Đề thi KSCL 2 tháng đầu năm lớp 10 CB NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 01-11-2008
Dung lượng: 857.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 01-11-2008
Dung lượng: 857.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Kỳ thi: KSCL_08_09
Môn thi: HOA 10 CB NC
PHẦN CHUNG:
001: Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 19 là:
A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d1 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p64s2
002: Nguyên tử X có Z = 12, Y có Z = 16. Hãy chọn mệnh đề đúng:
A. X là kim loại, Y là phi kim. B. X là phi kim, Y là kim loại.
C. X, Y đều là kim loại. D. X, Y đều là phi kim.
003: Nguyên tố có Z = 13 thuộc loại nguyên tố:
A. p B. d C. s D. f
004: Số đơn vị điện tích hạt nhân của Fe là 26. Trong nguyên tử Fe số electron ở phân mức năng lượng 3d đang xây dựng là:
A. 6 B. 2 C. 4 D. 8
005: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của ion X2+ là:
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s1
006: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là:
A. 16 B. 15 C. 8 D. 23
007: Nguyên tử X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 18, 2. Các khí hiếm là:
A. Y, Z B. X, Z C. X, Y, Z D. Y
008: Lớp N có tối đa bao nhiêu electron:
A. 32 B. 18 C. 8 D. 36
009: Cấu hình electron của Ga là 1s22s22p63s23p63d104s24p1. Vị trí của Ga trong bảng HTTH là:
A. chu kì 4, nhóm IIIA. B. chu kì 4, nhóm IA. C. chu kì 4, nhóm IIIB. D. chu kì 4, nhóm IIB.
010: Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
A. 13 proton và 14 nơtron B. 13 proton và 14 electron
C. 14 proton và 27 nơtron D. 13 proton và 13 electron
011: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 có phân lớp cuối cùng lần lượt như sau: 4s1, 3p3, 3p6, 2p4. Nguyên tố kim loại là:
A. X1 B. X1 và X2 C. X1, X2, X3 D. không có kim loại nào
012: Nhóm là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
A. số electron hóa trị (trừ một số ngoại lệ) B. số electron ở lớp ngoài cùng (trừ He)
C. số phân lớp electron D. số lớp electron
013: Biết X có vị trí là: Chu kì 3, nhóm VA trong bảng HTTH. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p5
014: Nguyên tử Cu gồm hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Vậy % tương ứng của mỗi loại đồng vị là:
A. 73% và 27% B. 75% và 25% C. 25% và 75% D. 31,445% và 68,558%
015: Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
A. 10 B. 6 C. 18 D. 14
016: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt với nguyên tố khác bởi yếu tố nào dưới đây:
A. số proton B. số electron hóa trị C. số khối A D. số nơtron
017: Số phân tử CO2 có thể được tạo ra từ 2 đồng vị của cacbon là 12C; 13C và 3 đồng vị của oxi là 16O; 17O; 18O là:
A. 12 B. 18 C. 6 D. 9
018: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số khối của nguyên tố là:
A. 23 B. 22 C. 12 D. 11
019: X là kim loại (nguyên tố p), ở chu kì 3. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s2
020: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6. Tổng số electron trên các phân lớp p là 8. X là nguyên tố nào sau đây:
A. Si (Z =
Môn thi: HOA 10 CB NC
PHẦN CHUNG:
001: Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 19 là:
A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d1 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p64s2
002: Nguyên tử X có Z = 12, Y có Z = 16. Hãy chọn mệnh đề đúng:
A. X là kim loại, Y là phi kim. B. X là phi kim, Y là kim loại.
C. X, Y đều là kim loại. D. X, Y đều là phi kim.
003: Nguyên tố có Z = 13 thuộc loại nguyên tố:
A. p B. d C. s D. f
004: Số đơn vị điện tích hạt nhân của Fe là 26. Trong nguyên tử Fe số electron ở phân mức năng lượng 3d đang xây dựng là:
A. 6 B. 2 C. 4 D. 8
005: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của ion X2+ là:
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s1
006: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là:
A. 16 B. 15 C. 8 D. 23
007: Nguyên tử X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 18, 2. Các khí hiếm là:
A. Y, Z B. X, Z C. X, Y, Z D. Y
008: Lớp N có tối đa bao nhiêu electron:
A. 32 B. 18 C. 8 D. 36
009: Cấu hình electron của Ga là 1s22s22p63s23p63d104s24p1. Vị trí của Ga trong bảng HTTH là:
A. chu kì 4, nhóm IIIA. B. chu kì 4, nhóm IA. C. chu kì 4, nhóm IIIB. D. chu kì 4, nhóm IIB.
010: Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
A. 13 proton và 14 nơtron B. 13 proton và 14 electron
C. 14 proton và 27 nơtron D. 13 proton và 13 electron
011: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 có phân lớp cuối cùng lần lượt như sau: 4s1, 3p3, 3p6, 2p4. Nguyên tố kim loại là:
A. X1 B. X1 và X2 C. X1, X2, X3 D. không có kim loại nào
012: Nhóm là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
A. số electron hóa trị (trừ một số ngoại lệ) B. số electron ở lớp ngoài cùng (trừ He)
C. số phân lớp electron D. số lớp electron
013: Biết X có vị trí là: Chu kì 3, nhóm VA trong bảng HTTH. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p5
014: Nguyên tử Cu gồm hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Vậy % tương ứng của mỗi loại đồng vị là:
A. 73% và 27% B. 75% và 25% C. 25% và 75% D. 31,445% và 68,558%
015: Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
A. 10 B. 6 C. 18 D. 14
016: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt với nguyên tố khác bởi yếu tố nào dưới đây:
A. số proton B. số electron hóa trị C. số khối A D. số nơtron
017: Số phân tử CO2 có thể được tạo ra từ 2 đồng vị của cacbon là 12C; 13C và 3 đồng vị của oxi là 16O; 17O; 18O là:
A. 12 B. 18 C. 6 D. 9
018: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số khối của nguyên tố là:
A. 23 B. 22 C. 12 D. 11
019: X là kim loại (nguyên tố p), ở chu kì 3. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s2
020: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6. Tổng số electron trên các phân lớp p là 8. X là nguyên tố nào sau đây:
A. Si (Z =
 








Các ý kiến mới nhất