Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:40' 21-11-2011
Dung lượng: 151.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian: 150 phút
( Bài 1:
1) Cho a, b, c là các số tự nhiên không nhỏ hơn 1.
Chứng minh:  ≥ 
2) Cho các số dương a, b, c và các số dương x, y, z thay đổi sao cho:
 = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x + y + z

( Bài 2:
Giải các hệ phương trình sau:
1) 
2) 

( Bài 3:
Cho hình thoi ABCD cạnh a. Gọi R, r lần lượt là bán kính các đường tròn ngoại tiếp (ABD, (ABC.
Chứng minh: 

( Bài 4:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Từ điểm M nằm trong tam giác vẽ MD, ME, MF lần lượt vuông góc với BC, CA, AB. Xác định vị trí điểm M để:
 có giá trị nhỏ nhất.

––––– HẾT –––––

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Môn: Toán – Lớp 9
Bài 1:
Ta cần chứng minh: 
Ta có:

= 
=  ≥ 0
( 
Áp dụng kết quả trên. Ta có:
 (vì c ≥ 1) (1)
Tương tự:  (2)
 (3)
( (1) (2) (3) ( đpcm
2)
Ta có: 
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki, ta có:

( 
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

( 
Suy ra:
x = 
y = 
z = 
Khi đó:
minA = 
Bài 2:
1)  ( 
Vai trò x, y, z hoán vị vòng quanh.
Giả sử x là số lớn nhất, x ≥ y, x ≥ z
( x ≥ z từ (1) (2) có y ≥ x
x ≥ y và y ≥ x nên x = y kết hợp với (2), (3) có z = y
Vậy x = y = z.
(1) có x3 + x = 2x ( x3 – x = 0
( x(x2 – 1) = 0 ( 
Vậy hệ phương trình có nghiệm là:

2)  (  ( 
y = 1 ; x2 + x – 6 = 0 y = 1 ; (x – 2) (x + 3) = 0
x = 1 ; y2 + y – 6 = 0 x = 1 ; (y – 2) (y + 3) = 0
y = 1 ; x = 2 hoặc x = – 3
x = 1 ; y = 2 hoặc y = – 3
Hệ phương trình có 4 nghiệm là:

3) Điều kiện: 
Từ x ≥ 0 và y ≥ 0. Ta có:  ≥ 1
Dấu “=” xảy ra ( x = y = 0
 nghiệm đúng hệ phương trình đã cho
Vậy nghiệm của hệ phương trình là 
Bài 3:
Giả sử trung trực của cạnh AB cắt AB, AC, BD lần lượt tại M, I, K.
Tứ giác ABCD là hình thoi.
( OA = OC, OB = OD, AC BD
( AC là trung trực của BD, BD là trung trực của AC.
Do đó I, K lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ADB, ABC.
( IA = R, KB = r.
Xét (OAB và (MKB có:
B chung
AOB = KMB (= 90°)
( (OAB (MKB
( 
( OB2 = 
Tương tự:
(OAB (MAI ( 
( OA2 = 
(OAB tại O ( OA2 + OB2 = AB2
( 
Bài 4:
Bài toán phụ: Cho a, b, c > 0
Chứng minh rằng: 
Dấu “=” xảy ra ( a = b = c.
Ta có:
 
Gửi ý kiến