Tìm kiếm Giáo án
Đề thi thử đại học môn Hóa học trường THPT Buôn Mê
Thuột 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: trường THPT Buôn Mê Thuột
Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 24-11-2011
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn: trường THPT Buôn Mê Thuột
Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 24-11-2011
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ : ĐẠI HỌC 2011 ( thời gian làm bài 90 phút )
Đề chung cho 2 câu 1 -2 : Điện phân dung dịch CuSO4 0,5M với điện cực trơ thu được 1 gam đồng.
Câu 1: Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là:
A. 3015 Coulomb B. 2870 Coulomb C. 1212 Coulomb D. 2550 Coulomb
Câu 2: Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A thì thời gian điện phân tối thiểu là:
A. 50 phút 55 giây B. 50 phút’15 giây’’ C. 0,45 giờ D. 0,65 giờ
Câu 3: Cho bột Cu vào ống nghiệm chứa dd FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:
A. Kết tủa Fe xuất hiện và dd có màu xanh B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. Đồng tan và có dung dịch màu xanh D. Có khí màu vàng lục chứa Cl2 thoát ra
Câu 4: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O. nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là:
A. 12 B. 30 C. 18 D. 20
Câu 5: Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách:
A. Điện phân với điện cực than chì B. Nhiệt phân
C. Điện phân với điện cực Au D. Cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi
Câu 6: Phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế:
A. Kim loại có tính khử yếu B. Kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hoá yếu
B. Kim loại hoạt động mạnh D. Kim loại có cặp oxy hoá khử đứng trước Zn2+/Zn
Câu 7: Nếu NaCl kết tinh theo kiểu lập phương tâm khối, thì số ion Clo tiếp giáp với mỗi ion natri là:
A. 6 B. 4 C. 8 D. 12
Câu 8: X là kim loại hoá trị II, Y là kim loại hoá trị III .Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36 ; Y là 40. X và Y là
A. Ca , Al B. Mg , Cr C. Mg, Al D. Ca, Fe
Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch chứa FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa. Kết tủa đó là:
A. Fe2S3 B. S C. FeS D. Cả FeS và S
Câu 10: Dung dịch nào dưới đây có pH = 2 ?
A. Dung dịch NaOH 0,01 M
B. Dung dịch H2SO4 0,01 M
C. Dung dịch chứa H+ và 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Cl- ; 0,05 mol SO42- trong 500 ml
D. Dung dịch HCOOH 1M có độ điện ly α = 1%.
Câu 11: Trộn V lít dung dịch HNO3 0,01M với V lít dung dịch NaOH 0,03 M thu được dung dịch mới có pH bằng:
A. 9 B. 12.3 C. 13 D. 12
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí X(đktc) . Biết dX/ H2 = 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là :
A.40 và 60 B.50 và 50 C.35 và 65 D.45 và 55
Câu 13: Một oxit (A) của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng. Biết dA/ kk = 1,59. Công thức của A là :
A. NO B. NO2 C. N2O5 D. N2O
Câu 14: % khối lượng của Fe2O3 trong quặng X là 60% và Fe3O4 trong quặng Y là 69,6%. Cần trộn quặng X và Y theo tỉ lệ (X : Y) nào để được quặng Z sao cho từ 1 tấn quặng Z điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon
A. 1 : 2 B. 2 : 3 C. 3 : 4 D. 2 : 5
Câu 15: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm CuO , FeO Fe3O4 , Al2O3 nung nóng . Khí thoát ra khỏi ống sứ cho qua Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam. Giá trị m là:
A. 217,4 gam . B. 219,8 gam.
C. 230 gam
Đề chung cho 2 câu 1 -2 : Điện phân dung dịch CuSO4 0,5M với điện cực trơ thu được 1 gam đồng.
Câu 1: Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là:
A. 3015 Coulomb B. 2870 Coulomb C. 1212 Coulomb D. 2550 Coulomb
Câu 2: Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A thì thời gian điện phân tối thiểu là:
A. 50 phút 55 giây B. 50 phút’15 giây’’ C. 0,45 giờ D. 0,65 giờ
Câu 3: Cho bột Cu vào ống nghiệm chứa dd FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:
A. Kết tủa Fe xuất hiện và dd có màu xanh B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. Đồng tan và có dung dịch màu xanh D. Có khí màu vàng lục chứa Cl2 thoát ra
Câu 4: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O. nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là:
A. 12 B. 30 C. 18 D. 20
Câu 5: Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách:
A. Điện phân với điện cực than chì B. Nhiệt phân
C. Điện phân với điện cực Au D. Cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi
Câu 6: Phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế:
A. Kim loại có tính khử yếu B. Kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hoá yếu
B. Kim loại hoạt động mạnh D. Kim loại có cặp oxy hoá khử đứng trước Zn2+/Zn
Câu 7: Nếu NaCl kết tinh theo kiểu lập phương tâm khối, thì số ion Clo tiếp giáp với mỗi ion natri là:
A. 6 B. 4 C. 8 D. 12
Câu 8: X là kim loại hoá trị II, Y là kim loại hoá trị III .Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36 ; Y là 40. X và Y là
A. Ca , Al B. Mg , Cr C. Mg, Al D. Ca, Fe
Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch chứa FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa. Kết tủa đó là:
A. Fe2S3 B. S C. FeS D. Cả FeS và S
Câu 10: Dung dịch nào dưới đây có pH = 2 ?
A. Dung dịch NaOH 0,01 M
B. Dung dịch H2SO4 0,01 M
C. Dung dịch chứa H+ và 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Cl- ; 0,05 mol SO42- trong 500 ml
D. Dung dịch HCOOH 1M có độ điện ly α = 1%.
Câu 11: Trộn V lít dung dịch HNO3 0,01M với V lít dung dịch NaOH 0,03 M thu được dung dịch mới có pH bằng:
A. 9 B. 12.3 C. 13 D. 12
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí X(đktc) . Biết dX/ H2 = 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là :
A.40 và 60 B.50 và 50 C.35 và 65 D.45 và 55
Câu 13: Một oxit (A) của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng. Biết dA/ kk = 1,59. Công thức của A là :
A. NO B. NO2 C. N2O5 D. N2O
Câu 14: % khối lượng của Fe2O3 trong quặng X là 60% và Fe3O4 trong quặng Y là 69,6%. Cần trộn quặng X và Y theo tỉ lệ (X : Y) nào để được quặng Z sao cho từ 1 tấn quặng Z điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon
A. 1 : 2 B. 2 : 3 C. 3 : 4 D. 2 : 5
Câu 15: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm CuO , FeO Fe3O4 , Al2O3 nung nóng . Khí thoát ra khỏi ống sứ cho qua Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam. Giá trị m là:
A. 217,4 gam . B. 219,8 gam.
C. 230 gam
 









Các ý kiến mới nhất