Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học ki 2 năm học 2006- 2007

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GDDT Bắc Giang
Người gửi: Thân Văn Dự (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 15-10-2008
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN: TOÁN. LỚP 10
Thời gian làm bài : 120 phút

I. Phần dành chung cho tất cả các thí sinh
Bài1 ( 3 điểm ) Hãy lựa chọn các kết quả đúng trong các trương hợp sau:
1. Tập nghiệm của bất phương trình  là

2. Tập xác định của hàm số  là
A. R{-1;1} B. (-1; 3] C. (-1;1)(1;3] D. (1;3)
3. So trung vị của dãy số 4500, 1200, 1200, 700, 600, 560 là: A. 850 B. 800 C. 900 D.950
4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu { 2;4;6;8;10} ( chính xác đến 0,1 ) là
A. 0,8 B. 2,4 C. 3,2 D. 2,6
5. Cho  và thì tana lấy giá trị là

6. Giá trị của biểu thức X= tan50 tan100 tan150…tan850 là

7. Biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc x :
A. cos2x + 1 – sin2x B. cos4x + 2sin2 x – sin4x
C. sin2x- sinx cosx + cos2x D. cos4x + sin4x
8. Tập nghiệm của bất phương trình x2- x- 6 < 0 chứa tập hợp sau :
A. (-2; 3] B. (-2; 2] C. (-1; 3] D. [-2; 3]
9. Hai đường thẳng sau vuông góc với nhau , chúng có phương trình tương ứng là
A. 3x + 2y – 1 = 0 và 2x – 3y +1 = 0 B. x – y + 5 = 0 và x – y – 5 = 0
C 5x + 7y = 0 D. 6x-1 = 0 và 5y + 2 = 0
10. Khoảng cách từ M( 4; - 5) đến đường thẳng  có phương trình 3x – 4y + 8 = 0 bằng
A. 8 B. 12 C. 5 D. 40
11. Đường tròn ( C ) có phương trình x2 + y2 – 4x – 2y – 11 = 0 có tâm I , bán kính R với
và  B. I ( -2; 1) và  C. I( 2; 1) và R= 4 D. I(2; -1) và R= 4
12. Cho A(2; 3) , B(-2; 5) và đường thẳng (d) có phương trình x – 4y + 4=0 thì đường thẳng AB cắt (d) tại điểm M có tọa độ là :
A. (2; 3) B. (0;1) C. (4; -2) D. (4; 2).
Bài 2 (1 điểm ). Giải hệ bất phương trình:

Bài 3 ( 2 điểm ) Cho phương trình 3x2 – (m2 – m )x + 2m2 -5m -7 = 0 với m là tham số
1. Tìm m để phương trình có hai ngiệm trái dấu,
2. Tìm m để phương trình có hai ngiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương.
II. Phần dành riêng cho học sinh thi chương trình chuẩn.
Bài 4 ( 2 điểm ) Cho f(x) = (m+1) x2- 2(m – 1) x + 3m – 3 ( m là tham số )
1. Tìm m để f(x) vô nghiệm.
2. Giải bất phương trình f(x) 0 khi 
Bài 5 ( 2 điểm ) Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC có A( - 1; -4) , B(2;3) , C( -5; 6).
1. Viết phương trình tham số các đương thẳng AB và BC.
2. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
III. Phần dàng riêng cho học sinh học chương trình nâng cao.
Bài 4( 2 điểm ) 1.Tìm m để bất phương trình (m+1) x2- 2(m – 1) x + 3m – 3 < 0 ( m là tham số ) nghiệm đúng với mọi x R.
2. Giải và biện luận theo tham số k bất phương trình k2x – 1 x + k.
Bài 5 ( 2 điểm ) Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC có A( - 1; -4) , B(2;3) , C( -5; 6).
1. Viết phương trình tham số các đương thẳng AB và BC.
2. Viết
 
Gửi ý kiến