Đề thi trắc nghiệm môn toán-Tốt nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Trương Ngọc Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 21-10-2008
Dung lượng: 276.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Trương Ngọc Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 21-10-2008
Dung lượng: 276.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
Môn : Toán
Thời gian làm bài:
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y = tg3 bằng
A. B. C. D.
Câu 2. Đạo hàm cấp n của hàm số y = eax bằng:
A. a.eax B. na.eax C. aneax D. an.en.ax
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = là:
A. R{1} B. R{-1} C. R{} D. R{1, }
Câu 4. Đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm sốsong song với phân giác thứ nhất có phương trình là:
A. y = x-1 và y = x+7 B. y = x+1 và y = x+7
C. y = x+1 và y = x-7 D. y = x-1 và y = x-7
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x3+3x2-1 đi qua M(1; 4) là
A. y =12x-8 và B. y =12x-8 và
C. y =12x+8 và D. y =12x+8 và
Câu 6. Hàm số y = x3-ax2+x+1 đồng biến với mọi x khi và chỉ khi:
A. B.
C. D.
Câu 7. Hàm số lần lượt đồng biến và nghịch biến trên các khoảng:
A. (0; 1) và (1; 2) B. và (1; 2)
C. và (1; ) D. và (2; )
Câu 8. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m nhận giá trị bằng:
A. -3 B. 1 C. 3 D. -1
Câu 9. Hàm số y=2x3+3x2-12x+1 có GTLN và GTNN trên đoạn [-1; 5] lần lượt bằng
A. 14 và -6 B. 266 và -6 C. 266 và 14 D. Đáp án khác
Câu 10. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên, tiệm cận đứng lần lượt là:
A. y = x và x = 0 B. y = sinx và x = 0 C. y = và x =0 D. Đáp án khác
Câu 11 Hàm số có tiệm cận xiên và tiệm cận đứng là:
A. y=x-1 và x=0 B. y= x+1 và x = 0
C. y = x-1 và x=1 D. y =x+1 và x =1
Câu 12. phương trình 2x3+3x2-1-m=0 có 3 nghiệm phân biệt khi:
A. m<-1 B. m>0 C. -1Câu 13. Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
A. B. C. -1Câu 14. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 3sinx – 2cosx là:
A. 3cosx+2sinx+C B. -3cosx-2sinx+C
C. 3cosx-2sinx+C D. -3cosx+2sinx+C
Câu 15. Nguyên hàm của hàm f(x) = ecos3xsinx là:
A. B. C. D.
Câu 16. Giá trị bằng
A. B. C. 1 D. Kết quả khác.
Câu 17. Giá trị bằng
A. B. - C. D. 3
Câu 18. Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường xy = 4, y = 0, x = a, x = 3a (a>0) bằng
A. 3ln4 B. 4ln3 C. ln3 D. ln4
Câu 20. Thể tích hình tròn xoay khi quay hình phẳng giaơ hạn bởi xy=4, y=0, x
Môn : Toán
Thời gian làm bài:
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y = tg3 bằng
A. B. C. D.
Câu 2. Đạo hàm cấp n của hàm số y = eax bằng:
A. a.eax B. na.eax C. aneax D. an.en.ax
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = là:
A. R{1} B. R{-1} C. R{} D. R{1, }
Câu 4. Đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm sốsong song với phân giác thứ nhất có phương trình là:
A. y = x-1 và y = x+7 B. y = x+1 và y = x+7
C. y = x+1 và y = x-7 D. y = x-1 và y = x-7
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x3+3x2-1 đi qua M(1; 4) là
A. y =12x-8 và B. y =12x-8 và
C. y =12x+8 và D. y =12x+8 và
Câu 6. Hàm số y = x3-ax2+x+1 đồng biến với mọi x khi và chỉ khi:
A. B.
C. D.
Câu 7. Hàm số lần lượt đồng biến và nghịch biến trên các khoảng:
A. (0; 1) và (1; 2) B. và (1; 2)
C. và (1; ) D. và (2; )
Câu 8. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m nhận giá trị bằng:
A. -3 B. 1 C. 3 D. -1
Câu 9. Hàm số y=2x3+3x2-12x+1 có GTLN và GTNN trên đoạn [-1; 5] lần lượt bằng
A. 14 và -6 B. 266 và -6 C. 266 và 14 D. Đáp án khác
Câu 10. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên, tiệm cận đứng lần lượt là:
A. y = x và x = 0 B. y = sinx và x = 0 C. y = và x =0 D. Đáp án khác
Câu 11 Hàm số có tiệm cận xiên và tiệm cận đứng là:
A. y=x-1 và x=0 B. y= x+1 và x = 0
C. y = x-1 và x=1 D. y =x+1 và x =1
Câu 12. phương trình 2x3+3x2-1-m=0 có 3 nghiệm phân biệt khi:
A. m<-1 B. m>0 C. -1
A. B. C. -1
A. 3cosx+2sinx+C B. -3cosx-2sinx+C
C. 3cosx-2sinx+C D. -3cosx+2sinx+C
Câu 15. Nguyên hàm của hàm f(x) = ecos3xsinx là:
A. B. C. D.
Câu 16. Giá trị bằng
A. B. C. 1 D. Kết quả khác.
Câu 17. Giá trị bằng
A. B. - C. D. 3
Câu 18. Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường xy = 4, y = 0, x = a, x = 3a (a>0) bằng
A. 3ln4 B. 4ln3 C. ln3 D. ln4
Câu 20. Thể tích hình tròn xoay khi quay hình phẳng giaơ hạn bởi xy=4, y=0, x
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất