ĐỀ THI HÓA 10 HKII (BĐ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 20-05-2012
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 340
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 20-05-2012
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT AN LÃO.
Họ và tên:……………………
Lớp :…………
SBD :
KIỂM TRA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi: Hóa học – Khối 10-1
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã
phách
Giám thị 1
Giám thị 2
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Mã
Phách
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong dãy các halogen, đi từ F đến I
A. Bán kính nguyên tử giảm dần. B. Độ âm điện giảm dần
C. Tính oxi hóa tăng dần D. Tính phi kim tăng dần
Câu 2: Cho cân bằng: 2NO2 (k) N2O4 (k)
(nâu đỏ) (không màu)
Khi nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A. Màu của hỗn hợp không đổi B. Màu nâu đậm dần
C. Màu nâu nhạt dần D. Hỗn hợp có màu khác
Câu 3: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH; Fe; CaO; BaCl2 B. HCl; Na; Ca(OH)2; CuO
C. Cu; CaO; KOH; Na2SO3 D. Ag; Na2O; Ba(OH)2; Na2SO4
Câu 4: Khí nào sau đây làm mất màu cánh hoa tươi?
A. O2 B. SO2 C. Cl2 D. Cả B và C
Câu 5:Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các chất?
A. Cl2 < O3 < O2 B. S < O2 < O3 C. F2 < Cl2 < O2 D. Cl2 < F2< O2
Câu 6: Khí nào sau đây không được làm khô bởi H2SO4 đặc?
A. Cl2 B. O2 C. H2S D. O3
Câu 7: Cho cân bằng sau thực hiện trong bình kín: CH4(k) + H2O(k) CO(k)+ 3H2(k)
Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải:
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 8: Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6KOHKClO3 + 5KCl + 3H2O. Vai trò của Cl2 trong phản ứng
A. Là chất oxi hóa B. Là chất khử
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. Không phải là chất oxi hóa, chất khử
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau: KClO3 ABCH2SO4.
Công thức của A, B, C lần lượt là:
A. KCl và SO2 và SO3 B. KCl , SO2 và O2 C. O2 , SO3 và SO2 D. O2, SO2 và SO3
Câu 10: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nước Gia-ven và Clorua vôi là những hợp chất chứa oxi của clo có tính oxi hóa mạnh.
B. Chất xúc tác chỉ có tác dụng thúc đẩy cho cân bằng hóa học nhanh chóng được thiết lập hơn mà không làm chuyển dịch cân bằng.
C. Trong các phản ứng hóa học flo chỉ thể hiện tính oxi hóa, oxi chỉ thể hiện tính khử.
D. Axit sunfuric đặc có thể oxi hóa kim loại lên mức oxi hóa cao nhất.
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Hoàn thành các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a. Cl2 + H2 b. K2Cr2O7 + HCl
c. S + O2 d. FeO + H2SO4 đặc
Câu 2 (2 điểm): Từ NaCl; H2O hãy viết các phương trình phản ứng điều chế HCl và nước Gia-ven?
Câu 3 (2 điểm): Hỗn hợp A chứa Fe và Cu. Đem toàn bộ m g hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Nếu cũng đem m gam hỗn hợp đó hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì lượng khí SO2 thu được là 8,96 lit (đktc).
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Tính m.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT AN LÃO:
Họ và tên……………………
Lớp :…………
SBD :
KIỂM TRA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi
Họ và tên:……………………
Lớp :…………
SBD :
KIỂM TRA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi: Hóa học – Khối 10-1
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã
phách
Giám thị 1
Giám thị 2
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Mã
Phách
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong dãy các halogen, đi từ F đến I
A. Bán kính nguyên tử giảm dần. B. Độ âm điện giảm dần
C. Tính oxi hóa tăng dần D. Tính phi kim tăng dần
Câu 2: Cho cân bằng: 2NO2 (k) N2O4 (k)
(nâu đỏ) (không màu)
Khi nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A. Màu của hỗn hợp không đổi B. Màu nâu đậm dần
C. Màu nâu nhạt dần D. Hỗn hợp có màu khác
Câu 3: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH; Fe; CaO; BaCl2 B. HCl; Na; Ca(OH)2; CuO
C. Cu; CaO; KOH; Na2SO3 D. Ag; Na2O; Ba(OH)2; Na2SO4
Câu 4: Khí nào sau đây làm mất màu cánh hoa tươi?
A. O2 B. SO2 C. Cl2 D. Cả B và C
Câu 5:Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các chất?
A. Cl2 < O3 < O2 B. S < O2 < O3 C. F2 < Cl2 < O2 D. Cl2 < F2< O2
Câu 6: Khí nào sau đây không được làm khô bởi H2SO4 đặc?
A. Cl2 B. O2 C. H2S D. O3
Câu 7: Cho cân bằng sau thực hiện trong bình kín: CH4(k) + H2O(k) CO(k)+ 3H2(k)
Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải:
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 8: Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6KOHKClO3 + 5KCl + 3H2O. Vai trò của Cl2 trong phản ứng
A. Là chất oxi hóa B. Là chất khử
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. Không phải là chất oxi hóa, chất khử
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau: KClO3 ABCH2SO4.
Công thức của A, B, C lần lượt là:
A. KCl và SO2 và SO3 B. KCl , SO2 và O2 C. O2 , SO3 và SO2 D. O2, SO2 và SO3
Câu 10: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nước Gia-ven và Clorua vôi là những hợp chất chứa oxi của clo có tính oxi hóa mạnh.
B. Chất xúc tác chỉ có tác dụng thúc đẩy cho cân bằng hóa học nhanh chóng được thiết lập hơn mà không làm chuyển dịch cân bằng.
C. Trong các phản ứng hóa học flo chỉ thể hiện tính oxi hóa, oxi chỉ thể hiện tính khử.
D. Axit sunfuric đặc có thể oxi hóa kim loại lên mức oxi hóa cao nhất.
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Hoàn thành các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a. Cl2 + H2 b. K2Cr2O7 + HCl
c. S + O2 d. FeO + H2SO4 đặc
Câu 2 (2 điểm): Từ NaCl; H2O hãy viết các phương trình phản ứng điều chế HCl và nước Gia-ven?
Câu 3 (2 điểm): Hỗn hợp A chứa Fe và Cu. Đem toàn bộ m g hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Nếu cũng đem m gam hỗn hợp đó hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì lượng khí SO2 thu được là 8,96 lit (đktc).
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Tính m.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT AN LÃO:
Họ và tên……………………
Lớp :…………
SBD :
KIỂM TRA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất