đề thi hki 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Tài
Ngày gửi: 20h:15' 12-04-2014
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Tài
Ngày gửi: 20h:15' 12-04-2014
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ 7
Ma đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chế biến và dự trữ thức ăn
Nêu được các phương pháp chế biến và dụ trữ thức ăn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.25đ
2.5%
1
0.25đ
2.5%
Sản xuất thức ăn vật nuôi
Trình bày được phương pháp sản xuất thức ăn giàu P, giàu G và thức ăn thô
Phân loại được thức ăn theo thành phần dinh dưỡng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3
0.75đ
7.5%
1
0,25đ
(2.5%)
4
1đ (10%)
Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
Nêu được kết quả biến đổi và hấp thụ các TPDD
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0.5đ
5%
2
0.5đ
(5%)
Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
-Nêu và giải thích được vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.25
2.5%
1
2đ
(20%)
2
2.25đ
(22.5%)
Thức ăn vật nuôi
Biết được khái niệm và
nguồn gốc TĂVN
Thành phần và vai trò dinh dưỡng của TAVN
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.25đ
2.5%
1
3đ
30%
2
3.25đ
32.5%
Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
Biết được khái niệm ST và PD ở vật nuôi
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0.5
5%
1
1đ
10%
3
1.5đ
15%
1
1đ(10%)
Nhân giống vật nuôi
Biết được các cách nhân giống vật nuôi
1
0.25đ
2.5%
1
0.25đ
2.5%
Thực tế
Vai trò của cây xanh trong thành phố và khu công nghiệp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1đ
(10%)
1
1đ
(10%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
11
3.5
(35%)
3
5.25đ
(52.5%)
1
0.25đ
(2.5%)
1
1đ
10%
16
10
(100%)
SỞ GD-ĐT TỈNH ĐỒNG NAI Thứ……ngày…….tháng……năm 2014
TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐIỂU XIỂNG
Họ tên học sinh: ……………………………
Lớp : ……….
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Công Nghệ 7
Thời gian: 45 phút
Điểm
MÃ ĐỀ 01
I/ Trắc nghiệm (3 đ) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein ?
A. Cây họ đậu, bắp hạt, khô dầu dừa B. Bột cá, đậu nành, khô dầu mè
C. Lúa, ngô, khoai, sắn D.Rơm lúa, cỏ, các loại rau
Câu 2: Phương pháp chế biến thức ăn bằng cách lên men rượu thường áp dụng cho loại thức ăn nào?
A. Thức ăn thô B. Thức ăn giàu protein
C. Thức ăn giàu gluxit D. Thức ăn giàu vitamin
Câu 3: Gluxit khi qua đường tiêu hóa được biến đổi thành :
A. Ion khoáng B. Axit amin
C. Glyxerin D. Đường đơn
Câu 4: Phương pháp chế biến thức ăn nào thuộc phương pháp hóa học ?
A. Kiềm hóa rơm rạ B.Tạo thức ăn hỗn hợp
C.Xử lí nhiệt D. Nghiền nhỏ
Câu 5: Các loại thức ăn nào thường
Ma đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chế biến và dự trữ thức ăn
Nêu được các phương pháp chế biến và dụ trữ thức ăn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.25đ
2.5%
1
0.25đ
2.5%
Sản xuất thức ăn vật nuôi
Trình bày được phương pháp sản xuất thức ăn giàu P, giàu G và thức ăn thô
Phân loại được thức ăn theo thành phần dinh dưỡng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3
0.75đ
7.5%
1
0,25đ
(2.5%)
4
1đ (10%)
Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
Nêu được kết quả biến đổi và hấp thụ các TPDD
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0.5đ
5%
2
0.5đ
(5%)
Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
-Nêu và giải thích được vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.25
2.5%
1
2đ
(20%)
2
2.25đ
(22.5%)
Thức ăn vật nuôi
Biết được khái niệm và
nguồn gốc TĂVN
Thành phần và vai trò dinh dưỡng của TAVN
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.25đ
2.5%
1
3đ
30%
2
3.25đ
32.5%
Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
Biết được khái niệm ST và PD ở vật nuôi
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0.5
5%
1
1đ
10%
3
1.5đ
15%
1
1đ(10%)
Nhân giống vật nuôi
Biết được các cách nhân giống vật nuôi
1
0.25đ
2.5%
1
0.25đ
2.5%
Thực tế
Vai trò của cây xanh trong thành phố và khu công nghiệp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1đ
(10%)
1
1đ
(10%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
11
3.5
(35%)
3
5.25đ
(52.5%)
1
0.25đ
(2.5%)
1
1đ
10%
16
10
(100%)
SỞ GD-ĐT TỈNH ĐỒNG NAI Thứ……ngày…….tháng……năm 2014
TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐIỂU XIỂNG
Họ tên học sinh: ……………………………
Lớp : ……….
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Công Nghệ 7
Thời gian: 45 phút
Điểm
MÃ ĐỀ 01
I/ Trắc nghiệm (3 đ) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein ?
A. Cây họ đậu, bắp hạt, khô dầu dừa B. Bột cá, đậu nành, khô dầu mè
C. Lúa, ngô, khoai, sắn D.Rơm lúa, cỏ, các loại rau
Câu 2: Phương pháp chế biến thức ăn bằng cách lên men rượu thường áp dụng cho loại thức ăn nào?
A. Thức ăn thô B. Thức ăn giàu protein
C. Thức ăn giàu gluxit D. Thức ăn giàu vitamin
Câu 3: Gluxit khi qua đường tiêu hóa được biến đổi thành :
A. Ion khoáng B. Axit amin
C. Glyxerin D. Đường đơn
Câu 4: Phương pháp chế biến thức ăn nào thuộc phương pháp hóa học ?
A. Kiềm hóa rơm rạ B.Tạo thức ăn hỗn hợp
C.Xử lí nhiệt D. Nghiền nhỏ
Câu 5: Các loại thức ăn nào thường
 








Các ý kiến mới nhất