Dề thi HSG cum 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huơng
Ngày gửi: 07h:50' 18-04-2008
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huơng
Ngày gửi: 07h:50' 18-04-2008
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp cụm
Môn : Toán 8
Thời gian : 120 phút ( Không kể thời gian giao đề).
A. Trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng:
Câu 1: M = x2 + y2 + z2
M xy + yz + xz C. M > xy + yz + xz
M xy + yz + xz D. M 2 ( xy + yz + xz )
Câu 2: Nếu x + y = 2 thì x.y:
Lớn hơn 1 C. Không bé hơn 1
Không lớn hơn 1 D. Bé hơn 1
Câu 3: Cho N = x +
N 2 B. N > 2 C. N - 2 D. Một kết quả khác.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( x2 – 6x + 9 )2 – 15 x2 + 90 x – 151 = 0 gồm:
Bốn phần tử C. Tập rỗng
Hai phần tử D. Một phần tử
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BD = 12, lấy E thuộc CD sao cho
ED = DC, AE cắt BD ở K. Độ dài DK là:
6 B. 4 C. 3,5 D. 3.
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, AB = 9, AD = 5. Tia phân giác của góc A cắt BC tại E. Độ dài EC là:
6,5 C. 10
6 D. Một kết quả khác
Câu 7: Cho x > y > 0 và x – y = 7 , xy = 60 thì giá trị của x2 + y2 là
– 119 B. 169 C. 130 D. 79
Câu 8: Đa thức dư của phép chia đa thức :
P(x) = x + x3 + x9 + x27 + x 81 cho đa thức : Q(x) = x2 – 1 là:
A. R(x) = 5x B. R(x) = - 5x C. R(x) = 5x +1 D. R(x) = 5x – 1
B. Tự luận:
Câu 1: Cho biểu thức: P = : ( - + )
Rút gọn P
Tìm x để P < 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1
Câu 2: Kẻ đường cao BD và CE của tam giác ABC, các đường cao DF và GE của tam giác ADE
Chứng minh: AD. AE = AB . AG = AC . AF
Chứng minh: FG // BC
Câu 3: Cho tam giác ABC ( AC > AB ) lấy các điểm D , E tuỳ ý thứ tự nằm trên AB, AC sao cho BD = CE. Gọi K là giao điểm của DE, BC. Chứng minh tỉ số không phụ thuộc vào cách chọn điểm D và E.
Câu 4: Cho a, b, c > 0 chứng minh:
+ +
Đáp án môn Toán 8
Trắc nghiệm: 6 điểm ( Mỗi câu đúng 0.75 )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Kết quả
A
B
D
B
D
B
B
A
Tự luận:
Câu 1: 6 điểm
a. P = : ( - + ) 0.25
= : ( + + ) 0.25
= : 0.5
= : 0. 25
= = 0.5
Vậy P =
b. P < 1 < 1 với mọi x ≠ ±1; x ≠ 0 0.5
- 1 < 0 0.25
< 0 0.25
Mà x2 – x + 1 = ( x - )2 + > 0 0.25
P < 1 x – 1 < 0 x < 1. Kết hợp với điều kiện ta có:
P < 1 x ≠ -1; x ≠ 0. 0.25
c. P = x – 1 + + 2 0.25
x > 1 => x – 1 > 0 => x – 1 + 2 0.5
=> P 4 .
Dấu “=” xảy ra x = 2 ( Thoả mãn ) 1.0
Vậy, minP = 4 x = 2. 0.25
Câu 2: 4 điểm
a. (2 đ)
BD // EG =>
=> AE.AD = AB.AG
T2
=> AF.AD =AE.AD
=> AE.AD = AB.AG = AF.AC
( 2 đ) AB.AG = AF.AC
=> => FG // ED
Câu 3: (2 đ)
Vẽ DG // AC ( G thuộc BC)
ta có: =>
mà: => không đổi
Câu 4: ( 2 đ) Ta có: a2 + b2 2ab
<=> a2 + b2 - ab ab
<=> a3 + b3 + abc = (a + b) (a2 + b2 – ab) + abc (a + b) ab + abc
( a + b > 0)
<=> a3 + b3 + abc ab(a + b + c) Hai vế dương ta có
tương tự:
++
++
Dấu bằng xảy ra <=> a = b = c
Môn : Toán 8
Thời gian : 120 phút ( Không kể thời gian giao đề).
A. Trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng:
Câu 1: M = x2 + y2 + z2
M xy + yz + xz C. M > xy + yz + xz
M xy + yz + xz D. M 2 ( xy + yz + xz )
Câu 2: Nếu x + y = 2 thì x.y:
Lớn hơn 1 C. Không bé hơn 1
Không lớn hơn 1 D. Bé hơn 1
Câu 3: Cho N = x +
N 2 B. N > 2 C. N - 2 D. Một kết quả khác.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( x2 – 6x + 9 )2 – 15 x2 + 90 x – 151 = 0 gồm:
Bốn phần tử C. Tập rỗng
Hai phần tử D. Một phần tử
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BD = 12, lấy E thuộc CD sao cho
ED = DC, AE cắt BD ở K. Độ dài DK là:
6 B. 4 C. 3,5 D. 3.
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, AB = 9, AD = 5. Tia phân giác của góc A cắt BC tại E. Độ dài EC là:
6,5 C. 10
6 D. Một kết quả khác
Câu 7: Cho x > y > 0 và x – y = 7 , xy = 60 thì giá trị của x2 + y2 là
– 119 B. 169 C. 130 D. 79
Câu 8: Đa thức dư của phép chia đa thức :
P(x) = x + x3 + x9 + x27 + x 81 cho đa thức : Q(x) = x2 – 1 là:
A. R(x) = 5x B. R(x) = - 5x C. R(x) = 5x +1 D. R(x) = 5x – 1
B. Tự luận:
Câu 1: Cho biểu thức: P = : ( - + )
Rút gọn P
Tìm x để P < 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1
Câu 2: Kẻ đường cao BD và CE của tam giác ABC, các đường cao DF và GE của tam giác ADE
Chứng minh: AD. AE = AB . AG = AC . AF
Chứng minh: FG // BC
Câu 3: Cho tam giác ABC ( AC > AB ) lấy các điểm D , E tuỳ ý thứ tự nằm trên AB, AC sao cho BD = CE. Gọi K là giao điểm của DE, BC. Chứng minh tỉ số không phụ thuộc vào cách chọn điểm D và E.
Câu 4: Cho a, b, c > 0 chứng minh:
+ +
Đáp án môn Toán 8
Trắc nghiệm: 6 điểm ( Mỗi câu đúng 0.75 )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Kết quả
A
B
D
B
D
B
B
A
Tự luận:
Câu 1: 6 điểm
a. P = : ( - + ) 0.25
= : ( + + ) 0.25
= : 0.5
= : 0. 25
= = 0.5
Vậy P =
b. P < 1 < 1 với mọi x ≠ ±1; x ≠ 0 0.5
- 1 < 0 0.25
< 0 0.25
Mà x2 – x + 1 = ( x - )2 + > 0 0.25
P < 1 x – 1 < 0 x < 1. Kết hợp với điều kiện ta có:
P < 1 x ≠ -1; x ≠ 0. 0.25
c. P = x – 1 + + 2 0.25
x > 1 => x – 1 > 0 => x – 1 + 2 0.5
=> P 4 .
Dấu “=” xảy ra x = 2 ( Thoả mãn ) 1.0
Vậy, minP = 4 x = 2. 0.25
Câu 2: 4 điểm
a. (2 đ)
BD // EG =>
=> AE.AD = AB.AG
T2
=> AF.AD =AE.AD
=> AE.AD = AB.AG = AF.AC
( 2 đ) AB.AG = AF.AC
=> => FG // ED
Câu 3: (2 đ)
Vẽ DG // AC ( G thuộc BC)
ta có: =>
mà: => không đổi
Câu 4: ( 2 đ) Ta có: a2 + b2 2ab
<=> a2 + b2 - ab ab
<=> a3 + b3 + abc = (a + b) (a2 + b2 – ab) + abc (a + b) ab + abc
( a + b > 0)
<=> a3 + b3 + abc ab(a + b + c) Hai vế dương ta có
tương tự:
++
++
Dấu bằng xảy ra <=> a = b = c
 








Các ý kiến mới nhất