Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi thu dh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùng Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:40' 15-04-2013
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐH SÔNG LÔ
ĐỀ CHÍNH THỨC

Đ/c: Đồng Thịnh –Sông Lô – V.Phúc
ĐT : 0987.817.908; 0982.315.320
http://laisac.page.tl


ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN III NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A.
Thời gian làm bài : 150 phút không kể thời gian giao đề


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số 
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A với A(2;0).
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình 
2. Giải bất phương trình : 
Câu III (1,0 điểm) . Tính tích phân : 
Câu IV (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ tam giác đều  có  Tìm  biết rằng góc giữa hai đường thẳng  và  bằng .
Câu V (1,0 điểm). Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mp toạ độ (Oxy) cho 2 đường thẳng: (d1):, (d2):. Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với (d1),(d2) một tam giác cân tại giao điểm của (d1),(d2).
2. Cho ba điểm A(1;5;4), B(0;1;1), C(1;2;1). Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho
độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất.
Câu VII.a (1,0 điểm). Giải phương trình sau trên tập số phức (z2+3z+6)2+2z(z2+3z+6)-3z2 = 0
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn (C): .Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C)và đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương). Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C)sao cho tam giác ABC vuông ở B.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình là
.
Điểm M di động trên (S) và điểm N di động trên (P). Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN. Xác định vị trí của M, N tương ứng.
Câu VII.b (1 điểm). Giải phương trình sau trên tập số phức z4-z3++z+1 = 0
-------------------------------HẾT-------------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh...........................................................................số báo danh................................





TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐH SÔNG LÔ
Đ/c: Đồng Thịnh –Sông Lô – V.Phúc
ĐT : 0987.817.908; 0982.315.320
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN III NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A.
Thời gian làm bài : 150 phút không kể thời gian giao đề


Câu
Ý
Nội dung
Điểm

I


2


1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1,00 điểm)




-Tập xác định: R{1}
-Sự biến thiên: . Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  và 
0.25



- là tiệm cận đứng
-là tiệm cận ngang
0.25



-Bảng biến thiên






0.25



-Đồ thị: Học sinh tự vẽ. Yêu cầu vẽ đồ thị cân đối, đảm bảo tính đối xứng của 2 nhánh qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Thể hiện đúng giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ.

0.25


2
Tìm toạ độ hai điểm B, C…
1,0



Ta có ; Gọi với ( b < 1 < c).




Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C lên trục Ox, ta có  và 







0,5



Hay  .Vậy .
0,5

II


2,0


1
Giải phương trình …
1,0



§iÒu kiÖn: 
PT 
0.5



+) 
+)  
0,25



§èi chiÕu ®iÒu kiÖn ta cã nghiÖm cña pt lµ ; 
0.25


2
Giải bất phương trình….
1,0



BPT tương đương: 
0.25



a)Nếu x không thỏa mãn BPT
0.25



b)Nếu x > 4/5: Hàm số  với x > 4/5
y’=>0 mọi x>4/5
Vậy HSĐB. +Nếu 4/5 +Nếu x>1 thì y(x)>11 Vậy nghiệm BPT x>1
0.5

III

Tính tích phân
1,0



. Đặt . Ta có 

0.5



Tính . Đặt . Vậy .
0,5

IV


1,0




Hình Vẽ















 KÎ    hoÆc 
0,25



NÕu . V× l¨ng trô ®Òu nªn ¸p dông ®Þnh lý Pitago vµ ®Þnh lý cosin ta cã
 vµ  KÕt hîp  ta suy ra  ®Òu.
Khi đó 



0,5



NÕu . ¸p dông ®Þnh lý cosin cho suy ra  (lo¹i). VËy 
0,25

V

Tìm m để phương trình …
1,0



(3) ( .

0,25



Đặt  Điều kiện : –2< t . Rút m ta có: m=.
0,25



Lập bảng biên thiên được đáp số  hoặc –5 <
0,5

VIa


2,0


1
Viết phương trình đường thẳng ...
1,00



Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:

0,5



PT đường cần tìm đi qua M(0;1) và song song với nên ta có hai đường thẳng thoả mãn
 và 
0,5


2
Tìm toạ độ điểm D…
1,00



Ta có  Phương trình đường thẳng AB: 

0,25



Để độ dài đoạn CD ngắn nhất=> D là hình chiếu vuông góc của C trên cạnh AB
0,25



Gọi tọa độ điểm D(1-a;5-4a;4-3a). Vì =>-a-16a+12-9a+9=0<=>. Tọa độ điểm 
0.5

VIIa

Giải phương trình trên tập số phức
1,00



Ta thấy z = 0 không là nghiệm của phương trình . Chia cả hai vế cho z2 và đặt , Dẫn tới phương trình : t2+2t-3 = 0 (t=1 hoặc t=-3.
0,5



Với t=1 , ta có : z2+3z+6 = z ( z2+2z+6 = 0 ( z = -1(i
0,25



Với t=-3 , ta có : z2+3z+6 = -3z ( z2+6z+6 = 0( z = -3 ( 
0,25

VIb


2,0


1
Tìm toạ độ điểm C
1,00



Tọa độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình
.Vì A có hoành độ dương nên ta được A(2;0), B(-3;-1).
0,5



Vì nên AC là đường kính đường tròn, tức là điểm C đối xứng với điểm A qua tâm I của đường tròn. Tâm I(-1;2), suy ra C(-4;4).


0,5


2
Tìm toạ độ các điểm M, N
1,0



Mặt cầu (S) tâm I(2;-1;3) và có bán kính R = 3.
Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P):.
0,25



Do đó (P) và (S) không có điểm chung.Do vậy, min MN = d –R = 5 -3 = 2.
Trong trường hợp này, M ở vị trí M0 và N ở vị trí N0. Dễ thấy N0 là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P) và M0 là giao điểm của đoạn thẳng IN0 với mặt cầu (S).
0,25



Gọi  là đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với (P), thì N0 là giao điểm của  và (P).
Đường thẳng  có vectơ chỉ phương là  và qua I nên có phương trình là .




0,25



Tọa độ của N0 ứng với t nghiệm đúng phương trình:
.Suy ra .
Ta có  Suy ra M0(0;-3;4)




0,25

VIIb

Giải phương trình trên rập số phức ...
1,00



. z4-z3++z+1 = 0 ( (z4+1)-(z3-z)+=0.
0,5



Chia cả hai vế cho z2, ta được : (z2+) –(z-) + =0 (  (với )
(hoặc 
+ Phương trình : z-= +i cho nghiệm z1=1+i ; z2 =- (1-i)
+ Phương trình : z- = -i cho nghiêm z3=-(1+i) ; z4= 1-i









0,5


 
Gửi ý kiến