Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi Tiếng Anh Lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 09-09-2015
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD - ĐT THANH OAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN

Đề thi học kỳ I môn tiếng anh lớp 3
Năm học 2015-2016
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)


Full name: …………………………………
Class: 3 ….

I. Circle the odd one out( Khoanh vào từ không cùng nhóm). (2 đ)

1. hi hello Alan
2. sister family brother
3. am are meet
4. I you Nam
5. his her she
6. mother father member
7. nice hi hello
8. she he hi
9. I am is
10.is meet listen

II. Complete the dialogue (Hoàn thành hội thoại). (2 đ)
1.
Mai: What’s that?
Oanh: ____________ my school.
Mai: Oh, it’s ______ . What’s its name?
Oanh: It’s _____________Primary School.
2.
You: Hello, Peter. ______________?
Peter: Hi, ____ . I’m fine, And how are you?
You: _______ , thanks. Nice to meet you.
Peter: __________________ too.


III. Write the respons (Viết câu đáp lại). (2 đ)
A:Hello.
B……………
A:What’s your name?
B: …………………….
A: How are you?
B: ……………………………
A: Goodbye.
B: ………………………………..
IV. Read and match (Em đọc và ghép các câu trong cột B phù hợp với nội dung các câu trong cột. (2 đ)

A
B

1. How are you?
a. Bye. See you later.

2. Hello.
b. Hello. I’m Mai.

3. Nice to meet you.
c. Fine, thanks.

4. Goodbye.
d. Hi.

5. Hi. I’m Lili.
e. Nice to meet you too.

 1. ……… 2. ………. 3. ………. 4. ………. 5. ……….

V. Reorder the words to make sentences (Sắp xếp các từ thành câu). (2 đ)
am/ Lien/ Hello/ I. ………………………………………..
Con Thoi/it/School/is/Primary ………………………………………..
is/this/new/my/school ………………………………………..
you / nice/ to/ too/ meet. ………………………………………..
my/she/is/friend. ……………………………………….


 
Gửi ý kiến