Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học sinh giỏi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: D­ương Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 03-10-2008
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
Đề thi học sinh giỏi huyện 2007 – 2008
Môn thi: Địa lí
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề )

Câu 1: (2đ)
Kể tên các ngư trường trọng điểm ở nước ta?
Câu 2: (1đ)
Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp

A. Nhà máy thuỷ điện
 B. Sông

1. Hoà Bình
a. Sông Đồng Nai

2. Thác Bà
b. Sông Chảy

3. Trị An
c. Sông Đà

4. Yali
d. Sông Xê Xan


Câu 3: (5,5đ) : Tại sao đồng bằng sông Hồng là nơI dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta? Nêu những thuận lợi và khó khăn của sự tập trung dân cư đông đúc ở đồng bằng sông Hồng?
Câu 4: (2,5đ)
Chứng minh sự phân bố dân cư ở nước ta là không đồng đều?
Câu 5: (6đ):
Cho bảng số liệu:
Năm
Dân số (nghìn người)
Sản lượng lương thực (nghìn tấn)

1980
53772
14406

1985
59872
18200

1990
66017
21489

1995
71996
27571

2000
77686
35468

a/ Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm?
b/ Vẽ các đường biểu diễn so sánh tốc độ phát triển dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta trong thời kì 1980 – 2000
c/ Rút ra kết luận.
Câu 6: (3đ)
Cho bảng số liệu về thực trạng việc làm ở nước ta năm1998:
(Đơn vị: nghìn người)
Lực lượng lao động
Cả nước
Chia ra



Nông thôn
Thành thị

Tổng số
37407,2
29757,6
7649,6

Thiếu việc làm
9418,4
8219,5
1198,9

Thất nghiệp
856,3
511,3
345,0

Có việc làm thường xuyên
27132,5
21026,8
6105,7

 Từ bảng số liệu, hãy rút ra những nhận xét cần thiết.
(Học sinh được sử dụng Atlát địa lí việt Nam )
 
Gửi ý kiến