Đề thi Casio lớp 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Minh Trưởng
Ngày gửi: 14h:00' 05-07-2008
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Đào Minh Trưởng
Ngày gửi: 14h:00' 05-07-2008
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
Đề Khảo sát giảI toán trên máy tính Casio
Thời gian 150 phút
Câu 1 ( 10 điểm ) Thực hiện phép tính.
a) . và
b) và và
c) và
d)
Câu 2 ( 10 điểm ) Tìm x, y a, b, c, d…
a).b) c). d)
Câu 3 ( 10 điểm )
a)Tìm số dư của phép chia sau:
1)67788990011223344556 : 18112007 2).
b)Chứng minh rằng:
1) 2)
c)Tìm chữ số tận cùng của số sau: .
d)Tìm hai chữ số tận cùng của số sau: a). b)
Câu 4 (10 điểm ) Tìm ƯCLN và BCNN của các cặp số sau:
a)3022007 và 7703021930 b)19051980 và 10719052007
Câu 5 ( 10 điểm ) So sánh các cặp số sau:
a) và b) và .
c) và
Câu 5 ( 10 điểm ) Tính tổng các phân số sau:
a). b).
c..
Câu 6 ( 10 điểm ):
Cho đa thức: .
a)Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 1 với a = c = -2 và b = d = -1.
b)Với giá trị nào của d thì đa thức P(x) ( x - 2 ) với a = 2; b = -3; c = d = 4, e = - 4
c)Tìm số dư và hệ số x3 của phép chia đa thức P(x) cho x – 3 với a = d = -2; b = c = 2, e = 1.
d)Cho biết:
1)Tính P(6) đến P(10).
2)Tính:
Câu 7 (10 điểm ):
1.Một em bé có 20 ô vuông. Ô thứ nhất em bé bỏ 1 hạt thóc, Ô thứ hai em bé bỏ 3 hạt thóc, Ô thứ ba em bé bỏ 9 hạt thóc…..cho đến ô thứ 20. Hỏi em bé cần bao nhiêu hạt thóc để đáp ứng đúng cách bỏ theo quy tắc trên.
2.Một ao cá có 4800 con cá gồm ba loại: Trắm; Mè; Chép. Số Mè bằng 3:7số Trắm. Số Chép bằng 5:7 số Mè.Tính số lượng mỗi loại.
3.Một người bỏ bi vào hộp theo quy tắc: Ngày đầu 1 viên, mỗi ngày sau bỏ vào số bi gấp đôi ngày trước đó. Cùng lúc cũng lấy bi ra khỏi hộp theo nguyên tắc: Ngày đầu và ngày thứ 2 lấy một viên, ngày thứ ba trở đi mỗi ngày lấy ra số bi bằng tổng hai ngày trước đó.
a)Tính số bi có trong hộp sau 15 ngày.
b)Để số bi trong hộp lớn hơn 2.000 cần bao nhiêu ngày.
Câu 8 (10 điểm ):
Cho dãy số: U1= 1; U2= 2; Un+1= 3Un – 2Un-1 ( n ( 2 ).
a)Hãy lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+1 trên máy tính CaSio F(x) 500 MS.
b)Tính U20 ; U21 ; U22 ;
c)Tìm công thức nghiệm tổng quát của Un.
Câu 9 (10 điểm ):
a)Tìm chữ số thập phân thứ 2007 của .
b)Tìm số tự nhiên n ( 1550 ( n ( 1880) sao cho cũng là một số tự nhiên.
c)Giải phương trình: trong đó là phần nguyên của x.
=====Hết=====
Thời gian 150 phút
Câu 1 ( 10 điểm ) Thực hiện phép tính.
a) . và
b) và và
c) và
d)
Câu 2 ( 10 điểm ) Tìm x, y a, b, c, d…
a).b) c). d)
Câu 3 ( 10 điểm )
a)Tìm số dư của phép chia sau:
1)67788990011223344556 : 18112007 2).
b)Chứng minh rằng:
1) 2)
c)Tìm chữ số tận cùng của số sau: .
d)Tìm hai chữ số tận cùng của số sau: a). b)
Câu 4 (10 điểm ) Tìm ƯCLN và BCNN của các cặp số sau:
a)3022007 và 7703021930 b)19051980 và 10719052007
Câu 5 ( 10 điểm ) So sánh các cặp số sau:
a) và b) và .
c) và
Câu 5 ( 10 điểm ) Tính tổng các phân số sau:
a). b).
c..
Câu 6 ( 10 điểm ):
Cho đa thức: .
a)Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 1 với a = c = -2 và b = d = -1.
b)Với giá trị nào của d thì đa thức P(x) ( x - 2 ) với a = 2; b = -3; c = d = 4, e = - 4
c)Tìm số dư và hệ số x3 của phép chia đa thức P(x) cho x – 3 với a = d = -2; b = c = 2, e = 1.
d)Cho biết:
1)Tính P(6) đến P(10).
2)Tính:
Câu 7 (10 điểm ):
1.Một em bé có 20 ô vuông. Ô thứ nhất em bé bỏ 1 hạt thóc, Ô thứ hai em bé bỏ 3 hạt thóc, Ô thứ ba em bé bỏ 9 hạt thóc…..cho đến ô thứ 20. Hỏi em bé cần bao nhiêu hạt thóc để đáp ứng đúng cách bỏ theo quy tắc trên.
2.Một ao cá có 4800 con cá gồm ba loại: Trắm; Mè; Chép. Số Mè bằng 3:7số Trắm. Số Chép bằng 5:7 số Mè.Tính số lượng mỗi loại.
3.Một người bỏ bi vào hộp theo quy tắc: Ngày đầu 1 viên, mỗi ngày sau bỏ vào số bi gấp đôi ngày trước đó. Cùng lúc cũng lấy bi ra khỏi hộp theo nguyên tắc: Ngày đầu và ngày thứ 2 lấy một viên, ngày thứ ba trở đi mỗi ngày lấy ra số bi bằng tổng hai ngày trước đó.
a)Tính số bi có trong hộp sau 15 ngày.
b)Để số bi trong hộp lớn hơn 2.000 cần bao nhiêu ngày.
Câu 8 (10 điểm ):
Cho dãy số: U1= 1; U2= 2; Un+1= 3Un – 2Un-1 ( n ( 2 ).
a)Hãy lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+1 trên máy tính CaSio F(x) 500 MS.
b)Tính U20 ; U21 ; U22 ;
c)Tìm công thức nghiệm tổng quát của Un.
Câu 9 (10 điểm ):
a)Tìm chữ số thập phân thứ 2007 của .
b)Tìm số tự nhiên n ( 1550 ( n ( 1880) sao cho cũng là một số tự nhiên.
c)Giải phương trình: trong đó là phần nguyên của x.
=====Hết=====
 








Các ý kiến mới nhất