Đề thi 10 chuẩn HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Quang
Ngày gửi: 21h:52' 14-05-2008
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Quang
Ngày gửi: 21h:52' 14-05-2008
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÍ 10 BAN CƠ BẢN
THỜI GIAN: 60 PHÚT
Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
Trái đất trong chuyển động tự quay quanh chính nó. B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C . Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước. D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.
Chọn đáp án đúng : Trong chuyển động thẳng đều
A.Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc v.
B.Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.
C.Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D.Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
Câu nào đúng?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C.Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm đều theo thời gian .
D.Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương , chiều và độ lớn
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
A. v luôn luôn dương. B. a luôn luôn dương.
C. a luôn luôn cùng dấu với v. D. a luôn luôn ngược dấu với v.
Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. ; B.
C. ; D.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ.
B.Chuyển động của 1 mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Câu nào đúng?
A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.
C. Với v và ( cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.
D. Cả 3 đại lượng trên không phụ thuộc bán kính quĩ đạo.
Chỉ ra câu sai : Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
Quỹ đạo là đường tròn. B. Vectơ vận tốc không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 9: Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua,xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5,cách Hải Dương 10 km".Việc xác định vị trí ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì ?
A. Vật làm mốC. B. Mốc thời gian. C. Thước đo và đồng hồ. D. Chiều dương trên đường đi.
Câu 10:Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?
A. Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút.
B. Lúc 8 giờ một ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh,sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu.
C. Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ,đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế.
D. Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.
Câu11: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó.Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2s.Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu ?
A. v = 62,8 m/s B. v = 3,14 m/s C. v = 628 m/s D. v = 6,28 m/s
Câu 12: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 4t - 10( x đo bằng km và t đo bằng giờ)
Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?
A. - 2km B. 2km C. - 8km D. 8km
Câu 13: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 5 + 60t ( x đo bằng km và t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A. Từ điểm O,với vận tốc 5km/h B. Từ điểm O,với vận tốc 60km/h
C. Từ điểm M,cách O là 5km, với vận tốc 5km/h D Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc 60km/h
Câu 14: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80km/h.Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km .Chọn bến xe làm vật mốc ,chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô là chiều dương .Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào ?
A. x = 3 + 8t B. x = (80 - 3)t C. x = 3 - 80t D. x = 80t
Câu 15: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A. s = vot + (a và v0 cùng dấu) B. (a và v0 trái dấu)
C. x = x0 + v0t + (a và v0 cùng dấu) D. x = x0 + v0t + (a và v0 trái dấu)
Câu 16: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 14m/s,hỏi quãng đường s mà ô tô đã đi được sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga và tốc độ trung bình vtb trên quãng đường đó là bao nhiêu ?
A. s = 480 m ; vtb = 12 m/s B. s = 360 m ; vtb = 9m/s
C. s = 160 m ; vtb = 4 m/s D. s = 560 m ; vtb = 14 m/s
Câu 17: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?
A. a = 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s B. a = 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s
C. a = 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s D. a = 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s
Câu18: Câu nào đúng ?
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất.Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
A. v = 2gh B. v = C. v = D. v =
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật ?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng,chiều từ trên xuống. B. Chuyển động thẳng,nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất ,mọi vật rơi tự do như nhau. D. Lúc t = 0 thí v ( 0
Câu 20: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất.Bỏ qua lực cản của không khí .Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2 .Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
A. v = 9,8 m/s B. v ( 9,9 m/s C. v = 1,0 m/s D. v ( 9,6 m/s
Câu 21: Câu nào sai ? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
A. đặt vào vật chuyển động tròn. B. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
C. có độ lớn không đổi. D. có phương và chiều không đổi.
Câu 22: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút.Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m.Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?
A. aht = 8,2 m/s2 B. aht ( 2,96.102 m/s2 C. aht = 29,6.102 m/s2 D. aht ( 0,82 m/s2
Câu 23: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đểu.Sau 10s,vận tốc ô tô tăng từ 4m/s lên 6m/s .Quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu ?
A. s = 100 m B. s = 50 m C. s = 25 m D. s = 500 m
Câu 24: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2.Khoảng thời gian t để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là bao nhiêu ?
A. t = 360 s B. t = 200 s C. t = 300 s D. t = 100 s
Câu 25: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh.Ô tô chuyể động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại.Quãng đường s mà ô tô đã chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu ?
A. s = 45 m B. s = 82,6 m C. s = 252 m D. s = 135 m
Câu 26:Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A.Vật dừng lại ngay B.Vật đổi hướng chuyển động.
C. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. D. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.
Câu 26: Câu nào đúng?
A.Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.
B. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
C. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
D. Khi thấy vận tốc vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
Câu 27: Trong các cách viết của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 28:Câu nào sau đây đúng ?
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.
B. Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều đượC.
C. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
D. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
Câu 29: Câu nào đúng ?
Khi một con ngựa kéo xe,lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A. lực mà ngựa tác dụng vào xe.
B. lực mà xe tác dụng vào ngựa.
C. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
D. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
Câu 30: Câu nào đúng ?
Một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất.Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn
A. bằng 500N
B. bé hơn 500N
C. lớn hơn 500N
D. phụ thuộc vào nơi người đó đứng trên trái đất.
Câu 31: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên ?
A. Tăng lên C. Không thay đổi B. Giảm đi D. Không biết đượC.
Câu 32: Câu nào đúng ?
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Newton
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau
C. không cần phải bằng nhau về độ lớn.
D. phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Câu 33: Hãy c
MÔN VẬT LÍ 10 BAN CƠ BẢN
THỜI GIAN: 60 PHÚT
Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
Trái đất trong chuyển động tự quay quanh chính nó. B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C . Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước. D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.
Chọn đáp án đúng : Trong chuyển động thẳng đều
A.Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc v.
B.Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.
C.Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D.Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
Câu nào đúng?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C.Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm đều theo thời gian .
D.Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương , chiều và độ lớn
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
A. v luôn luôn dương. B. a luôn luôn dương.
C. a luôn luôn cùng dấu với v. D. a luôn luôn ngược dấu với v.
Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. ; B.
C. ; D.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ.
B.Chuyển động của 1 mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Câu nào đúng?
A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.
C. Với v và ( cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.
D. Cả 3 đại lượng trên không phụ thuộc bán kính quĩ đạo.
Chỉ ra câu sai : Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
Quỹ đạo là đường tròn. B. Vectơ vận tốc không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 9: Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua,xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5,cách Hải Dương 10 km".Việc xác định vị trí ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì ?
A. Vật làm mốC. B. Mốc thời gian. C. Thước đo và đồng hồ. D. Chiều dương trên đường đi.
Câu 10:Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?
A. Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút.
B. Lúc 8 giờ một ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh,sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu.
C. Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ,đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế.
D. Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.
Câu11: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó.Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2s.Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu ?
A. v = 62,8 m/s B. v = 3,14 m/s C. v = 628 m/s D. v = 6,28 m/s
Câu 12: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 4t - 10( x đo bằng km và t đo bằng giờ)
Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?
A. - 2km B. 2km C. - 8km D. 8km
Câu 13: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 5 + 60t ( x đo bằng km và t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A. Từ điểm O,với vận tốc 5km/h B. Từ điểm O,với vận tốc 60km/h
C. Từ điểm M,cách O là 5km, với vận tốc 5km/h D Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc 60km/h
Câu 14: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80km/h.Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km .Chọn bến xe làm vật mốc ,chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô là chiều dương .Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào ?
A. x = 3 + 8t B. x = (80 - 3)t C. x = 3 - 80t D. x = 80t
Câu 15: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A. s = vot + (a và v0 cùng dấu) B. (a và v0 trái dấu)
C. x = x0 + v0t + (a và v0 cùng dấu) D. x = x0 + v0t + (a và v0 trái dấu)
Câu 16: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 14m/s,hỏi quãng đường s mà ô tô đã đi được sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga và tốc độ trung bình vtb trên quãng đường đó là bao nhiêu ?
A. s = 480 m ; vtb = 12 m/s B. s = 360 m ; vtb = 9m/s
C. s = 160 m ; vtb = 4 m/s D. s = 560 m ; vtb = 14 m/s
Câu 17: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?
A. a = 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s B. a = 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s
C. a = 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s D. a = 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s
Câu18: Câu nào đúng ?
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất.Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
A. v = 2gh B. v = C. v = D. v =
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật ?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng,chiều từ trên xuống. B. Chuyển động thẳng,nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất ,mọi vật rơi tự do như nhau. D. Lúc t = 0 thí v ( 0
Câu 20: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất.Bỏ qua lực cản của không khí .Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2 .Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
A. v = 9,8 m/s B. v ( 9,9 m/s C. v = 1,0 m/s D. v ( 9,6 m/s
Câu 21: Câu nào sai ? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
A. đặt vào vật chuyển động tròn. B. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
C. có độ lớn không đổi. D. có phương và chiều không đổi.
Câu 22: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút.Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m.Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?
A. aht = 8,2 m/s2 B. aht ( 2,96.102 m/s2 C. aht = 29,6.102 m/s2 D. aht ( 0,82 m/s2
Câu 23: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đểu.Sau 10s,vận tốc ô tô tăng từ 4m/s lên 6m/s .Quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu ?
A. s = 100 m B. s = 50 m C. s = 25 m D. s = 500 m
Câu 24: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2.Khoảng thời gian t để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là bao nhiêu ?
A. t = 360 s B. t = 200 s C. t = 300 s D. t = 100 s
Câu 25: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh.Ô tô chuyể động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại.Quãng đường s mà ô tô đã chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu ?
A. s = 45 m B. s = 82,6 m C. s = 252 m D. s = 135 m
Câu 26:Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A.Vật dừng lại ngay B.Vật đổi hướng chuyển động.
C. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. D. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.
Câu 26: Câu nào đúng?
A.Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.
B. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
C. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
D. Khi thấy vận tốc vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
Câu 27: Trong các cách viết của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 28:Câu nào sau đây đúng ?
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.
B. Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều đượC.
C. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
D. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
Câu 29: Câu nào đúng ?
Khi một con ngựa kéo xe,lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A. lực mà ngựa tác dụng vào xe.
B. lực mà xe tác dụng vào ngựa.
C. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
D. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
Câu 30: Câu nào đúng ?
Một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất.Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn
A. bằng 500N
B. bé hơn 500N
C. lớn hơn 500N
D. phụ thuộc vào nơi người đó đứng trên trái đất.
Câu 31: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên ?
A. Tăng lên C. Không thay đổi B. Giảm đi D. Không biết đượC.
Câu 32: Câu nào đúng ?
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Newton
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau
C. không cần phải bằng nhau về độ lớn.
D. phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Câu 33: Hãy c








Bộ giáo án rất chuẩn, em cám ơn thầy giáo đã chia sẻ lên đây
chung cư goldseason
chung cư athena complex
vinhomes mễ trì
chung cư tân tây đô
chung cư golden an khánh
chung cư gemek tower