Tìm kiếm Giáo án
Đề thi thử đại học môn Hóa học trường chuyên Bắc
Ninh 2010 lần 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường chuyên Bắc Ninh
Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 24-11-2011
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn: Trường chuyên Bắc Ninh
Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 24-11-2011
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT BẮC LINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN
THI THỬ ĐH LẦN V, NĂM 2009-2010
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn thi: HOÁ HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 102
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là
A. CH3COO-CH2-COOCH3 B. HCOO-C2H4-OOCC2H5
C. CH3COO-C2H2-COOCH3 D. CH3OOC-CH2-COOC2H5
Câu 2: Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HNO3, thoát ra 4,704 (ở 27,3oC; 1,1 atm). Hai kim loại đó là
A. Li và Na B. K và Rb C. Na và Rb D. Na và K
Câu 3: Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim thu được các sản phẩm là
A. Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ B. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
C. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ. D. Đextrin, mantozơ, glucozơ
Câu 4: Ag tan được trong dung dịch HNO3. Vai trò HNO3 trong phản ứng là:
A. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác
B. Chỉ có vai trò oxi hoá
C. Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường
D. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường
Câu 5: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp. Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A. KOH, HCl B. NaOH, CO2, HCl C. NaOH, CO2, HNO3 D. KOH, H2SO4 98%
Câu 6: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2. Có bao nhiêu dung dịch trên tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 7: Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có số mol theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2). Nung hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy chỉ có một sản phẩm khử (Z) duy nhất. Thể tích khí Z (ở đktc) thu được lớn nhất là
A. 11,20 B. 33,60 C. 44,8 D. 3,36
Câu 8: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A. C2H6 C2H5Cl C2H3Cl PVC
B. C2H4 C2H3Cl PVC
C. CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
D. C2H4 C2H4Cl2 C2H3Cl PVC
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
a) CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl b) C2H4 + Br2 C2H4Br2
c) C6H6 + Br2 C6H5 Br + HBr d) C6H5CH3 + Cl2 C6H5CH2Cl + HCl
Số phản ứng có cơ chế thế gốc tự do, phản ứng dây chuyền là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 10: Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H2, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B. Cho toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2. Các khí đo ở cùng điều kiện. A thuộc công thức là
A. CnH2n-4O2 B. CnH2n-2O C. CnH2n-4O D. CnH2n-2O2
Câu 11: Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu được 0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
A. 1,590 gam B. 3,390 gam C. 6,300 gam D. 3,975 gam
Câu 12: Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. sẽ nhường 17 electron B. sẽ nhận 11 electron
C. sẽ nhường 11 electron D. sẽ nhận 17 electron
Câu 13: Ảnh hưởng của nhóm
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN
THI THỬ ĐH LẦN V, NĂM 2009-2010
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn thi: HOÁ HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 102
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là
A. CH3COO-CH2-COOCH3 B. HCOO-C2H4-OOCC2H5
C. CH3COO-C2H2-COOCH3 D. CH3OOC-CH2-COOC2H5
Câu 2: Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HNO3, thoát ra 4,704 (ở 27,3oC; 1,1 atm). Hai kim loại đó là
A. Li và Na B. K và Rb C. Na và Rb D. Na và K
Câu 3: Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim thu được các sản phẩm là
A. Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ B. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
C. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ. D. Đextrin, mantozơ, glucozơ
Câu 4: Ag tan được trong dung dịch HNO3. Vai trò HNO3 trong phản ứng là:
A. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác
B. Chỉ có vai trò oxi hoá
C. Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường
D. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường
Câu 5: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp. Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A. KOH, HCl B. NaOH, CO2, HCl C. NaOH, CO2, HNO3 D. KOH, H2SO4 98%
Câu 6: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2. Có bao nhiêu dung dịch trên tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 7: Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có số mol theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2). Nung hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy chỉ có một sản phẩm khử (Z) duy nhất. Thể tích khí Z (ở đktc) thu được lớn nhất là
A. 11,20 B. 33,60 C. 44,8 D. 3,36
Câu 8: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A. C2H6 C2H5Cl C2H3Cl PVC
B. C2H4 C2H3Cl PVC
C. CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
D. C2H4 C2H4Cl2 C2H3Cl PVC
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
a) CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl b) C2H4 + Br2 C2H4Br2
c) C6H6 + Br2 C6H5 Br + HBr d) C6H5CH3 + Cl2 C6H5CH2Cl + HCl
Số phản ứng có cơ chế thế gốc tự do, phản ứng dây chuyền là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 10: Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H2, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B. Cho toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2. Các khí đo ở cùng điều kiện. A thuộc công thức là
A. CnH2n-4O2 B. CnH2n-2O C. CnH2n-4O D. CnH2n-2O2
Câu 11: Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu được 0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
A. 1,590 gam B. 3,390 gam C. 6,300 gam D. 3,975 gam
Câu 12: Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. sẽ nhường 17 electron B. sẽ nhận 11 electron
C. sẽ nhường 11 electron D. sẽ nhận 17 electron
Câu 13: Ảnh hưởng của nhóm
 








Các ý kiến mới nhất