Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi trắc nghiệm Toán cấp 3 - 60

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 13h:44' 16-05-2008
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -60
Tìm đạo hàm của hàm số:
f`(x)=  nếu x  , tại x0 = 1, nếu x < 1
A. f` (1) = 1 B. f`(1) =  C. f`(1)= 4 D. Không có
[
]
Tìm đạo hàm bên phải và bên trái của hàm số: f(x) = /sinx/ tại x0 = 
A. f`(=1; f`(=1 B. f`(=1; f`(=-1
C. f`( f`(1-) =1 D. f`(=1; f`(=-1
[
]
Tìm đạo hàm bên phải và bên tr ái của hàm số:
f (x) = / x2 - x/ t ại x0 = 0
A. f`(1+) = 0; f`(=0 B. f`(=0; f`(= 0
C. f` (1+) = f` (1- ) = 1 D. f`(1+) = 1; f` (1-) = -1
[
]
T ìm đ ạo h àm b ên ph ải v à b ên tr ái c ủa h àm s ố:
f (x) =  t ại x0 = 0
A. f`(0+) = -1; f`(0-)= -1 B. f`(=-1; f`(= -2
C. f` (0+) = 0; f` (0- ) = -2 D. f`(0+) = 1; f` (0-) = -2
[
]
T ìm đ ạo h àm b ên ph ải v à b ên tr ái c ủa h àm s ố:
f`(x)=  nếu x , tại x0 = 0, nếu x < 0
A. f(0+) = 0; f`(0-) = 0 B. f` (0+) = 0; f` (0-) = 1
C. f(0+) = 0; f`(0-) = -2 D. f(0+) = 0; f`(0-) = -1
[
]
T ìm đ ạo h àm b ên ph ải v à b ên tr ái c ủa h àm s ố:
f`(x)=  nếu x >0, tại x0 = 0, nếu x 0
A. f`(0+) ; ; f` (0-) B. f`(0+) = 0; f`(0-) = 0
C. f`(0+) ; ; f` (0-)=  D. f`(0+) ; ; f` (0-)= 
[
]
T ìm a đ ể h àm s ố sau li ên t ục v à c ó đ ạo h àm t ại x0
f`(x)=  nếu x , tại x0 = 1, nếu x >1
A. a = 1 B. a = 2 C. a = -1 D. a = -2
[
]
Tính giá trị của đạo hàm của hàm số f (x)
f (x) = 
A. f`(1) = 1 B. f`(1) =  C. f` (1) = 0 D. f`(1) = 2
[
]
Tính giá trị của đạo hàm của hàm số.
f(x) = 
A. 1 B.  C.  D. 
[
]
Tính đạo hàm của hàm số; y = 
A.  B.  C.  D. 
[
]
Tính đạo hàm của hàm số: y = 
A. - 2x B.  C.  D. 
[
]
Tính đạo hàm của hàm số: y = 
A.  B.  C.  D. 
[
]
Tính đạo hàm của hàm số: y = 
A.  B.  C.  D. 
[
]
Cho hàm số f(x) = . Tính f(3) + (x-3) .f`(3)?
A.  B. 2 C.  D. 2= 
[
]
Tìm f` (1) và f`(-1), biết f(x) = (1-3)3
A. f`(1) = 0; f`(-1) =12 B. f`(1)=0; f`(-1) = -12
C. f`(1) = 0; f`(-1) = 6 D. f`(1) = 6; f` (-1) = -12
[
]
Tìm đạo hàm của hàm số: y = 

A.  B. 
C.  D. 
[
]
Tìm đạo hàm của hàm số: y = x.cosx.
A. cotx +  B. cotx +  C. cotx -  D. cotx + 
[
]
Gi ải ph ư ơng tr ình: f`(x) = 0; bi ết f(x) = c osx - s inx +x
A. x = k.2; k B. x =; k
C. x = k; k D. x = k, k
[
]
Cho h àm s ố: f(x) = . T ính f 
A.  B.  C.  D. 3
[
]
Tính đạo hàm của hàm số: y = 
A.  B. 
C.  D. 
[
]
Tính đạo hàm của hàm số:
y = cos6x + sin6x + 3sin2 x cos2x
A. 1 B. 0 C. -1 D. 2
[
]
Tính đạo hàm của hàm số: y = sin2(sos3x)
A. - 3sin (3x)sin(2cos3x) B. 2sin(cos3x)
C. 6sin(3x) .sin(cos3x) D. -2sin (cos3x).Sin(3x)
[
]
Tính đạo hàm của hàm số: y = cos23x
A. -3sin6x B. -2sin3x C. -6sin3x D.-2sin3x.cos3x
[
]
Tính f` , biết f(x) = 
A.  B.  C. -1 D. -2
[
]
Tính f` , biết f(x) =sin4x - c os4x
A. -2 B. 2 C. -1 D. -2
[
]
Tính f` , biết f(x) = .s ĩn.tan2x
A.2 B.-2 C.1 D-1.
[
]
Gi ải ph ư ơng tr ình: 1+5f(x)+6.f`= 0, n ếu f(x) = 
A. x = 4; x = -3 B. x = 3; x=4 C. x = 1; x = 3 D. x = -1; x = 3
[
]
Cho h àm s ố f(x) = 2c os2(4x-1). T ìm mi ền gi á tr ị c ủa f`(x)?
A. -12 B. -4
C. -12 D. -16
[
]
Tìm tập xác định của hàm số: f(x) =  và tập xác định của f`(x).
A. và  B. và 
C. và  D. và
[
]
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y =  x3  tại giao điểm của đồ thị trục
hoành.
A. y = x +  B.y = x - 1
C.y = x + 1 D. y = 2(x + 1)
[
]
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y = x2 - x tại điểm x0=1.
A. y = x + 1 B.y = x - 1
C.y = 2x + 1 D. y = 2x - 1
[
]
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y =  tại điểm A(0,1).
A. y = -  x - 1 B.y = x + 1
C.y = x - 1 D. y = 1
[
]
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y = tan3x tại điểm x0=.
A. y = .x + B.y = 3x - 
C.y = x -  D. y = 3x + 
[
]
Vị trí tương đối của hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ.
A. Cắt nhau B. Song song C. Vuông góc D. Trùng nhau.
[
]
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số y = 2x3 -x tại giao điểm của đồ thị với trục Oy, tạo với tia Ox.
A.  B.  C.  D. 
[
]
Đường thẳng y =  là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = . Tìm toạ độ tiếp điểm.
A.  B.  C.  D. 
[
]
Tìm tọa độ các tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y =  biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 2x -1
A. và  B.  và 
C.  và  D.  và 
[
]
Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =  tạo với tia ) Ox một góc 1350. Tìm các tiếp điểm.
A.  và  B.  và 
C.  và  D.  và 
[
]
Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =  tạo với tia ) Ox một góc 1350. Tìm các tiếp điểm.
A. (4;3) và (0;-1) B. (1;-3) và (-2;0).
C. (4;3) và (1;-3) D. (0;-1) và (1; -3)
[
]
T ìm g óc t ạo b ởi ti ếp tuy ến c ủa đ ồ th ị h àm s ố y = 
t ại đi ểm x0 =  v ới tia Ox.
A.  B.  C.  D. - 
[
]
Tìm các điểm trên đồ thị hàm số y = x2 mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng x + 2x +1 = 0.
A. (1;1) B. (-1;1) C. (2`4) D. (-2;4)
[
]
Tím các điểm trên đồ thị hàm số y = x3 = x + 1, mà tại đó tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 2x + 1 = 0
A.  B. 
C.  D. 

[
]
Tìm các điểm trên đồ thị hàm số y = -, mà tại đó tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y -2x +1 =0
A.  B. (4;3) C. (0;-1) D. (3;)
[
]
Đường tròn nào dưới đây đi qua ba điểm A(2;0); B(0;6) và O (0;0)?
A. x2 + y2 - 2x - 6y + 1 = 0 B. x2 +y2 - 2x - 6y = 0
C. x2 + y2 - 2x + 3 = 0 D. x2 + y2 - 3y -8 = 0
[
]
Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm phân biệt: O (0;0), A(a;0), B (0,b)
A. x2 + y2 - ax - by + xy = 0 B. x2 + y2 - 2ax - 2by = 0
C. x2 + y2 - ax - by = 0 D. x2 - y2 - ax + by = 0
[
]
Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm: (-1;1), (3;1) và (1;3)
A. x2 + y2 + 2x + 2y -2 = 0 B. x2 + y2 - 2x - 2y +2 = 0
C. x2 + y2 + 2x - 2y = 0 D. x2 + y2 - 2x - 2y -2 = 0

 
Gửi ý kiến