Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi Tieng Anh lop 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu đăng hải
Ngày gửi: 10h:34' 20-03-2016
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
DONG NO PRIMARY SCHOOL
CLASS: 3/.......
NAME:...............................................
THE FIRST TERM EXAMINATION
SUBJECT: ENGLISH
Time: 40 minutes
Date: December 22 nd, 2015

Đề chính thức:

Marks:

Listening
Reading and writing
Speaking
Total


Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
Q.5
Q.6
Q.7
Q.8
Q.9
Q.10

















PART I. LISTENING (PHẦN THI NGHE)(5 marks)( 20 minutes)
Question 1. Listen and tick ( in the box ( 1 mark)
(Nghe và đánh dấu ( vào ô vuông tranh a hoặc tranh b ) ( 1 điểm)

1. 
a.

b.

2. 
a.

b.

Question 2. Listen and match to the right picture (1 mark)
( Nghe và nối với bức tranh tương ứng) ( 1 điểm)












Question 3. Listen and circle the right sentence ( 1 mark)
(Nghe và khoanh tròn vào chữ cái a hoặc b đứng trước câu đúng ) ( 1 điểm)

1. a. This is my ruler.
b. That is my ruler.

2. a. I`m nine years old.
b. I`m eight years old.

3. a. May I go out?
b. May I come in?

4. a. It is red.
b. They are red.
Question 4. Listen and complete the dialogue with given words in the box ( 1 mark)
( Nghe và hoàn thành bài đối thoại với các từ cho sẵn trong khung ) ( 1 điểm)


Mai: Hi, Nam. (1)……….are you?
Nam: I`m (2).............., thanks. And you?
Mai: Fine,(3)...........you. Bye, Nam
Nam: (4)..........Mai.

Question 5. Listen and write the ages (1 mark)
(Nghe và viết tuổi của các bạn trong tranh vào chỗ trống) ( 1 điểm)












1. I`m ................ 2. I`m................ 3. I`m................ 4. I`m..............
years old. years old. years old. years old.




PART II. READING AND WRITING ( ĐỌC- VIẾT)(4 marks)( 15 minutes)
Question 6. Read and match ( 1 mark)
(Đọc và nối các câu tương ứng)( 1 điểm)

1. May I go out?

A. My name`s Tony.


2. How are you?

B. It`s blue.


3. What`s your name?

C. Yes, you can.


4. What colour is your book?
D. I`m fine, thank you.


Question 7. Look at the pictures and tick ( or make a cross ( in the box ( 1 mark)
(Nhìn vào các bức tranh, đánh dấu ( (đúng) hoặc dấu ( (sai) vào ô vuông ) (1 điểm)























Question 8. Look at the pictures and rearrange the given letters into meaningful words (1 mark)
(Nhìn vào các bức tranh và sắp xếp lại các chữ cái đã cho thành từ có nghĩa) ( 1 điểm)






















Question 9. Read and complete the dialogue with given words in the box ( 1 mark)
(Đọc và hoàn thành bài đối thoại với các từ cho sẵn trong khung ) ( 1 điểm)



Miss Hien: How (1)........... are you, Mai?
Mai: I`m (2)............. years old.
Miss Hien: (3)............... old are you, Nam?
Nam: I`m eight years old, (4)............

* GOOD LUCK TO YOU *








THE FIRST TERM EXAM

ANSWER KEY (Grade 3)
LISTENING (5 ĐIỂM)
Question 1: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1. a 2.b
Question 2: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1. a 2. b 3. d 4. c
Question 3: Mỗi
 
Gửi ý kiến