Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC & ĐÁP ÁN (SỐ 6)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đàn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 18-05-2008
Dung lượng: 219.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
đề thi thỬ số 6
Câu 1: (2 đ)
Cho đồ thị (C) : 
CMR : (C) có 2 trục đối xứng
Viết phương trình (C1), (C2), (C3) lần lượt đối xứng(C) qua điểm A(4, 2) ; qua đường thẳng y = - 1 và qua đường thẳng x = 2
Câu 2: (2 đ)
Tìm m để bất phương trình :  có độ dài miền nghiệm P thoả mãn : 2 ( P ( 4
Giải hệ phương trình : 
Câu 3: (2 đ)
Giải phương trình : 
Gọi (, (, ( là các góc mà tâm I của đường tròn nội tiếp (ABC nhìn xuống 3 cạnh BC, CA, AB. Giả sử sin(.sin(.sin( =  . CMR: (ABC đều
Câu 4: (2 đ)
Tính : 
Cho a, b, c > 0 và . Chứng minh : a + b +c ( 2abc + 
Câu 5: (2 đ)
Cho (H) :  có tiêu điểm F1, F2. Lấy M bất kì nằm ngoài (H) sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MT1, MT2 đến (H). Gọi F1’ , F2’ là các điểm đối xứng với F1, F2 qua MT1, MT2
Chứng minh :  thẳng hàng và F1MT1 = F2MT2
Gọi P1, P2 là hình chiếu của F2 lên MT1 , MT2. Chứng minh : 








đáp án đề số 6
Câu 1: (2 đ)
Cho đồ thị (C) : 
1. CMR : (C) có 2 trục đối xứng

Giả sử dt d: Y = kX + b là trục đối xứng của đồ thị (C) ( b = 0 Vì (C) có tâm đối xứng là I nên nếu (C) có 2 trục đối xứng ( 2 trục đối xứng phải đi qua I
( (M( (C) ( ( M` ((C): M` đối xứng với M qua d.
Khi đó trung điểm K của MM` ( . Từ K ( d (


Từ (1) & (2) ( 
 ( đpcm.
2. Viết phương trình (C1), (C2), (C3) lần lượt đối xứng(C) qua điểm A(4, 2) ; qua đường thẳng y = - 1 và qua đường thẳng x = 2
Trên hệ trục IXY ( A(5; 17), y = - 1 ( Y = 12, x = 2 ( X = 5
Để (C1) đối xứng với (C) qua A(5; 17) ( (M( (C)
( ( M` ( (C1): M` đối xứng với M qua A ( 

Xét: 
Xét: 
Câu 2: (2 đ)
1. Tìm m để bất phương trình :  có độ dài miền nghiệm P thoả mãn : 2 ( P ( 4
Pt đã cho là Pt hoành độ giao điểm của 2 hàm số sau:

Dễ thấy (C) & (P) lần lượt là nửa đường
tròn tâm I(3; 0) và parbol có cùng trục
đối xứng là đt d: x = 3, xác định trên
miền x ( [0; 6]
Mà 2 & 4 đối xứng qua d ( Để Bpt
có miền nghiệm P ( Hoành độ giao điểm
của (C) ∩ (P) = phải là 2 & 4 ( Giao
của (C) & đt xA = 2 là A ( yA = 
( 

2. Giải hệ phương trình : 
Với y = 0 . Dễ thấy không phải là nghiệm
y ( 0





Câu 3: (2 đ)
1. Giải phương trình : 

2. Gọi (, (, ( là các góc mà tâm I của đường tròn nội tiếp (ABC nhìn xuống 3 cạnh BC, CA, AB. Giả sử sin(.sin(.sin( =  . CMR: (ABC đều
Ta có: sin(.sin(.sin( = 

Câu 4: (2 đ)
1. Tính : 

2. Cho a, b, c > 0 và . Chứng minh : a + b + c ( 2abc + 




Câu 5: (2 đ)
Cho (H) :  có tiêu điểm F1, F2. Lấy M bất kì nằm ngoài (H) sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MT1, MT2 đến (H). Gọi F1’ , F2’ là các điểm đối xứng với F1, F2 qua MT1, MT2
1. Chứng minh :  thẳng hàng và F1MT1 = F2MT2
Trước tiên ta cần chứng minh
Nếu N ( (H) ( tiếp tuyến Nt tại N là
phân giác của F1NF2 .
Thật vậy (Nt): 
Gọi I = (Nt) ∩ Ox ( 

 luôn đúng.
Vì F1’ , F2’ là các điểm đối xứng với F1, F2 qua MT1, MT2 ( F1’ ( T1F2, F2’ ( T2F1 (  thẳng hàng
Vì F1’ , F2’ là các điểm đối xứng với F1, F2 qua MT1, MT2 ( MF1 = MF`1 & MF2 = MF`2 .
Mặt khác T1, T2 ( (H) ( T1F1 - T1F2 = T2F1 - T2F2 ( F1F`2 = F2F`1 (
(MF1F`2 = (MF`1F2 ( F1MT1 = F2MT2
2. Gọi P1, P2 là hình chiếu của F2 lên MT1 , MT2. Chứng minh : 
Từ giả thiết ( F2P1P2 = T2MT1 ( tương ứng vuông góc). Mà F2P1P2 = F`2MF1
( F2P1P2 = F`2MF1 (  ( ở vị trí tương ứng vuông góc).









 
Gửi ý kiến