Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi, đáp án vào 10 Chuyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lương Phùng
Ngày gửi: 13h:01' 05-01-2009
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
Sở Gd&Đt Nghệ an
Kì thi TUYểN sinh VàO lớp 10
trường thpt chuyên phan bội châu
Năm học 2008-2009


đáp án và biểu điểm chấm đề chính thức
Môn: Sinh học
Ngày thi: 24/6/2008
------------------------------------------------

Câu I
Nội dung
Điểm

2,75đ
Cho 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau kí hiệu: A, a; B, b; D, d; mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn.
1. Cho cây mang 3 tính trội lai phân tích. Xác định kiểu gen P?
2. Cho một cây có kiểu gen AaBbDd lai với cây có kiểu gen AabbDd tạo F1.
Xác định số kiểu gen và tỷ lệ kiểu gen F1 (không yêu cầu viết cụ thể kiểu gen)?
Xác định tỷ lệ kiểu gen mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở F1(không yêu cầu viết cụ thể kiểu gen)?
c. Cho 2 cây mang 3 cặp gen nói trên giao phấn với nhau được thế hệ lai có tỷ lệ kiểu hình 3:3:1:1. Hãy xác định kiểu gen của P?


1
P1. AABBDD x aabbdd
P2. AABBDd x aabbdd
P3. AABbDD x aabbdd
P4. AABbDd x aabbdd
P5. AaBBDD x aabbdd
P6. AaBBDd x aabbdd
P7. AaBbDD x aabbdd
P8. AaBbDd x aabbdd
Viết được 8 trường hợp cho điểm tối đa.
Viết được từ 4-7: cho 0,25
Viết được từ 1-3: cho điểm 0

0,5

2. a
Số kiểu gen F1 = 18
0,25


 Tỉ lệ kiểu gen F1: 1:2:1:1:2:1:2:4:2:2:4:2:1:2:1:1:2:1
0,25

b
Tỷ lệ kiểu gen mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở F1: 15/32
0,25

c.
Cho 2 cây mang 3 cặp gen nói trên giao phấn với nhau được thế hệ lai có tỷ lệ kiểu hình 3:3:1:1. Kiểu gen của P Có các trường hợp sau:
1,5đ


(3:1)(1:1)1
P1: AaBbDD x AabbDD
P2: AaBbDD x AabbDd P3: AaBbDd x AabbDD
P4: AaBbDD x Aabbdd P5: AaBbdd x AabbDD
P6: AaBbdd x Aabbdd
0,25


(3:1)1(1:1)
P7: AaBBDd x AaBBdd
P8: AaBBDd x AaBbdd P9: AaBBdd x AaBbDd
P10: AaBBDd x Aabbdd P11: AaBBdd x AabbDd
P12: AabbDd x Aabbdd
0,25


(1:1)(3:1)1
P13: AaBbDD x aaBbDD
P14: AaBbDD x aaBbDd P15: AaBbDd x aaBbDD
P16: AaBbDD x aaBbdd P17: AaBbdd x aaBbDD
P18: AaBbdd x aaBbdd
0,25


(1:1)1(3:1)
P19: AaBBDd x aaBBDd
P20: AaBBDd x aaBbDd P21: aaBBDd x AaBbDd
P22: AaBBDd x aabbDd P23: aaBBDd x AabbDd
P24: AabbDd x aabbDd
0,25


1(3:1)(1:1)
P25: AABbDd x AABbdd
P26: AABbDd x AaBbdd P27: AABbdd x AaBbDd
P28: AABbDd x aaBbdd P29: AABbdd x aaBbDd
P30: aaBbDd x aaBbdd
0,25


1(1:1)(3:1)
P31: AABbDd x AAbbDd
P32: AABbDd x AabbDd P33: AAbbDd x AaBbDd
P34: AABbDd x aabbDd P35: AAbbDd x aaBbDd
P36: aaBbDd x aabbDd
0,25


Viết được từ 1 – 5: cho 0,25
Viết được từ 6 – 10: cho 0,5
Viết được từ 11 – 15: cho 0,75
Viết được từ 16 – 19: cho 1,0
Viết được từ 20 – 23: cho 1,25
Viết được 24 trường hợp trở lên cho điểm tối đa.


Câu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓