Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi hkII (CB)_TTGDTX An Dương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tuân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:54' 03-08-2008
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRUNG TÂM GDTX AN DƯƠNG


Đề gồm 02 trang
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007 - 2008
MÔN HOÁ HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(25 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 896

Họ, tên học sinh:..........................................................................
Số báo danh:.................................. Lớp 10C..............................

Câu 1: Để nhận biết ion sunfat SO42- người ta dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch BaCl2. C. dung dịch NaCl. D. dung dịch KOH.
Câu 2: Theo quan niệm mới, quá trình oxi hoá là quá trình
A. nhường electron. B. kết hợp với oxi. C. thu electron. D. khử bỏ oxi.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là (Cho Fe = 56)
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 2,24 lít.
Câu 4: Phản ứng Fe3+ + 1e  Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây?
A. quá trình phân huỷ. B. quá trình oxi hoá. C. quá trình hoà tan. D. quá trình khử.
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước
A. AgI. B. AgCl. C. AgF. D. AgBr.

Câu 6: Để trung hoà m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là (Cho H = 1, Cl = 35,5)
A. 36,5 gam. B. 7,3 gam. C. 73 gam. D. 3,65 gam.
Câu 7: Sản xuất SO3 bằng cách oxi hoá SO2 bằng oxi ở nhiệt độ
A. 4500C đến 5000C. B. 3500C đến 4000C. C. 4000C đến 4500C. D. 5000C đến 5500C.
Câu 8: Cho 3 phản ứng sau:
H2 + Cl2  2HCl (1)
H2 + Br2  2HBr (2)
Cl2 + 2KBr  2KCl + Br2 (3)
phản ứng chứng tỏ Br có tính oxi hoá kém Cl là
A. 1, 2, 3. B. 3. C. 2, 3. D. 1, 2.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam FeS bằng dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2S (đktc), Giá trị m là (Cho Fe = 56, S = 32)
A. 8,8 gam. B. 17,6 gam. C. 1,76 gam. D. 88 gam.
Câu 10: Khi nói về số oxi hoá của F và O trong phân tử OF2, chọn câu đúng
A. Flo có số oxi hoá là -1, oxi có số oxi hoá là -2.
B. Flo có số oxi hoá là +1, oxi có số oxi hoá là -2.
C. Oxi có số oxi hoá là +2, flo có số oxi hoá là -1.
D. Oxi có số oxi hoá là +2, flo có số oxi hoá là +1.

Câu 11: Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3. Vậy X là
A. tất cả đều đúng. B. khí clo. C. dung dịch HCl. D. dung dịch CuCl2.
Câu 12: Chỉ ra nội dung sai
A. O3 là một dạng thù hình của O2.
B. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được nhưng O3 oxi hoá được Ag thành Ag2O.
C. O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.
D. O3 tan nhiều trong nước hơn O2.


Câu 13: Sản xuất oxi từ không khí bằng cách
A. chưng cất phân đoạn không khí. B. chưng cất phân đoạn không khi lỏng.
C. chưng cất không khí. D. hoá lỏng không khí.
Câu 14: Tính thể tích khí SO2 (đktc) thu được khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư (Cho Fe = 56)
A. 6,72 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít.
Câu 15: Để thu được CO2 từ hốn hợp CO2, SO2 người ta cho hốn hợp đi chậm qua
A. dung dịch NaOH dư. B. dung dịch nước vôi trong dư.
C. dung dịch Ba(OH)2 dư. D. dung dịch Br2 dư.

Câu 16: Kim loại mà khi tác dụng với Cl2 và HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất là
A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Mg.
Câu 17: Halogen có tính oxi hoá mạnh nhất là
A. Flo. B. Clo. C. Brom. D. Iot.
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 13 gam một kim loại M có hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là (Cho Mg = 24, Zn = 65, Cu = 64, Fe = 56)
A. Zn. B. Fe. C. Mg. D. Cu.
Câu 19: Phương pháp thăng băng electron dựa trên nguyên tắc
A. tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất bị oxi hóa nhận.
B. tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.
C. tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận.
D. tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận.
Câu 20: Để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
A. 0,1M. B. 0,2M. C. 1,4M. D. 0,4M.

Câu 21: Phản ứng nào dưới đây không đúng
A. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. B. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.
C. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. D. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.
Câu 22: Phương trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm là
A. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2. B. 2HCl  H2 + Cl2.
C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. D. 2NaCl  2Na + Cl2.
Câu 23: Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là
A. Rong biển. B. Nước ở một số hồ nước mặn.
C. Nước biển. D. Quặng natri iotua.
Câu 24: Chất nào không được điều chế trong phòng thí nghiệm
A. axit nitric. B. axit clohiđric. C. axit sunfuhiddric. D. axit sunfuric.
Câu 25: Số oxi hoá của clo trong CaOCl2 là
A. +1 và -1. B. -1. C. 0. D. +1.

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓