de thi MT cam tay (casio) co dap an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Tuấn Kiệt
Ngày gửi: 07h:25' 15-12-2008
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Hà Tuấn Kiệt
Ngày gửi: 07h:25' 15-12-2008
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thường Phước I
Lớp:
Họ và tên:
Năm sinh:
KÌ THI HỌC SINH GIỎI THCS VÒNG TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2008-2009.
Môn thi: Giải toán bằng máy tính Casio.
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Gv: Hà Tuấn Kiệt.
Điểm
Nhận Xét Của Giáo Viên
Bài 1: (7,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
(A, B tính chính xác đến 0,0001)
(C tính chính xác đến 0,001)
Bài 2: (7,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức sau (chính xác đến 0,0001)
P = 2x4 + 5x2y3 – 12xy2 + 11y4, tại x = 1,25; y = -2,21
tại x = 1,8597; y = 1,5123
tại x = 2,41
Bài 3: (5 điểm)
Tìm x trong biểu thức sau (kết quả độ, phút, giây)
Cosx + Sin150 = Cos510
Bài 4: (5 điểm)
Tìm dư trong phép chia sau (Ghi rõ cách tính và trình tự ấn phím)
(3x4 – 2x3 + x2 – x +7) : (x – 5)
Bài 5: (10 điểm)
a. Tìm dư trong phép chia 2345678901234 cho 4567.
b. Tìm dư trong phép chia 2004376 cho 1975.
Bài 6: (5 điểm)
Cho hình thang ABCD cóhai đáy là AB = 5cm, DC = 7cm, cạnh bên AD = 3cm. Tính BC, góc B, góc C?
Bài 7: (10 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, với AB = a =14,25cm; AC = b = 23,5cm. AM, AD theo thứ tự là các đường trung tuyến và đường phân giác của tam giác ABC.
a. Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC, AM và DM.
b. Tính diện tích tam giác ADM.
(Chính xác đến chữ số thập phân thứ hai)
Hết.
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO VÒNG TRƯỜNG
---- ((( ----
Bài 1: Mỗi câu đúng đạt 2,5 điểm
A 2,5801
B 780,3295
C 8,662
Bài 2: Mỗi câu đúng đạt 2,5 điểm
P
Lớp:
Họ và tên:
Năm sinh:
KÌ THI HỌC SINH GIỎI THCS VÒNG TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2008-2009.
Môn thi: Giải toán bằng máy tính Casio.
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Gv: Hà Tuấn Kiệt.
Điểm
Nhận Xét Của Giáo Viên
Bài 1: (7,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
(A, B tính chính xác đến 0,0001)
(C tính chính xác đến 0,001)
Bài 2: (7,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức sau (chính xác đến 0,0001)
P = 2x4 + 5x2y3 – 12xy2 + 11y4, tại x = 1,25; y = -2,21
tại x = 1,8597; y = 1,5123
tại x = 2,41
Bài 3: (5 điểm)
Tìm x trong biểu thức sau (kết quả độ, phút, giây)
Cosx + Sin150 = Cos510
Bài 4: (5 điểm)
Tìm dư trong phép chia sau (Ghi rõ cách tính và trình tự ấn phím)
(3x4 – 2x3 + x2 – x +7) : (x – 5)
Bài 5: (10 điểm)
a. Tìm dư trong phép chia 2345678901234 cho 4567.
b. Tìm dư trong phép chia 2004376 cho 1975.
Bài 6: (5 điểm)
Cho hình thang ABCD cóhai đáy là AB = 5cm, DC = 7cm, cạnh bên AD = 3cm. Tính BC, góc B, góc C?
Bài 7: (10 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, với AB = a =14,25cm; AC = b = 23,5cm. AM, AD theo thứ tự là các đường trung tuyến và đường phân giác của tam giác ABC.
a. Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC, AM và DM.
b. Tính diện tích tam giác ADM.
(Chính xác đến chữ số thập phân thứ hai)
Hết.
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO VÒNG TRƯỜNG
---- ((( ----
Bài 1: Mỗi câu đúng đạt 2,5 điểm
A 2,5801
B 780,3295
C 8,662
Bài 2: Mỗi câu đúng đạt 2,5 điểm
P
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất