Đề Thi Thử Môn Sinh Học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự tạo
Người gửi: Trần Văn Huy
Ngày gửi: 12h:33' 15-05-2011
Dung lượng: 25.4 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn: Tự tạo
Người gửi: Trần Văn Huy
Ngày gửi: 12h:33' 15-05-2011
Dung lượng: 25.4 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT
1. Thứ tự của một quá trình sinh sản vô tính ở cừu Doli để cừu con giống hệt cừu cho nhân tế bào (1) Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
(2) Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân và nuôi trong phòng thí nghiệm (3) Tách tế bào trứng của tế bào khác, sau đó loại bỏ nhân của tế bào trứng này (4) Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai (5) Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại nhân
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (2), (3), (4), (1), (5)
C. (2), (3), (5), (1), (4) D. (1), (3), (5), (2), (4)
2. Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:
A. 0,04 DD : 0,64 Dd : 0,32 dd B. 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd
C. 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd D. 0,5 DD : 0,25 Dd : 0,25 dd
3. Phương pháp nghiên cứu của Menđen có tên gọi là:
A. Phương pháp lai tạo B. Phương pháp lai phân tích
C. Phương pháp lai thuận nghịch D. Phương pháp phân tích cơ thể lai
4. Trong số các câu dưới đây nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng với quan niệm Đacuyn:
A. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thể
B. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các cá thể
C. CLTN thực chất là sự phân hóa về mức sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau.
D. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen
5. Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là:
A. B. C. 1 - D.
6. Giả sử không có đột biến, mọi giao tử và hợp tử có sức sống như nhau. Trong các phép lai sau đây phép lai có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A. AABB x aaBb B. aaBb x Aabb C. aaBb x AaBb D. AaBB x aaBb
7. Ung thư là:
A. Hiện tượng tế bào phân chia có tổ chức nhưng nhanh thành khối u và có khả năng di căn
B. Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và không thể di căn
C. Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và có khả năng di căn
D. Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức nhưng chậm thành khối u và có khả năng di căn
8. Nhân tố xã hội có vai trò:
A. Làm xuất hiện đột biến nhiễm sắc thể
B. Làm xuất hiện các đột biến
C. Làm cho vượn người thích nghi từ đời sống trên cây xuống đất
D. Chi phối sự hình thành nhiều đặc điểm trên cơ thể người khác với động vật
9. Liên kết gen có vai trò là:
A. Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 nhiễm sắc thể đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp
C. Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
D. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
10. Giả sử không xảy ra hoán vị gen, một tế bào có kiểu gen Aakhi giảm phân thực tế cho số giao tử là:
A. 8 B. 4 C. 2 D. 1
11. Một gen dài 3060 Å, có số nuclêôtit loại Ađênin (A) chiếm 30%.Gen đột biến làm giảm một liên kết hyđrô nhưng chiều dài gen không đổi. Số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
A. A=T= 548 ; G=X= 362 B. A=T= 541 ; G=X= 359
C. A=T= 542 ; G=X=
1. Thứ tự của một quá trình sinh sản vô tính ở cừu Doli để cừu con giống hệt cừu cho nhân tế bào (1) Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
(2) Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân và nuôi trong phòng thí nghiệm (3) Tách tế bào trứng của tế bào khác, sau đó loại bỏ nhân của tế bào trứng này (4) Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai (5) Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại nhân
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (2), (3), (4), (1), (5)
C. (2), (3), (5), (1), (4) D. (1), (3), (5), (2), (4)
2. Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:
A. 0,04 DD : 0,64 Dd : 0,32 dd B. 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd
C. 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd D. 0,5 DD : 0,25 Dd : 0,25 dd
3. Phương pháp nghiên cứu của Menđen có tên gọi là:
A. Phương pháp lai tạo B. Phương pháp lai phân tích
C. Phương pháp lai thuận nghịch D. Phương pháp phân tích cơ thể lai
4. Trong số các câu dưới đây nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng với quan niệm Đacuyn:
A. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thể
B. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các cá thể
C. CLTN thực chất là sự phân hóa về mức sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau.
D. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen
5. Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là:
A. B. C. 1 - D.
6. Giả sử không có đột biến, mọi giao tử và hợp tử có sức sống như nhau. Trong các phép lai sau đây phép lai có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A. AABB x aaBb B. aaBb x Aabb C. aaBb x AaBb D. AaBB x aaBb
7. Ung thư là:
A. Hiện tượng tế bào phân chia có tổ chức nhưng nhanh thành khối u và có khả năng di căn
B. Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và không thể di căn
C. Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và có khả năng di căn
D. Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức nhưng chậm thành khối u và có khả năng di căn
8. Nhân tố xã hội có vai trò:
A. Làm xuất hiện đột biến nhiễm sắc thể
B. Làm xuất hiện các đột biến
C. Làm cho vượn người thích nghi từ đời sống trên cây xuống đất
D. Chi phối sự hình thành nhiều đặc điểm trên cơ thể người khác với động vật
9. Liên kết gen có vai trò là:
A. Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 nhiễm sắc thể đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp
C. Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
D. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
10. Giả sử không xảy ra hoán vị gen, một tế bào có kiểu gen Aakhi giảm phân thực tế cho số giao tử là:
A. 8 B. 4 C. 2 D. 1
11. Một gen dài 3060 Å, có số nuclêôtit loại Ađênin (A) chiếm 30%.Gen đột biến làm giảm một liên kết hyđrô nhưng chiều dài gen không đổi. Số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
A. A=T= 548 ; G=X= 362 B. A=T= 541 ; G=X= 359
C. A=T= 542 ; G=X=
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất