Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dề thi HSG cum 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huơng
Ngày gửi: 07h:50' 18-04-2008
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 0 người
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp cụm
Môn : Toán 8
Thời gian : 120 phút ( Không kể thời gian giao đề).

A. Trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng:
Câu 1: M = x2 + y2 + z2
M  xy + yz + xz C. M > xy + yz + xz
M  xy + yz + xz D. M  2 ( xy + yz + xz )
Câu 2: Nếu x + y = 2 thì x.y:
Lớn hơn 1 C. Không bé hơn 1
Không lớn hơn 1 D. Bé hơn 1
Câu 3: Cho N = x + 
N  2 B. N > 2 C. N  - 2 D. Một kết quả khác.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( x2 – 6x + 9 )2 – 15 x2 + 90 x – 151 = 0 gồm:
Bốn phần tử C. Tập rỗng
Hai phần tử D. Một phần tử
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BD = 12, lấy E thuộc CD sao cho
ED = DC, AE cắt BD ở K. Độ dài DK là:
6 B. 4 C. 3,5 D. 3.
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, AB = 9, AD = 5. Tia phân giác của góc A cắt BC tại E. Độ dài EC là:
6,5 C. 10
6 D. Một kết quả khác
Câu 7: Cho x > y > 0 và x – y = 7 , xy = 60 thì giá trị của x2 + y2 là
– 119 B. 169 C. 130 D. 79
Câu 8: Đa thức dư của phép chia đa thức :
P(x) = x + x3 + x9 + x27 + x 81 cho đa thức : Q(x) = x2 – 1 là:
A. R(x) = 5x B. R(x) = - 5x C. R(x) = 5x +1 D. R(x) = 5x – 1

B. Tự luận:
Câu 1: Cho biểu thức: P =  : (  - +  )
Rút gọn P
Tìm x để P < 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1
Câu 2: Kẻ đường cao BD và CE của tam giác ABC, các đường cao DF và GE của tam giác ADE
Chứng minh: AD. AE = AB . AG = AC . AF
Chứng minh: FG // BC
Câu 3: Cho tam giác ABC ( AC > AB ) lấy các điểm D , E tuỳ ý thứ tự nằm trên AB, AC sao cho BD = CE. Gọi K là giao điểm của DE, BC. Chứng minh tỉ số  không phụ thuộc vào cách chọn điểm D và E.
Câu 4: Cho a, b, c > 0 chứng minh:
 +  +   


Đáp án môn Toán 8
Trắc nghiệm: 6 điểm ( Mỗi câu đúng 0.75 )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Kết quả
A
B
D
B
D
B
B
A


Tự luận:
Câu 1: 6 điểm
a. P =  : ( -  + ) 0.25
=  : ( +  + ) 0.25
= :  0.5
=  :  0. 25
=  =  0.5
Vậy P = 
b. P < 1  < 1 với mọi x ≠ ±1; x ≠ 0 0.5
  - 1 < 0 0.25
  < 0 0.25
Mà x2 – x + 1 = ( x - )2 +  > 0 0.25
P < 1  x – 1 < 0  x < 1. Kết hợp với điều kiện ta có:
P < 1  x ≠ -1; x ≠ 0. 0.25
c. P = x – 1 +  + 2 0.25
x > 1 => x – 1 > 0 => x – 1 +  2 0.5
=> P  4 .
Dấu “=” xảy ra  x = 2 ( Thoả mãn ) 1.0
Vậy, minP = 4  x = 2. 0.25



Câu 2: 4 điểm
a. (2 đ)
BD // EG => 
=> AE.AD = AB.AG
T2 
=> AF.AD =AE.AD
=> AE.AD = AB.AG = AF.AC
( 2 đ) AB.AG = AF.AC
=>  => FG // ED
Câu 3: (2 đ)





Vẽ DG // AC ( G thuộc BC)
ta có:  => 
mà:  =>  không đổi
Câu 4: ( 2 đ) Ta có: a2 + b2  2ab
<=> a2 + b2 - ab  ab
<=> a3 + b3 + abc = (a + b) (a2 + b2 – ab) + abc  (a + b) ab + abc
( a + b > 0)
<=> a3 + b3 + abc  ab(a + b + c) Hai vế dương ta có

tương tự: 

++ 
++
Dấu bằng xảy ra <=> a = b = c
 
Gửi ý kiến