ĐỀ THI HKII LỚP 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Phụng Thành
Ngày gửi: 09h:26' 26-04-2012
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Diệp Phụng Thành
Ngày gửi: 09h:26' 26-04-2012
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
TRƯỜNG THPT HIẾU TỬ MÔN : HÓA HỌC 10 – HỆ THPT
THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I (8 điểm): Dành chung cho tất cả thí sinh
Câu 1: (2 điểm) Viết các PTHH thể hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
MnO2Cl2Br2H2SO4SO2SO3H2SO4Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Câu 2: (2,5 điểm): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: KOH; H2SO4; NaCl; NaNO3; K2SO4; HNO3.Na2SO3
Câu 3: (3,5 điểm) : Cho 1,39 g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 784 ml khí (đktc) và dung dịch X.
a) Tính khối lượng và % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b) Tính nồng độ của dung dịch H2SO4 đã dùng.
c) Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Phần II (2 điểm):
Câu 4.1: Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn
Trình bày tính chất hóa học của axit sunfuric ? viết phương trình phản ứng minh họa ?
Câu 4.2: Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao
Cho cân bằng hóa học sau:
SO2(k) + NO2(k) SO3(k) + NO(k) , Kc = 81
Tính nồng độ của các chất ở trạng thái cân bằng biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 2 mol SO2 và 2 mol NO2 trong bình dung tích 5 lít.
Tính hiệu suất của phản ứng.
(Cho H = 1 ; S = 32 ; O = 16 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Ba = 137)
.................................................................................................................................................................................
SỞ GD & ĐT TRÀ VINH KÌ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
TRƯỜNG THPT HIẾU TỬ MÔN : HÓA HỌC 10 – HỆ THPT
THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I (8 điểm): Dành chung cho tất cả thí sinh
Câu 1: (2 điểm) Viết các PTHH thể hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
MnO2Cl2Br2H2SO4SO2SO3H2SO4Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Câu 2: (2,5 điểm): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: KOH; H2SO4; NaCl; NaNO3; K2SO4; HNO3.Na2SO3
Câu 3: (3,5 điểm) : Cho 1,39 g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 784 ml khí (đktc) và dung dịch X.
a) Tính khối lượng và % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b) Tính nồng độ của dung dịch H2SO4 đã dùng.
c) Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Phần II (2 điểm):
Câu 4.1: Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn
Trình bày tính chất hóa học của axit sunfuric ? viết phương trình phản ứng minh họa ?
Câu 4.2: Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao
Cho cân bằng hóa học sau:
SO2(k) + NO2(k) SO3(k) + NO(k) , Kc = 81
Tính nồng độ của các chất ở trạng thái cân bằng biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 2 mol SO2 và 2 mol NO2 trong bình dung tích 5 lít.
Tính hiệu suất của phản ứng.
(Cho H = 1 ; S = 32 ; O = 16 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Ba = 137)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I:
Câu 1: (3 điểm)
Mỗi phản ứng đúng được (0,5 điểm)
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + NaBr → NaCl + Br2
Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + H2O
2SO2 + O2 t0, xt→ 2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
Nếu phản ứng không trùng với đáp án nhưng đúng thì HS vẫn đạt điểm.
Câu 2: (2 điểm)
- Dùng quì tím (0,5 điểm):
+ Hóa xanh: KOH
+ Hóa đỏ: H2SO4 ; HNO3 (nhóm 1).
+ Không đổi màu: NaCl ; NaNO3 ; K2SO4 (nhóm 2).
- Nhóm 1: dùng dung dịch BaCl2 (0,5 điểm):
+ Có kết tủa trắng: H2SO4
+ Không hiện tượng: HNO3
 








Các ý kiến mới nhất