Đề thi cuối kì I Toán 10 (TNKQ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Báo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:26' 15-10-2008
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Báo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:26' 15-10-2008
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
THI CHẤT LƯỢNG KỲ I – năm học 2007-2008 - Môn Toán 10 (Thời gian làm bài 45 phút)
Hãy chọn 1 đáp án đúng và ghi A, B, C hay D vào ô tương ứng trong BẢNG TRẢ LỜI cuối đề !
(Đề thi này gồm 30 câu trong 2 trang )
Câu 1: Hai điểm A , B có hoành độ và – nằm trên đường parabol y = – x2. Khi đó (ABO:
(A). có 3 góc nhọn (B). là tam giác đều (C). là tam giác vuông (D). có một góc tù
Câu 2: Hai phương trình : x2 – 2 x + 2 = 0 và m2 x – 6 = 9x – 2 m tương đương với nhau khi:
(A). m = 0 (B). m = 3 (C). m = – 3 (D). m = 3 hoặc m = – 3
Câu 3: Phương trình : ( m – 1 )x2 + 2( m – 1 )x + m + 2 = 0 có nghiệm với giá trị của m là:
(A). m > 1 (B). m < 1 (C). m ≥ 1 (D). m ≤ 1
Câu 4: Phương trình m2 (x – 1) + m = x( 3m – 2) vô nghiệm khi m bằng bao nhiêu?
(A). m = 0 (B). m = 1 (C). m = 2 (D). m = 1 ; m = 2
Câu 5: Hai phương trình x2 + x + m = 0 và x2 + mx + 1 = 0 có nghiệm chung khi:
(A). m = 1 (B). m = – 2 (C). m = 1/4 (D). m = – 2 và m = 1
Câu 6: Cho hệ phương trình : nếu ( x0 ; y0 ) là nghiệm của hệ thì tổng ( x0 + y0 ) bằng :
(A). 4 (B). 7 (C). 6 (D). 5
Câu 7: Cho hệ phương trình , tìm a để hệ có nghiệm thỏa mãn y = x ?
(A). a = 12 (B). a = – 3/2 (C). a = 5 (D). 0
Câu 8: Giải hệ phương trình bằng MTBT được nghiệm là:
(A). (4 ; 3; 4) (B). (4 ; 2 ; 5) (C). ( 3; 2 ; 5 ) (D). ( 5 ; 4 ; 2)
Câu 9: Cho x > 0 , y > 0 và x + y = 12 . Tích xy lớn nhất bằng:
(A). 27 (B). 48 (C). 42 (D). 36
Câu 10: Cho x – y = 2, khi đó tích P = xy:
(A). có GTNN là – 1 (B). có GTLN là – 1 (C). có GTNN khi x = y (D). không có GTNN
Câu 11: Cho (ABC . Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm BM thì từ = mnsuy ra tích m.n bằng bao nhiêu?
(A). 8 (B). 4 (C). 1/8 (D). 1/2
Câu 12: Cho (ABC cân đỉnh A. Mệnh đề nào sau đây sai?
(A). (B). (( = BC
(C). (( = AB (D). (( = ((
Câu 13: Cho (ABC có các trung tuyến là AD, BE, CF. Mệnh đề nào sau đây sai?
(A). (( = 0 (B).
(C). (( = BC (D).
Câu 14: Cho tam giác ABC có A( 1; 1 ) ,B ( – 1 ; 3 ), C( – 2 ; 0 ). Tam giác ABC là tam giác gì ?
(A). vuông tại A (B). cân tại A (C). cân tại C (D). đều
Câu 15: Cho A (– 2 ; 1) và B (– 4 ; 5), trục 0x cắt AB tại M . Toạ độ điểm M là :
(A). (– 3/2 ; 0 ) (B). ( 3/2 ; 0 ) (C). (– 5/2 ; 0 ) (D). ( 5/2 ; 0 )
Câu 16: Cho các điểm A(– 2 ; 0), B(0 ; 4), C(6 ; 2) và D(1 ; – 4), tìm tọa độ điểm P nếu ?
(A). ( 1/2 ; /3 ) (B). ( 5 ; 2 ) (C
Hãy chọn 1 đáp án đúng và ghi A, B, C hay D vào ô tương ứng trong BẢNG TRẢ LỜI cuối đề !
(Đề thi này gồm 30 câu trong 2 trang )
Câu 1: Hai điểm A , B có hoành độ và – nằm trên đường parabol y = – x2. Khi đó (ABO:
(A). có 3 góc nhọn (B). là tam giác đều (C). là tam giác vuông (D). có một góc tù
Câu 2: Hai phương trình : x2 – 2 x + 2 = 0 và m2 x – 6 = 9x – 2 m tương đương với nhau khi:
(A). m = 0 (B). m = 3 (C). m = – 3 (D). m = 3 hoặc m = – 3
Câu 3: Phương trình : ( m – 1 )x2 + 2( m – 1 )x + m + 2 = 0 có nghiệm với giá trị của m là:
(A). m > 1 (B). m < 1 (C). m ≥ 1 (D). m ≤ 1
Câu 4: Phương trình m2 (x – 1) + m = x( 3m – 2) vô nghiệm khi m bằng bao nhiêu?
(A). m = 0 (B). m = 1 (C). m = 2 (D). m = 1 ; m = 2
Câu 5: Hai phương trình x2 + x + m = 0 và x2 + mx + 1 = 0 có nghiệm chung khi:
(A). m = 1 (B). m = – 2 (C). m = 1/4 (D). m = – 2 và m = 1
Câu 6: Cho hệ phương trình : nếu ( x0 ; y0 ) là nghiệm của hệ thì tổng ( x0 + y0 ) bằng :
(A). 4 (B). 7 (C). 6 (D). 5
Câu 7: Cho hệ phương trình , tìm a để hệ có nghiệm thỏa mãn y = x ?
(A). a = 12 (B). a = – 3/2 (C). a = 5 (D). 0
Câu 8: Giải hệ phương trình bằng MTBT được nghiệm là:
(A). (4 ; 3; 4) (B). (4 ; 2 ; 5) (C). ( 3; 2 ; 5 ) (D). ( 5 ; 4 ; 2)
Câu 9: Cho x > 0 , y > 0 và x + y = 12 . Tích xy lớn nhất bằng:
(A). 27 (B). 48 (C). 42 (D). 36
Câu 10: Cho x – y = 2, khi đó tích P = xy:
(A). có GTNN là – 1 (B). có GTLN là – 1 (C). có GTNN khi x = y (D). không có GTNN
Câu 11: Cho (ABC . Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm BM thì từ = mnsuy ra tích m.n bằng bao nhiêu?
(A). 8 (B). 4 (C). 1/8 (D). 1/2
Câu 12: Cho (ABC cân đỉnh A. Mệnh đề nào sau đây sai?
(A). (B). (( = BC
(C). (( = AB (D). (( = ((
Câu 13: Cho (ABC có các trung tuyến là AD, BE, CF. Mệnh đề nào sau đây sai?
(A). (( = 0 (B).
(C). (( = BC (D).
Câu 14: Cho tam giác ABC có A( 1; 1 ) ,B ( – 1 ; 3 ), C( – 2 ; 0 ). Tam giác ABC là tam giác gì ?
(A). vuông tại A (B). cân tại A (C). cân tại C (D). đều
Câu 15: Cho A (– 2 ; 1) và B (– 4 ; 5), trục 0x cắt AB tại M . Toạ độ điểm M là :
(A). (– 3/2 ; 0 ) (B). ( 3/2 ; 0 ) (C). (– 5/2 ; 0 ) (D). ( 5/2 ; 0 )
Câu 16: Cho các điểm A(– 2 ; 0), B(0 ; 4), C(6 ; 2) và D(1 ; – 4), tìm tọa độ điểm P nếu ?
(A). ( 1/2 ; /3 ) (B). ( 5 ; 2 ) (C
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất