Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

De thi GVGT mon Dia Ly nam hoc 2010 - 2011

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tu lam
Người gửi: Nguyễn Đăng Thành
Ngày gửi: 15h:18' 27-11-2015
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC
Môn thi: Địa lý - THCS
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 15/12/2010


Câu I: (2,0 điểm)
Anh (chị) hãy:
a/ Trình bày thế nào gọi là Mặt Trời lên thiên đỉnh?
b/ Cho biết trong một năm, ở vĩ tuyến 150B, Mặt Trời lên thiên đỉnh vào ngày, tháng nào (cho phép sai số 01 ngày). Ngoài những ngày đó còn có ngày nào nữa không? Tại sao?
Câu II: (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (0C) TẠI HÀ NỘI VÀ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
Tháng
Địa điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm

Hà Nội
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28.2
27,2
24,6
21,4
18,2
23,5

T.P. Hồ Chí Minh
25,8
26,7
27,9
28,9
28,3
27,5
27,1
27,1
26,8
26,7
26,4
25,7
27,1

Anh (chị) hãy:
a/ Phân tích sự khác biệt về chế độ nhiệt của hai địa điểm trên?
b/ Giải thích vì sao có sự khác biệt đó.
Câu III: (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1970 - 2006
Năm
Số dân (triệu người)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

1970
41,03
3,24

1979
52,74
2,50

1989
64,61
2,10

1999
76,32
1,40

2006
84,16
1,30

a/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1970 – 2006.
b/ Nhận xét và giải thích tại sao tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên đã giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng.
Câu IV: (3,0 điểm)
Anh (chị) hãy: Trình bày những thuận lợi và khó khăn trong việc khai thác những thế mạnh kinh tế biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
=======Hết=======
(Đề thi gồm 01 trang)
 
Gửi ý kiến