tăng B. Dãy giảm
C. Dãy không tăng, không giảm D. Dãy không giảm
[
]
Tìm số hạng lớn nhất của dãy un = n2 + 4n + 11
A. 14 B. 15 C. 13 D. 12
[
]
Tìm số hạng lớn nhất của dãy: un =
A. B. C. D.
[
]
Tìm số hạng lớn nhất của dãy: un =
A. B. 1 C. D.
[
]
Dãy un = 2n -7 là số cộng, với số công sai d.
A. un không là cấp số cộng B. un là cấp số cộng, d = -7
C. un là cấp số cộng, d = 5 D. un l à cấp số cộng d = 2
[
]
Một cấp số cộng có: u1 = 5 ; u12 = 38. Tìm u10?
A. u10 = 24 B. u10 = 32 C. u10 = 35 D. u10= 30
[
]
Một cấp số cộng thoả mãn các điều kiện: u3 + u5 =5 v à u3 . u5 =6 . Tính u1.
A. u1 = 1 hoặc u1 = 4 B. u1 = 1 hoặc u1 = 3
C. u1 = 2 hoặc u1 = 3. D. u1 = 1 hoặc u1 = -4
[
]
Cho cấp số cộng (un), biết u2 = a; u5 = b. Tìm công sai d
A. d = B. d = C. d = D. d =
[
]
Tìm tất cả các giá trị của x để1 + sin x; sin2 x ; 1 + sin3x l à ba số số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.
A. x = B. x =
C. x =
D. x =
[
]
Nếu lập thành một cấp số cộng (theo thứ tự đó) thì ta có cấp số cộng mới sau đây:
A. B. C. D.
[
]
Tính tổng: S= 3 + 6 +13+....+2008
A. S= 40.4.211 B. S= 83016 C. S= 41508 D. S 402200
[
]
Tính tổng S = 3 + 8 + ... + (5n + 3) ; n
A. S= B. S=
C. S= D. S=
[
]
Tính tổng Sn =
A. B. C. D.
Bài 35: Tính tổng
A. B. C. D.
[
]
Cho cấp số cộng (un).
Tìm u1 và công sai d, biết Sn = 2n2 - 3n
A. u1 = -1; d = 4 B. u1= 1; d= 3 C. u1= 2; d= 2 D.u1= -1; d= -4
[
]
Cho cấp số cộng (un). Tìm u10 bi ết sn = 3n2 -2n
A. a10 = 50 B. a10 = 53 C. a10 = 55 D. a10 = 60
[
]
Cho cấp số cộng (un). Tìm u1 và công sai d, biết u5 = 18;
4Sn = S21 - 3n
A. u1 = - 1 và d = 4 B. u1 = 1 và d = 4
C. u1 = 4 và d = -1 D. u1 = 2 và d = 2
[
]
Cho cấp số cộng (un).Tìm u1 v à công sai d. biết u5 = 18; 4Sn = S2a
A. u1 = 2; d = 3 B. u1 = 2; d = 2 C. u1 = 2; d = 4 D. u1 = 3; d = 2
[
]
Giải phương trình: 1 + 7 + 13 + ...+ x = 280
A. x = 53 B. x = 55 C. x = 57 D. x = 59
[
]
Giải phương trình: (x+ 1) +(x + 4) + ...+ (x + 28) = 155
A. x = 11 B. x = 4 C. x = 2 D. x = 1
[
]
Ba số 10;25;40 c ó th ể l à:
A. Ba số h ạng liên tiếp của một cấp số cộng.
B. Ba số h ạng u1; u4 ; u8 của một cấp số cộng.
C. Ba số hạng của một cặp số cộng nào đó.
D. Không thể là ba số hạng của một cấp số cộng.
[
]
Tính tổng: S =
A. S = B. S =
C. S = D. S =
[
]
Có bao nhiêu số tự nhiên không vượt qua 1000 và khi chia cho 5 có d ư là 3.
A. 200 B. 159 C. 198 D. 201.
[
]
T ìm tổng các số có hai ch ữ s ố v à chia h ết cho 3.
A.1609 B. 1705 C. 1655 D. 1665
[
]
Cho x ; x.
Tính tổng: S =
A. S= B. S= C. S= D. S=
[
]
A. B. C. D.
[
]
Bốn nghiệm của phương trình: x4 - 10 x2 + m = 0 là bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Tìm m.
A. m = 16 B. m = 21 C. m = 24 D. m = 9
[
]
Cho cấp số cộng (un); biết u3 + u13 = 80. Tính S15.
A. S15 = 600 B. S15 = 800 C. S15 = 570 D. S15 = 630
[
]
A. u10 = B. u10 = C. u10 = D. u10 =
Tính tổng: 1.4 + 2.7 + 3.10 +... + n (3n + 1)
A. n (n+1)2 B. n(n+2)2 C. n(n + 1) D. 2n (n + 1)
[
]
Tính tổng:
A. B. C. D.
[
]
Tính tổng :
A. B. C. D.
[
]
Tìm tất cả các giá trị của n sao cho: 2n > n2 + 4n + 5.
A. n B. n C. n D. n
[
]
Tìm tất cả các giá trị của n sao cho: 2n > n2.
A. n B. n C. n D. n
[
]
Cho dãy số un = S ố là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 10 B. 9 C. 8 D. 11
[
]
Cho dãy số un = S ố là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
[
]
Cho dãy x ác đ ịnh bởi công thức truy hồi:
T ìm công thức tính số hạng tổng qúat un của dãy.
A. un = B. un = C. un = D. un =
[
]
công thức tổng quát un của dãy cho bởi công th ức truy h ồi sau đ ây:
A. un = 2n + 1 B. un = 2n -1 C. un = 2n + 2 D. un = 2n + 3
[
]
Tìm công thức tính số hạng tổng quát un của dãy cho bởi công thức truy hồi sau đây:
A. un = B. un = C. un = D. un =
[
]
Tìm số hạng tổng quát của dãy số cho bởi công thức truy hồi sau đây:
A. un = B. un =
C. un = D. un =
[
]
Cho dãy (un) xác định bởi công thức truy hồi:
Hỏi số 33 là số hạng thứ mấy.
A. u15 B. u17 C. u14 D. u16
[
]
Cho dãy (un) xác định bởi công thức truy hồi:
Tìm số hạng tổng quát un?
A. un = 10n-1 + n B. un = 10n + n
C. un = 10n-1 + 1 -9n D. un = 10n+1 + 2n
[
]
Cho dãy (un) xác định bởi công thức truy hồi sau đ ây:
Tìm số hạng tổng quát un?
A. un = 2n+1 -3 B. un = 2n -1
C. un = 3n + 2 D. un = 2n + 3
[
]
Cho dãy un = xác định bởi công thức sau đ ây:
Tìm số hạng tổng quát vn?
A. vn = B. vn = C. vn = D. vn =
[
]
Dãy số un = là dãy bị chặn trên bởi.
A. un B. un < 1 C. un < D. un <
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. un B. un C. un > un D. un>1
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. 1< B. C. D.
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
bị chặn:
A. B. C. D.
[
]
Dãy số (un) xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. un <1 B.un< C.un< D.
[
]
Dãy số un xác định bởi :
là dãy bị chặn dưới như sau:
A. un B.un> C.un > D.
[
]
Xét tính đơn điệu của dãy un =
A. Dãy tăng B. Dãy giảm
C. Dãy không tăng, không giảm D. Dãy không giảm
[
]
Tìm số hạng lớn nhất của dãy un = n2 + 4n + 11
A. 14 B. 15 C. 13 D. 12
[
]
Tìm số hạng lớn nhất của dãy: un =
A. B. C. D.
[
]
Tìm số hạng lớn nhất của dãy: un =
A. B. 1 C. D.
[
]
Dãy un = 2n -7 là số cộng, với số công sai d.
A. un không là cấp số cộng B. un là cấp số cộng, d = -7
C. un là cấp số cộng, d = 5 D. un l à cấp số cộng d = 2
[
]
Một cấp số cộng có: u1 = 5 ; u12 = 38. Tìm u10?
A. u10 = 24 B. u10 = 32 C. u10 = 35 D. u10= 30
[
]
Một cấp số cộng thoả mãn các điều kiện: u3 + u5 =5 v à u3 . u5 =6 . Tính u1.
A. u1 = 1 hoặc u1 = 4 B. u1 = 1 hoặc u1 = 3
C. u1 = 2 hoặc u1 = 3. D. u1 = 1 hoặc u1 = -4
[
]
Cho cấp số cộng (un), biết u2 = a; u5 = b. Tìm công sai d
A. d = B. d = C. d = D. d =
[
]
Tìm tất cả các giá trị của x để1 + sin x; sin2 x ; 1 + sin3x l à ba số số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.
A. x = B. x =
C. x =
D. x =
[
]
Nếu lập thành một cấp số cộng (theo thứ tự đó) thì ta có cấp số cộng mới sau đây:
A. B. C. D.
[
]
Tính tổng: S= 3 + 6 +13+....+2008
A. S= 40.4.211 B. S= 83016 C. S= 41508 D. S 402200
[
]
Tính tổng S = 3 + 8 + ... + (5n + 3) ; n
A. S= B. S=
C. S= D. S=
[
]
Tính tổng Sn =
A. B. C. D.
Bài 35: Tính tổng
A. B. C. D.
[
]
Cho cấp số cộng (un).
Tìm u1 và công sai d, biết Sn = 2n2 - 3n
A. u1 = -1; d = 4 B. u1= 1; d= 3 C. u1= 2; d= 2 D.u1= -1; d= -4
[
]
Cho cấp số cộng (un). Tìm u10 bi ết sn = 3n2 -2n
A. a10 = 50 B. a10 = 53 C. a10 = 55 D. a10 = 60
[
]
Cho cấp số cộng (un). Tìm u1 và công sai d, biết u5 = 18;
4Sn = S21 - 3n
A. u1 = - 1 và d = 4 B. u1 = 1 và d = 4
C. u1 = 4 và d = -1 D. u1 = 2 và d = 2
[
]
Cho cấp số cộng (un).Tìm u1 v à công sai d. biết u5 = 18; 4Sn = S2a
A. u1 = 2; d = 3 B. u1 = 2; d = 2 C. u1 = 2; d = 4 D. u1 = 3; d = 2
[
]
Giải phương trình: 1 + 7 + 13 + ...+ x = 280
A. x = 53 B. x = 55 C. x = 57 D. x = 59
[
]
Giải phương trình: (x+ 1) +(x + 4) + ...+ (x + 28) = 155
A. x = 11 B. x = 4 C. x = 2 D. x = 1
[
]
Ba số 10;25;40 c ó th ể l à:
A. Ba số h ạng liên tiếp của một cấp số cộng.
B. Ba số h ạng u1; u4 ; u8 của một cấp số cộng.
C. Ba số hạng của một cặp số cộng nào đó.
D. Không thể là ba số hạng của một cấp số cộng.
[
]
Tính tổng: S =
A. S = B. S =
C. S = D. S =
[
]
Có bao nhiêu số tự nhiên không vượt qua 1000 và khi chia cho 5 có d ư là 3.
A. 200 B. 159 C. 198 D. 201.
[
]
T ìm tổng các số có hai ch ữ s ố v à chia h ết cho 3.
A.1609 B. 1705 C. 1655 D. 1665
[
]
Cho x ; x.
Tính tổng: S =
A. S= B. S= C. S= D. S=
[
]
A. B. C. D.
[
]
Bốn nghiệm của phương trình: x4 - 10 x2 + m = 0 là bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Tìm m.
A. m = 16 B. m = 21 C. m = 24 D. m = 9
[
]
Cho cấp số cộng (un); biết u3 + u13 = 80. Tính S15.
A. S15 = 600 B. S15 = 800 C. S15 = 570 D. S15 = 630
[
]
A. u10 = B. u10 = C. u10 = D. u10 =
 









Các ý kiến mới nhất