Đề thi học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Thuận
Ngày gửi: 15h:05' 15-05-2008
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Thuận
Ngày gửi: 15h:05' 15-05-2008
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Phòng GDĐT Đơn Dương
Trường THCS Ka Đơn
Họ và tên................
Lớp 7........
THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Môn thi : Toán
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Điểm
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Giá trị biểu thức P = tại x=1; y=3 là:
A. -7 B. 11 C. 14 D. 10
Câu 2: Đơn thức 72x3yz2 có bậc là:
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức:
A. B. C. D. cả ba đều đúng
Câu 4: Kết quả thu gọn đơn thức: là
A B. C. D.
Câu 5: Đa thức có bậc là :
A. 4 B. 5 C. 1 D. 8
Câu 6: Tổng hai đơn thức và là
A. B. C. D.
Câu 7: Đa thức A(x) = có nghiệm là:
A. 1 B. 0 C. -1 D. -2
Câu 8: Nếu tam giác ABC có thì:
A. AB2=AC2+BC2 B. AC2= AB2+BC2 C. AB2=AC2-BC2 D. AB2+AC2=BC2
Câu 9: Cho ? ABC và ? DEF = = 900; AB = DE cần bổ sung thêm yếu tố nào để ? ABC = ? DEF theo trường hợp canh huyền cạnh góc vuông ?
A. = B. AC = DF C. BC = EF D. =
Câu 10: Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A. 5 cm, 7 cm; 2 cm B. 4 cm, 2 cm; 2 cm C. 6 cm, 7 cm; 3 cm D. 5 cm, 1 cm; 2 cm
Câu 11: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:
A. Ba đường cao B. Ba đường trtung trực C. Ba đường phân giác D. Ba đường trung tuyến
Câu 12: Giao điểm ba đường cao của tam giác gọi là:
A. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác B. Tâm đương tròn nội tiếp tam giác
C. Trong tâm D. Trực tâm
II. Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7A được Ghi lại trong bảng sau:
3 6 6 7 7 2 9 6
4 7 5 8 10 9 8 7
7 7 6 6 5 8 2 8
8 8 2 4 7 7 6 8
5 6 6 3 8 8 4 7
Dấu hiệu cần tìm hiểu ở nay là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng .
Bài 2: Cho các đa thức sau:
P(x) = 6x4 - x + 2x2 - 3 - 4x2
Q(x) =2x4 - 1 - 2x - 4x3 + 5x
Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
Tính: P(x) + Q(x)
Tính: P(x) - Q(x)
Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE . Kẻ EH vuông góc với BC (H ? BC). Gọi K là giao điểm của ab và HE. Chưng minh rằng:
? ABE =?HBE.
BE là ường trung trực của đoạn thăng AH.
EK = EC.
Bài làm
Đề cương ô tập toán 7
I. Lý thuyết
Chương III
Dấu hiệu.
Giá trị của dấu hiệu.
Tần số .
Số trung bình cộng
Mốt của dấu hiệu.
Chương IV
Đơn thức , thu gọn đơn thức , bậc của đơn thức, dơn thức đồng dạng, cách cộng trừ đơn thức đồng dạng.
Đa thúc ,thu gọn đa thức, Bậc của đa thức, cộng trừ đa thức
Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến.
Hình học
Các trường hợp băng nhau của tam giác, tam giác vuông.
Định lý Pi ta go
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
Bất đẳng thức tam giác.
Đường trung tuyến của tam giác
Đường phân giác của tam giác
Đường trung trực của tam giác
Đường cao của tam giác
II. Bài tập:
Dạng 1: Bài toán về thống kê:
Nêu dấu hiệu điều tra
Tìm số càc giá trị của dấu hiệu.
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Lập bảng tần số
Tính sô trung bình cộng
Tìm mốt của dấu hiệu
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
Dạng 3: Bài toán về đa thức:
Thu gọn đa thức
Cộng trừ đa thưc.
Cộng trừ đa thức một biến
Tìm nghiệm của đa thức một biến.
Dang 4: Hình học:
Chứng minh hai tam giác băng nhau.
So sánh độ dài các đoạn thẳng.
Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc.
Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
 








Các ý kiến mới nhất