Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi tiếng việt lớp 1 (có ma trận) - học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Linh
Ngày gửi: 21h:55' 13-09-2025
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – CKI NĂM HỌC 2022- 2023
CẤP ĐỘ
  CHỦ ĐỀ
Hình thức
TIẾNG VIỆT
(Đọc)
1. Đọc hiểu văn
bản:

NHẬN BIẾT
TN
TL
Nhận biết một số chi
tiết, hình ảnh có trong
bài đọc

THÔNG HIỂU
TN
TL
Hiểu nội dung bài: xác
định được chi tiết đúng có
trong bài đọc.

VẬN DỤNG

TỈ LỆ
ĐIỂM

CỘNG

TN
TL
Viết lại những từ được viết
hoa có trong bài đọc.

 

TN

 

TL

 

Số câu

2

1

1

2

2

Câu số

1,2

3

4

1,2

3,4

Số điểm

2

1

1

2

2

4

Tỉ lệ %

20%

10%

10%

20%

20%

40%

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Họ và tên: .......................................
Lớp: 1..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: TIẾNG VIỆT – Lớp 1 (đề chính thức)
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên

Giám Giám Điểm Điểm Điểm
thị khảo đọc
viết
TB
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………..

PHẦN I : ĐỌC HIỂU – ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. ĐỌC HIỂU ( 4 điểm)

Thăm bà

Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà
chăm cho bé lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa , ru cho bé ngủ. Chả thế mà
Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào nội dung bài đọc em hãy Khoanh tròn vào ý đúng nhất, hoặc trả lời
theo yêu cầu:
Câu 1: Mẹ cho bé đi đâu? (M1- 1 điểm)
A. Đi chơi
B. Đi chợ
C. Đi về quê thăm bà
Câu 2: Bà chăm bé như thế nào ? (M1- 1 điểm)
A. Bà bế ẵm , tắm rửa , ru cho bé ngủ
B. Bà chăm bé lắm
C. Bà bế ẵm , ru bé ngủ
Câu 3: Nối đúng: (M2- 1 điểm).
Mẹ sắp đồ

nhớ bà lắm

Thắm

cho bé về quê thăm bà

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Viết lại những từ được viết hoa có trong bài đọc?

2. ĐỌC THÀNH TIẾNG : (6 điểm)
- HS bốc thăm đọc 1 trong 2 bài đọc.
Phiếu đọc 1
Thăm nhà dì Hiền
Nghỉ Tết, mẹ cho bé về Côn Sơn thăm dì Hiền. Nhà dì có chú cún
con rất đẹp. Bé vuốt ve nó suốt.
Câu hỏi: Nhà dì Hiền có gì?

Phiếu đọc 2:
Về quê
Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…
Chợ bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
Câu hỏi: Nghỉ hè bé đi đâu ?
II PHẦN TIẾNG VIỆT – VIẾT
1. Chính tả -Nghe viết: (8 điểm)
MĐ1.Viết vần (2 điểm)

MĐ2. Viết từ (3 điểm)

MĐ3. Viết câu (3 điểm)

2. Bài tập: (2 điểm)
MĐ 2.Bài 2: Nối đúng (1đ)


me

Quả



MĐ 3.Bài 3: Xếp các ô chữ để viết thành câu: (1đ)
Chị

Lan

hay.

hát

rất

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -MÔN :TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2022 - 2023
I .KIỂM TRA ĐỌC : (4 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)

Câu 1: Mẹ cho bé đi đâu? (M1- 1 điểm)
A. Đi chơi
B. Đi chợ
C. Đi về quê thăm bà
Câu 2: Bà chăm bé như thế nào ? (M1- 1 điểm)
A. Bà bế ẵm , tắm rửa , ru cho bé ngủ
B. Bà chăm bé lắm
C. Bà bế ẵm , ru bé ngủ
Câu 3: Nối đúng: (M2- 1 điểm).
Mẹ sắp đồ

nhớ bà lắm

Thắm

cho bé về quê thăm bà

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Viết lại đúng những từ được viết hoa có trong bài đọc đạt
1 đ.
2. Đọc thành tiếng :(6 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 20 tiếng/1 phút). Đọc to, rõ ràng các tiếng
trong bài đọc theo quy định đạt 6 điểm
II .KIỂM TRA VIẾT :
1 . Viết đúng các chữ trong bài trình bày sạch sẽ ( 8 điểm )
- Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm
**Nội dung bài viết :
1.Viết vần: ( 2 điểm )
ơn, en, ơi, ong, an, iên, ưng, ang.
2.Viết từ: ( 3 điểm )
Chú mèo, cá biển, con lợn, cây thông, con ong,
3.Viết 2 câu:( 3 điểm ) Chiều hè gió thổi nhẹ
Bé yêu mẹ và cô giáo.
2. Bài tập: (2 điểm)
MĐ 2.Bài 2: Nối đúng (1đ)


me

Quả



MĐ 3.Bài 3: Xếp các ô chữ để viết thành câu: (1đ)
Chị

Lan

Chị Lan hát rất hay.
Chị Lan rất hay hát.

hay.

hát

rất
 
Gửi ý kiến