De thi 8 tuan mon Tieng viet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 22h:55' 10-10-2009
Dung lượng: 422.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 22h:55' 10-10-2009
Dung lượng: 422.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Họvà tên: ………………………………
Lớp :………………………
Bài thi môn Tiếng Việt
1/ Nhìn các mẫu chữ rồi viết tiếp theo mẫu.
2/ Điền vào chỗ trống(…) cho phù hợp:
- uôi hay ươi : múi b…….. khe s……….
tươi c…….. nải ch………
- ui hay ưi : cái t………. đồi n………
g…….. quà v…….. chơi
3, Hãy nối các từ ở cột A với cột B để tạo thành tiếng rồi viết các tiếng đó .
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
4/ Hãy nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu rồi viết câu đó vào dòng sau.
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
B Kiểm tra đọc ( Mỗi học sinh đọc 4 vần , 4 từ, 2 câu)
Vần : ua, a, oi, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi, ay, ây, eo, ao.
Từ : ngôi sao, chú mèo, cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ, cây khế, mây bay, tuổi thơ, đôi đũa, cỗi say, ngày hội, cây cối, nhảy dây, túi lới, tơi cời, buổi tối, nải chuối, gửi quà, cái túi, vui vẻ, đồ chơi, cái chổi, thổi còi, nhà ngói, bài vở, mùa da, ngựa tía, tre nứa, nô đùa.
Câu ; Mẹ đi chợ mua khế, mía , dừa thị cho bé.
Bố cho bé đi nghỉ hè ở Sa Pa.
Xe ô tô chở khỉ và s tử về sở thú.
Suối chảy rì rào.
Bài thi môn Tiếng Việt
Bài1: Nhìn mẫu viết mỗi từ hết một dòng.
Lớp :………………………
Bài thi môn Tiếng Việt
1/ Nhìn các mẫu chữ rồi viết tiếp theo mẫu.
2/ Điền vào chỗ trống(…) cho phù hợp:
- uôi hay ươi : múi b…….. khe s……….
tươi c…….. nải ch………
- ui hay ưi : cái t………. đồi n………
g…….. quà v…….. chơi
3, Hãy nối các từ ở cột A với cột B để tạo thành tiếng rồi viết các tiếng đó .
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
4/ Hãy nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu rồi viết câu đó vào dòng sau.
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
B Kiểm tra đọc ( Mỗi học sinh đọc 4 vần , 4 từ, 2 câu)
Vần : ua, a, oi, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi, ay, ây, eo, ao.
Từ : ngôi sao, chú mèo, cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ, cây khế, mây bay, tuổi thơ, đôi đũa, cỗi say, ngày hội, cây cối, nhảy dây, túi lới, tơi cời, buổi tối, nải chuối, gửi quà, cái túi, vui vẻ, đồ chơi, cái chổi, thổi còi, nhà ngói, bài vở, mùa da, ngựa tía, tre nứa, nô đùa.
Câu ; Mẹ đi chợ mua khế, mía , dừa thị cho bé.
Bố cho bé đi nghỉ hè ở Sa Pa.
Xe ô tô chở khỉ và s tử về sở thú.
Suối chảy rì rào.
Bài thi môn Tiếng Việt
Bài1: Nhìn mẫu viết mỗi từ hết một dòng.
 








Các ý kiến mới nhất