Đề thi trắc nghiệm Toán cấp 3 - 58

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 13h:43' 16-05-2008
Dung lượng: 594.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 13h:43' 16-05-2008
Dung lượng: 594.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -58
[
]
Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng là:
A. x-2y+1=0 B. 4x+3y+5=0 C. 4x-3y-5=0 D. x+3y+5=0
[
]
Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương có phương trình là:
A. 3x-2y-12=0 B. 2x-3y-6=0 C. 2x-3y-12=0 D. 2x-3y-10=0
[
]
Cho (d): x-2y+1=0 và (d`):. Khi đó:
A. (d) cắt Oy tại A(0;) B. (d) // d` C. (d) cắt (d`) tại B D. (d`) // Ox
[
]
Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2). Đường thẳng (d`) đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A. x-5y+1=0 B. 3x-5y-13=0 C. 3x-5y+13=0 D. 5x-3y+13=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2). Toạ độ điểm M để:
A. (2; 0) B. Không tồn tại C. (0; 2) D. (0; -2)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ của A` đối xứng với A qua (d) là:
A. (0; 3) B. (0; -3) C. (1: -3) D. (-1; 3)
[
]
Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình cạnh AC là:
A. x-17y+16=0 B. 17x+7y-24=0 C. 7x-17y-12=0 D. 7x+7y-14=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(-2; 1). Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ABC vuông tại C là:
A. (; 2) và (; 2) B. (1; 2) và (0; 2 ) C. (1; 2) và (-1; 2) D. (-1; 2) và (0; 2)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A. (4; 0) B. (; 0) C. (-4; 0) D. (; 0)
[
]
Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A. x-y-2=0 B. 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 C. 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 D. x+y+2=0
[
]
Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
A. B. 5x-y+3=0 C. x-5y+1=0 D.
[
] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. B. C. D.
[
]
Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d`): x-3y-7=0. Góc giữa (d) và (d`) là:
A. 900 B. 450 C. 600 D. 300
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x-2y+8=0 B. 3x+2y+4=0 C. 3x-2y-8=0 D. 3x+2y-4=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
A. (1; -1) B. (-1; 1) C. (1: 0) D. (-1; 0)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1). Khi đó ABC là
A. Vuông đỉnh C B. Cân đỉnh C C. Vuông cân đỉnh B D. Vuông cân đỉnh A
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. x+2y-5=0 B. 2x+y+4=0 C. 2x+y-4=0 D. x-2y+3=0
[
]
Cho (): x-y+2=0, A(2; 0). Toạ độ điểm M trên để MO+MA nhỏ nhất là:
A. B. (10; 4) C. D.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1). Phương trình đường cao AH là:
A. 7x+y-11=0 B. x-7y+27=0 C. x-7y-27=0 D. 7x+y+11=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(3; 5). Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A. (4; 11) B. (4; -11) C. (-4; -11) D. (-4; 11)
[
] Cho () : x-y+2=0, A(2; 0). Toạ độ điểm M trên () để MO+MA nhỏ nhất là:
A. B. C. D. (10; 4)
[
] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
A. B. x-5y+1=0 C. 5x-y+3=0 D.
[
] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. B. C. D.
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(3; 5). Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A. (-4; 11) B. (4; -11) C. (-4; -11) D. (4; 11)
[
] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A. 4x+3y+5=0 B. 4x-3y-5=0 C. x+3y+5=0 D. x-2y+1=0
[
] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương có phương trình là:
A. 2x-3y-10=0 B. 2x-3y-12=0 C. 3x-2y-12=0 D. 2x-3y-6=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(-2; 1). Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ABC vuông tại C là:
A. (1; 2) và (0; 2) B. (1; 2) và (-1; 2) C. (; 2) và (; 2) D. (-1; 2) và (0; 2)
[
] Cho (d): x-2y+1=0 và (d`): . Khi đó:
A. (d`) // Ox B. (d) // d` C. (d) cắt Oy tại A(0; ) D. (d) cắt (d`) tại B
[
] Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình cạnh AC là:
A. 7x-17y-12=0 B. x-17y+16=0 C. 7x+7y-14=0 D. 17x+7y-24=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1). Phương trình đường cao AH là:
A. 7x+y+11=0 B. x-7y+27=0 C. x-7y-27=0 D. 7x+y-11=0
[
] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A. x+y+2=0 B. x-y-2=0 C. 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D. 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
A. (1: 0) B. (-1; 1) C. (-1; 0) D. (1; -1)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1). Khi đó ABC là
A. Vuông cân đỉnh B B. Vuông cân đỉnh A C. Cân đỉnh C D. Vuông đỉnh C
[
] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d`): x-3y-7=0. Góc giữa (d) và (d`) là:
A. 450 B. 600 C. 300 D. 900
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2). Toạ độ điểm M để:
A. (2; 0) B. Không tồn tại C. (0; -2) D. (0; 2)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A. (-4; 0) B. (; 0) C. (4; 0) D. (; 0)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ của A` đối xứng với A qua (d) là:
A. (-1; 3) B. (1: -3) C. (0; -3) D. (0; 3)
[
] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. 2x+y+4=0 B. x+2y-5=0 C. 2x+y-4=0 D. x-2y+3=0
[
] 19. Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2). Đường thẳng (d`) đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A. 3x-5y-13=0 B. x-5y+1=0 C. 5x-3y+13=0 D. 3x-5y+13=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x+2y+4=0 B. 3x-2y-8=0 C. 3x+2y-4=0 D. 3x-2y+8=0
[
] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. B. C. D.
[
] Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2). Đường thẳng (d`) đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A. 3x-5y+13=0 B. x-5y+1=0 C. 5x-3y+13=0 D. 3x-5y-13=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A. (; 0) B. (; 0) C. (-4; 0) D. (4; 0)
[
] Cho (d): x-2y+1=0 và (d`): . Khi đó:
A. (d`) // Ox B. (d) cắt Oy tại A(0;) C. (d) cắt (d`) tại B D. (d) // d`
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(-2; 1). Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ABC vuông tại C là:
A. (1; 2) và (0; 2) B. (-1; 2) và (0; 2) C. (; 2) và (; 2) D. (1; 2) và (-1; 2)
[
] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. x+2y-5=0 B. 2x+y+4=0 C. x-2y+3=0 D. 2x+y-4=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x+2y+4=0 B. 3x+2y-4=0 C. 3x-2y-8=0 D. 3x-2y+8=0
[
] Cho (): x-y+2=0, A(2; 0). Toạ độ điểm M để MO+MA nhỏ nhất là:
A. B. C. (10; 4) D.
[
] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương có phương trình là:
A. 3x-2y-12=0 B. 2x-3y-10=0 C. 2x-3y-12=0 D. 2x-3y-6=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1). Khi đó ABC là
A. Vuông cân đỉnh B B. Cân đỉnh C C. Vuông cân đỉnh A D. Vuông đỉnh C
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2). Toạ độ điểm M để:
A. (0; -2) B. (0; 2) C. Không tồn tại D. (2; 0)
[
] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d`): x-3y-7=0. Góc giữa (d) và (d`) là:
A. 300 B. 600 C. 450 D. 900
[
] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A. x-y-2=0 B. 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 C. 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D. x+y+2=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1). Phương trình đường cao AH là:
A. x-7y-27=0 B. 7x+y+11=0 C. x-7y+27=0 D. 7x+y-11=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
A. (1: 0) B. (-1; 0) C. (1; -1) D. (-1; 1)
[
] Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình cạnh AC là:
A. x-17y+16=0 B. 7x+7y-14=0 C. 7x-17y-12=0 D. 17x+7y-24=0
[
] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
A. B. x-5y+1=0 C. 5x-y+3=0 D.
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ của A` đối xứng vớiA qua (d) là:
A. (1: -3) B. (0; -3) C. (0; 3) D. (-1; 3)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(3; 5). Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A. (4; 11) B. (4; -11) C. (-4; -11) D. (-4; 11)
[
] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A. 4x-3y-5=0 B. 4x+3y+5=0 C. x+3y+5=0 D. x-2y+1=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x+2y-4=0 B. 3x+2y+4=0 C. 3x-2y-8=0 D. 3x-2y+8=0
[
] Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình
[
]
Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng là:
A. x-2y+1=0 B. 4x+3y+5=0 C. 4x-3y-5=0 D. x+3y+5=0
[
]
Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương có phương trình là:
A. 3x-2y-12=0 B. 2x-3y-6=0 C. 2x-3y-12=0 D. 2x-3y-10=0
[
]
Cho (d): x-2y+1=0 và (d`):. Khi đó:
A. (d) cắt Oy tại A(0;) B. (d) // d` C. (d) cắt (d`) tại B D. (d`) // Ox
[
]
Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2). Đường thẳng (d`) đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A. x-5y+1=0 B. 3x-5y-13=0 C. 3x-5y+13=0 D. 5x-3y+13=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2). Toạ độ điểm M để:
A. (2; 0) B. Không tồn tại C. (0; 2) D. (0; -2)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ của A` đối xứng với A qua (d) là:
A. (0; 3) B. (0; -3) C. (1: -3) D. (-1; 3)
[
]
Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình cạnh AC là:
A. x-17y+16=0 B. 17x+7y-24=0 C. 7x-17y-12=0 D. 7x+7y-14=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(-2; 1). Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ABC vuông tại C là:
A. (; 2) và (; 2) B. (1; 2) và (0; 2 ) C. (1; 2) và (-1; 2) D. (-1; 2) và (0; 2)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A. (4; 0) B. (; 0) C. (-4; 0) D. (; 0)
[
]
Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A. x-y-2=0 B. 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 C. 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 D. x+y+2=0
[
]
Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
A. B. 5x-y+3=0 C. x-5y+1=0 D.
[
] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. B. C. D.
[
]
Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d`): x-3y-7=0. Góc giữa (d) và (d`) là:
A. 900 B. 450 C. 600 D. 300
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x-2y+8=0 B. 3x+2y+4=0 C. 3x-2y-8=0 D. 3x+2y-4=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
A. (1; -1) B. (-1; 1) C. (1: 0) D. (-1; 0)
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1). Khi đó ABC là
A. Vuông đỉnh C B. Cân đỉnh C C. Vuông cân đỉnh B D. Vuông cân đỉnh A
[
]
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. x+2y-5=0 B. 2x+y+4=0 C. 2x+y-4=0 D. x-2y+3=0
[
]
Cho (): x-y+2=0, A(2; 0). Toạ độ điểm M trên để MO+MA nhỏ nhất là:
A. B. (10; 4) C. D.
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1). Phương trình đường cao AH là:
A. 7x+y-11=0 B. x-7y+27=0 C. x-7y-27=0 D. 7x+y+11=0
[
]
Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(3; 5). Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A. (4; 11) B. (4; -11) C. (-4; -11) D. (-4; 11)
[
] Cho () : x-y+2=0, A(2; 0). Toạ độ điểm M trên () để MO+MA nhỏ nhất là:
A. B. C. D. (10; 4)
[
] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
A. B. x-5y+1=0 C. 5x-y+3=0 D.
[
] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. B. C. D.
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(3; 5). Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A. (-4; 11) B. (4; -11) C. (-4; -11) D. (4; 11)
[
] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A. 4x+3y+5=0 B. 4x-3y-5=0 C. x+3y+5=0 D. x-2y+1=0
[
] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương có phương trình là:
A. 2x-3y-10=0 B. 2x-3y-12=0 C. 3x-2y-12=0 D. 2x-3y-6=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(-2; 1). Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ABC vuông tại C là:
A. (1; 2) và (0; 2) B. (1; 2) và (-1; 2) C. (; 2) và (; 2) D. (-1; 2) và (0; 2)
[
] Cho (d): x-2y+1=0 và (d`): . Khi đó:
A. (d`) // Ox B. (d) // d` C. (d) cắt Oy tại A(0; ) D. (d) cắt (d`) tại B
[
] Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình cạnh AC là:
A. 7x-17y-12=0 B. x-17y+16=0 C. 7x+7y-14=0 D. 17x+7y-24=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1). Phương trình đường cao AH là:
A. 7x+y+11=0 B. x-7y+27=0 C. x-7y-27=0 D. 7x+y-11=0
[
] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A. x+y+2=0 B. x-y-2=0 C. 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D. 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
A. (1: 0) B. (-1; 1) C. (-1; 0) D. (1; -1)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1). Khi đó ABC là
A. Vuông cân đỉnh B B. Vuông cân đỉnh A C. Cân đỉnh C D. Vuông đỉnh C
[
] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d`): x-3y-7=0. Góc giữa (d) và (d`) là:
A. 450 B. 600 C. 300 D. 900
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2). Toạ độ điểm M để:
A. (2; 0) B. Không tồn tại C. (0; -2) D. (0; 2)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A. (-4; 0) B. (; 0) C. (4; 0) D. (; 0)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ của A` đối xứng với A qua (d) là:
A. (-1; 3) B. (1: -3) C. (0; -3) D. (0; 3)
[
] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. 2x+y+4=0 B. x+2y-5=0 C. 2x+y-4=0 D. x-2y+3=0
[
] 19. Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2). Đường thẳng (d`) đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A. 3x-5y-13=0 B. x-5y+1=0 C. 5x-3y+13=0 D. 3x-5y+13=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x+2y+4=0 B. 3x-2y-8=0 C. 3x+2y-4=0 D. 3x-2y+8=0
[
] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. B. C. D.
[
] Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2). Đường thẳng (d`) đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A. 3x-5y+13=0 B. x-5y+1=0 C. 5x-3y+13=0 D. 3x-5y-13=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A. (; 0) B. (; 0) C. (-4; 0) D. (4; 0)
[
] Cho (d): x-2y+1=0 và (d`): . Khi đó:
A. (d`) // Ox B. (d) cắt Oy tại A(0;) C. (d) cắt (d`) tại B D. (d) // d`
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(-2; 1). Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ABC vuông tại C là:
A. (1; 2) và (0; 2) B. (-1; 2) và (0; 2) C. (; 2) và (; 2) D. (1; 2) và (-1; 2)
[
] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A. x+2y-5=0 B. 2x+y+4=0 C. x-2y+3=0 D. 2x+y-4=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x+2y+4=0 B. 3x+2y-4=0 C. 3x-2y-8=0 D. 3x-2y+8=0
[
] Cho (): x-y+2=0, A(2; 0). Toạ độ điểm M để MO+MA nhỏ nhất là:
A. B. C. (10; 4) D.
[
] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương có phương trình là:
A. 3x-2y-12=0 B. 2x-3y-10=0 C. 2x-3y-12=0 D. 2x-3y-6=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1). Khi đó ABC là
A. Vuông cân đỉnh B B. Cân đỉnh C C. Vuông cân đỉnh A D. Vuông đỉnh C
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2). Toạ độ điểm M để:
A. (0; -2) B. (0; 2) C. Không tồn tại D. (2; 0)
[
] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d`): x-3y-7=0. Góc giữa (d) và (d`) là:
A. 300 B. 600 C. 450 D. 900
[
] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A. x-y-2=0 B. 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 C. 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D. x+y+2=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1). Phương trình đường cao AH là:
A. x-7y-27=0 B. 7x+y+11=0 C. x-7y+27=0 D. 7x+y-11=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
A. (1: 0) B. (-1; 0) C. (1; -1) D. (-1; 1)
[
] Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình cạnh AC là:
A. x-17y+16=0 B. 7x+7y-14=0 C. 7x-17y-12=0 D. 17x+7y-24=0
[
] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
A. B. x-5y+1=0 C. 5x-y+3=0 D.
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1). Toạ độ của A` đối xứng vớiA qua (d) là:
A. (1: -3) B. (0; -3) C. (0; 3) D. (-1; 3)
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho A(2; -1), B(3; 5). Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A. (4; 11) B. (4; -11) C. (-4; -11) D. (-4; 11)
[
] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A. 4x-3y-5=0 B. 4x+3y+5=0 C. x+3y+5=0 D. x-2y+1=0
[
] Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1). Đường thẳng qua A vuông góc với (d) có phương trình là:
A. 3x+2y-4=0 B. 3x+2y+4=0 C. 3x-2y-8=0 D. 3x-2y+8=0
[
] Cho ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0. M(1; 1) thuộc cạnh AC. Phương trình
 








Các ý kiến mới nhất