de thi tin hoc kyi nam 2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 08-12-2009
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 08-12-2009
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG Kiểm tra HKI - Năm học 2009 - 2010
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG Môn: Tin học
Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 10 . . ..
I. TRẮC NGHIỆM. (6 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Phần mở rộng của tệp tin cho biết.
A. Ngày giờ tạo tệp. B. Thư mục chứa tệp.
C. Kích thước của tệp. D. Kiểu tệp.
Câu 2. Trong các tên sau, tên nào không phải là tên của hệ điều hành.
A. UNIX. B. WINWOD. C. MS-DOS. D. LINUX.
Câu 3. Bộ nhớ ngoài gồm:
A. RAM và ROM. B. Đĩa cứng, đĩa mềm, … C. CPU. D. Cả a, b, c.
Câu 4. Khi tắt máy tính, thiết bị nào trong các thiết bị dưới đây sẽ mất hết dữ liệu?
A. Ổ đĩa cứng. B. RAM. C. ROM. D. CPU.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng.
A. ROM là bộ nhớ ngoài.
B. ROM là bộ nhớ trong để đọc và ghi dữ liệu.
C. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu.
D. Khi tắt máy các dữ liệu trong ROM sẽ bị mất.
Câu 6. Hệ điều hành là:
A. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm ứng dụng.
C. Phần mềm văn phòng.
C. A và C.
Câu 7. Thành phần nào sau đây không thuộc về phần cứng máy tính?
A. CPU. B. Ram. C. Ổ đĩa. D. Hệ điều hành Windows.
Câu 8. Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
A. Máy in. B. Bàn phím. C. Màn hình. D. Cả a và c.
Câu 9. Trong tin học, sơ đồ khối là:
A. Sơ đồ về cấu trúc máy tính. B. Sơ đồ mô tả thuật toán.
C. Ngôn ngữ lập trình bậc cao. D. Sơ đồ thiết kế vi điện tử.
Câu 10. Hãy chọn phương án ghép đúng:
4 Mb ( Megabyte) = ?
A. 212 kilobyte. B. 4096byte. C. 210 byte. D. 2048 byte.
Câu 11. Hệ 16 sử dụng bộ kí tự nào sau đây:
A. 0 và 1. B. 0, 1,…, 9, A, B, C, D, E, F.
C. 0, 1, 2, . . . , 9. D. 0, 1, 2, . . ., 7.
Câu 12. Chọn phát biểu sai trong các câu sau.
A. Việc tổ chức thông tin ở bộ nhớ ngoài và việc trao đổi thông tin giữa bộ nhớ ngoài với bộ nhớ trong được thực hiện bởi một chương trình hệ thống gọi là hệ điều hành.
B. Máy quét là thiết bị để đưa hình ảnh vào máy tính.
C. Webcam là thiết bị dùng để đưa hình ảnh từ máy tính ra bên ngoài.
D. Chuột là một thiết bị điều khiển dạng trỏ.
Câu 13. Chức năng nào dưới đây không được coi là chức năng chủ chốt của hệ điều hành.
A. Điều khiển các thiết bị ngoại vi . B. Giao tiếp với người sử dụng.
C. Biên dịch chương trình. D. Quản lý tệp.
Câu 14. Trên hệ điều hành MS-DOS, tên một tệp (kể cả phần mở rộng) không được dài quá bao nhiêu ký tự?
A. 7. B. 8. C. 11. D. 255.
Câu 15. Trên hệ điều hành Windows, tên một tệp không được dài quá bao nhiêu ký tự?
A. 8. B. 257.
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG Môn: Tin học
Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 10 . . ..
I. TRẮC NGHIỆM. (6 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Phần mở rộng của tệp tin cho biết.
A. Ngày giờ tạo tệp. B. Thư mục chứa tệp.
C. Kích thước của tệp. D. Kiểu tệp.
Câu 2. Trong các tên sau, tên nào không phải là tên của hệ điều hành.
A. UNIX. B. WINWOD. C. MS-DOS. D. LINUX.
Câu 3. Bộ nhớ ngoài gồm:
A. RAM và ROM. B. Đĩa cứng, đĩa mềm, … C. CPU. D. Cả a, b, c.
Câu 4. Khi tắt máy tính, thiết bị nào trong các thiết bị dưới đây sẽ mất hết dữ liệu?
A. Ổ đĩa cứng. B. RAM. C. ROM. D. CPU.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng.
A. ROM là bộ nhớ ngoài.
B. ROM là bộ nhớ trong để đọc và ghi dữ liệu.
C. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu.
D. Khi tắt máy các dữ liệu trong ROM sẽ bị mất.
Câu 6. Hệ điều hành là:
A. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm ứng dụng.
C. Phần mềm văn phòng.
C. A và C.
Câu 7. Thành phần nào sau đây không thuộc về phần cứng máy tính?
A. CPU. B. Ram. C. Ổ đĩa. D. Hệ điều hành Windows.
Câu 8. Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
A. Máy in. B. Bàn phím. C. Màn hình. D. Cả a và c.
Câu 9. Trong tin học, sơ đồ khối là:
A. Sơ đồ về cấu trúc máy tính. B. Sơ đồ mô tả thuật toán.
C. Ngôn ngữ lập trình bậc cao. D. Sơ đồ thiết kế vi điện tử.
Câu 10. Hãy chọn phương án ghép đúng:
4 Mb ( Megabyte) = ?
A. 212 kilobyte. B. 4096byte. C. 210 byte. D. 2048 byte.
Câu 11. Hệ 16 sử dụng bộ kí tự nào sau đây:
A. 0 và 1. B. 0, 1,…, 9, A, B, C, D, E, F.
C. 0, 1, 2, . . . , 9. D. 0, 1, 2, . . ., 7.
Câu 12. Chọn phát biểu sai trong các câu sau.
A. Việc tổ chức thông tin ở bộ nhớ ngoài và việc trao đổi thông tin giữa bộ nhớ ngoài với bộ nhớ trong được thực hiện bởi một chương trình hệ thống gọi là hệ điều hành.
B. Máy quét là thiết bị để đưa hình ảnh vào máy tính.
C. Webcam là thiết bị dùng để đưa hình ảnh từ máy tính ra bên ngoài.
D. Chuột là một thiết bị điều khiển dạng trỏ.
Câu 13. Chức năng nào dưới đây không được coi là chức năng chủ chốt của hệ điều hành.
A. Điều khiển các thiết bị ngoại vi . B. Giao tiếp với người sử dụng.
C. Biên dịch chương trình. D. Quản lý tệp.
Câu 14. Trên hệ điều hành MS-DOS, tên một tệp (kể cả phần mở rộng) không được dài quá bao nhiêu ký tự?
A. 7. B. 8. C. 11. D. 255.
Câu 15. Trên hệ điều hành Windows, tên một tệp không được dài quá bao nhiêu ký tự?
A. 8. B. 257.
 









Các ý kiến mới nhất