DE THI NOI TIENG ANH 3,4, 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Tấn Chẳng
Ngày gửi: 15h:05' 07-09-2015
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: Phan Tấn Chẳng
Ngày gửi: 15h:05' 07-09-2015
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
Tan Thanh 2 Primary school THE SECOND TERM
Class : 5 Subject: English
PART: SPEAKING (5 MINUTES)
PHẦN I: LISTEN AND REPEAT (0.25 point)
Gv sẽ hỏi 1 trong những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
1. What’s the matter with you?
-I have got a ………….. ( headache, toothache,…..)
2. What will your dream house be like?
It’s ………….. It’s got …………….
3. What’s the summer like in your country?
It’s often ………………..
PHẦN II: POINT, ASK AND ANSWER (0.25 point)
GV hoặc bạn chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh nhìn tranh và trả lời:
1. What’s the matter with him / her ?
He’s/ She’s got…..…….
2. What does this sign mean?
It means we must / mustn’t ………..
3. What will the weather like tomorrow?
It’ll be ……….
PHẦN III: LISTEN AND COMMENT (0.25 point)
GV chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh trả lời (Gv có thể hỏi sai)
1. He’s got a headache
HS: Yes hoặc No
2. It’s often cold and windy in Summer
HS: Yes hoặc No
3. The Tokyo is bigger than London.
HS: Yes hoặc No
4. It means we mustn’t turn right
HS: Yes hoặc No
PHẦN IV: INTERVIEW (0.25 point)
Gv hỏi 1 hoặc 2, 3 câu trong số những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
What’s your name? How are you?
1. What do you do in your free time?
2. Did you go for a picnic yesterday?
- What did you do?
3. What’s your favourite subject at school?
- Why do you like it?
Học sinh bốc thăm câu hỏi PHẦN I VÀ PHẦN II và có 2 phút để chuẩn bị.Tan Thanh 2 Primary school THE SECOND TERM
Class : 4 Subject: English
PART: SPEAKING (5 MINUTES)
PHẦN I: LISTEN AND REPEAT (0.25 point)
Gv sẽ hỏi 1 trong những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
1. What’s your father do?
He’s ………………..
2. What are your favourite zoo animals?
I like ……………….
3. Why do you like bears? .
Because …………………………..
4. Which do you prefer, football or volleyball?
I prefer ………………………………
PHẦN II:POINT, ASK AND ANSWER (0.25 point)
GV hoặc bạn chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh nhìn tranh và trả lời:
1. What time is it?
It’s …..…….
2. What’s she / he wearing?
She’s / He’s wearing ……... .
3. What’s his / her job?
He’s / She’s ……………..
PHẦN III: LISTEN AND COMMENT (0.25 point)
GV chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh trả lời (Gv có thể hỏi sai)
- It’s six o’clock.
HS: Yes / No
2. He’s a doctor
HS: Yes / No
3. I like monkeys because they are funny.
HS: Yes / No
4. It’s a bear
HS: Yes / No
PHẦN IV: INTERVIEW (0.25 point)
Gv hỏi 1 hoặc 2, 3 câu trong số những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
What’s your name?
1. What does your mother / father do?
2. What is your favourite food / drink?
3. What’s your favourite subject at school?
Học sinh bốc thăm câu hỏi PHẦN I VÀ PHẦN II và có 2 phút để chuẩn bị.
Tan Thanh 2 Primary school THE SECOND TERM
Class : 3 Subject: English
PART: SPEAKING (5 MINUTES)
PHẦN I: LISTEN AND REPEAT
Gv sẽ hỏi 1 trong những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
1. What’s the weather like?
It’s ………………
2. Do you have a dog?
Yes, I have. / No, I don’t.
3. What toys do you like?
I like…………….
PHẦN II:POINT, ASK AND ANSWER
GV hoặc bạn chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh nhìn tranh và trả lời:
1. What colour is it? It’s …………….
(vàng) (đỏ) (xanh dương)
2. He’s got a pet. What is it?
It’s ………………..
3. Where’s the TV / book / pen
Class : 5 Subject: English
PART: SPEAKING (5 MINUTES)
PHẦN I: LISTEN AND REPEAT (0.25 point)
Gv sẽ hỏi 1 trong những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
1. What’s the matter with you?
-I have got a ………….. ( headache, toothache,…..)
2. What will your dream house be like?
It’s ………….. It’s got …………….
3. What’s the summer like in your country?
It’s often ………………..
PHẦN II: POINT, ASK AND ANSWER (0.25 point)
GV hoặc bạn chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh nhìn tranh và trả lời:
1. What’s the matter with him / her ?
He’s/ She’s got…..…….
2. What does this sign mean?
It means we must / mustn’t ………..
3. What will the weather like tomorrow?
It’ll be ……….
PHẦN III: LISTEN AND COMMENT (0.25 point)
GV chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh trả lời (Gv có thể hỏi sai)
1. He’s got a headache
HS: Yes hoặc No
2. It’s often cold and windy in Summer
HS: Yes hoặc No
3. The Tokyo is bigger than London.
HS: Yes hoặc No
4. It means we mustn’t turn right
HS: Yes hoặc No
PHẦN IV: INTERVIEW (0.25 point)
Gv hỏi 1 hoặc 2, 3 câu trong số những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
What’s your name? How are you?
1. What do you do in your free time?
2. Did you go for a picnic yesterday?
- What did you do?
3. What’s your favourite subject at school?
- Why do you like it?
Học sinh bốc thăm câu hỏi PHẦN I VÀ PHẦN II và có 2 phút để chuẩn bị.Tan Thanh 2 Primary school THE SECOND TERM
Class : 4 Subject: English
PART: SPEAKING (5 MINUTES)
PHẦN I: LISTEN AND REPEAT (0.25 point)
Gv sẽ hỏi 1 trong những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
1. What’s your father do?
He’s ………………..
2. What are your favourite zoo animals?
I like ……………….
3. Why do you like bears? .
Because …………………………..
4. Which do you prefer, football or volleyball?
I prefer ………………………………
PHẦN II:POINT, ASK AND ANSWER (0.25 point)
GV hoặc bạn chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh nhìn tranh và trả lời:
1. What time is it?
It’s …..…….
2. What’s she / he wearing?
She’s / He’s wearing ……... .
3. What’s his / her job?
He’s / She’s ……………..
PHẦN III: LISTEN AND COMMENT (0.25 point)
GV chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh trả lời (Gv có thể hỏi sai)
- It’s six o’clock.
HS: Yes / No
2. He’s a doctor
HS: Yes / No
3. I like monkeys because they are funny.
HS: Yes / No
4. It’s a bear
HS: Yes / No
PHẦN IV: INTERVIEW (0.25 point)
Gv hỏi 1 hoặc 2, 3 câu trong số những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
What’s your name?
1. What does your mother / father do?
2. What is your favourite food / drink?
3. What’s your favourite subject at school?
Học sinh bốc thăm câu hỏi PHẦN I VÀ PHẦN II và có 2 phút để chuẩn bị.
Tan Thanh 2 Primary school THE SECOND TERM
Class : 3 Subject: English
PART: SPEAKING (5 MINUTES)
PHẦN I: LISTEN AND REPEAT
Gv sẽ hỏi 1 trong những câu hỏi sau, học sinh nghe và trả lời:
1. What’s the weather like?
It’s ………………
2. Do you have a dog?
Yes, I have. / No, I don’t.
3. What toys do you like?
I like…………….
PHẦN II:POINT, ASK AND ANSWER
GV hoặc bạn chỉ vào bức tranh và hỏi, học sinh nhìn tranh và trả lời:
1. What colour is it? It’s …………….
(vàng) (đỏ) (xanh dương)
2. He’s got a pet. What is it?
It’s ………………..
3. Where’s the TV / book / pen
 









Các ý kiến mới nhất