Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi KSCL 2 tháng đầu năm lớp 10 CB NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 01-11-2008
Dung lượng: 857.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Kỳ thi: KSCL_08_09
Môn thi: HOA 10 CB NC

PHẦN CHUNG:
001: Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 19 là:
A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d1 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p64s2
002: Nguyên tử X có Z = 12, Y có Z = 16. Hãy chọn mệnh đề đúng:
A. X là kim loại, Y là phi kim. B. X là phi kim, Y là kim loại.
C. X, Y đều là kim loại. D. X, Y đều là phi kim.
003: Nguyên tố có Z = 13 thuộc loại nguyên tố:
A. p B. d C. s D. f
004: Số đơn vị điện tích hạt nhân của Fe là 26. Trong nguyên tử Fe số electron ở phân mức năng lượng 3d đang xây dựng là:
A. 6 B. 2 C. 4 D. 8
005: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của ion X2+ là:
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s1
006: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là:
A. 16 B. 15 C. 8 D. 23
007: Nguyên tử X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 18, 2. Các khí hiếm là:
A. Y, Z B. X, Z C. X, Y, Z D. Y
008: Lớp N có tối đa bao nhiêu electron:
A. 32 B. 18 C. 8 D. 36
009: Cấu hình electron của Ga là 1s22s22p63s23p63d104s24p1. Vị trí của Ga trong bảng HTTH là:
A. chu kì 4, nhóm IIIA. B. chu kì 4, nhóm IA. C. chu kì 4, nhóm IIIB. D. chu kì 4, nhóm IIB.
010: Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
A. 13 proton và 14 nơtron B. 13 proton và 14 electron
C. 14 proton và 27 nơtron D. 13 proton và 13 electron
011: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 có phân lớp cuối cùng lần lượt như sau: 4s1, 3p3, 3p6, 2p4. Nguyên tố kim loại là:
A. X1 B. X1 và X2 C. X1, X2, X3 D. không có kim loại nào
012: Nhóm là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
A. số electron hóa trị (trừ một số ngoại lệ) B. số electron ở lớp ngoài cùng (trừ He)
C. số phân lớp electron D. số lớp electron
013: Biết X có vị trí là: Chu kì 3, nhóm VA trong bảng HTTH. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p5
014: Nguyên tử Cu gồm hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Vậy % tương ứng của mỗi loại đồng vị là:
A. 73% và 27% B. 75% và 25% C. 25% và 75% D. 31,445% và 68,558%
015: Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
A. 10 B. 6 C. 18 D. 14
016: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt với nguyên tố khác bởi yếu tố nào dưới đây:
A. số proton B. số electron hóa trị C. số khối A D. số nơtron
017: Số phân tử CO2 có thể được tạo ra từ 2 đồng vị của cacbon là 12C; 13C và 3 đồng vị của oxi là 16O; 17O; 18O là:
A. 12 B. 18 C. 6 D. 9
018: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số khối của nguyên tố là:
A. 23 B. 22 C. 12 D. 11
019: X là kim loại (nguyên tố p), ở chu kì 3. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s2
020: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6. Tổng số electron trên các phân lớp p là 8. X là nguyên tố nào sau đây:
A. Si (Z =
 
Gửi ý kiến