Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1_hoa 10_2010_11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Rahlan Khôn
Ngày gửi: 06h:20' 12-12-2010
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
Đề Thi Kiểm Tra Học Kì I
Năm học: 2010-2011
Môn: Hóa Học 10 Mã đề: 101
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh: ......................................... SBD: ...................... Lớp: ............

A. Phần trắc nghiệm chung: (5điểm – 20 phút )

Câu 1: Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :
A. tăng theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.
B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. giảm theo chiều tăng của độ âm điện.
D. Cả B và C
Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của Mn :1s22s22p63s23p63d54s2. Vị trí của Mn trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIA. C. Ô 25, chu kỳ 4, nhóm IA.
B. Ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB D. Ô 25, chu kỳ 4, nhóm IB.
Câu 3: Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần tính kim loại là :
A. C, Si, Mg, Na B. C, Mg, Si, Na
C. Si, C, Na, Mg D. Si, C, Mg, Na
Câu 4: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết ZA + ZB = 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
A. 7, 25 B. 12, 20 C. 15, 17 D. 8, 14
câu 5: Số oxi hóa của Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là :
A. +3, +6, +5 B. +3, +5, +6. C. +3, +5, +6. D. +5, +6, +3
Câu 6: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất ?
A. H2 B. CH4 C. HCl D. N2
Câu 7: Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. Vai trò của NO2 trong phản ứng:
A. là chất oxi hóa
B. là chất khử
C. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử .
D. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử
.
Câu 8: Nguyên tố Si có Z = 14. Cấu hình electron nguyên tử của silic là
A. 1s22s2 2p5 3s3 3p2 . B. 1s2 2s2 2p7 3s2 3p2.
C. 1s2 2s32p6 3s2 3p2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
Câu 9: Hidro có 3 đồng vị : , , ; Oxi có 3 đồng vị: , , . Số phân tử H2O được hình thành là
A. 18 phân tử. B. 12 phân tử. C. 10 phân tử D. 6 phân tử
Câu 10: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. proton và electron. B. nơtron và electron.
C. nơtron và proton . D. nơtron, proton và electron.








B. Phần Tự luận: ( 5 điểm – 25 phút )
( Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó)

I. Đối với học sinh ban cơ bản:
Câu 1: ( 1 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử: Cl2 và NH3
Câu 2: ( 2 điểm)
Đồng có nguyên tử khối trung bình là 63,54. Đồng có 2 đồng vị bền là 65Cu và 63Cu. Tính thành phần % mỗi đồng vị của đồng trong tự nhiên.
Cân bằng phương trình học của phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong phản ứng:
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O
Câu 3: (2 điểm)
Cho10,4 gam hỗn hợp kim loại là Fe và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được 7,84 lit khí SO2 (đktc).
a. Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra .
b. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia phản ứng

II. Đối với học sinh ban nâng cao (KHTN):
Câu
 
Gửi ý kiến