Đề mẫu HK I Hóa 10_19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 10-12-2010
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 10-12-2010
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên :
Lớp : 10 /
KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 10
Đề 2
Điểm
Phần I : Trắc nghiệm ( 4 điểm) : (Học sinh đánh dấu X vào đáp án ở câu muốn chọn )
1). Chọn định nghĩa sai.
Phản ứng oxi hóa - khử là
A. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác .
B. phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. phản ứng trong đó tất cả các nguyên tố tham gia đều phải thay đổi số oxi hóa.
D. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhận electron của nguyên tử hay ion khác .
2). Cation R2+ có cấu hình electron kết thúc là 3p6 . Vậy cấu hình electron của R là:
A. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p4 . B. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p64s1.
C. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p5. D. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p64s2.
3). Thứ tự giảm dần tính kim loại nào sau đây là đúng?
A. Na > K > Mg > Al. B. K > Al > Mg > Na.
C. K > Mg > Al > Na. D. K > Na > Mg > Al.
4). Chọn định nghĩa đúng :
A.Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron. B. Sự oxi hóa là quá trình nhận electron
C.Chất khử là chất có khả năng nhận electron. D. Sự oxi hóa là quá trình cho electron
5) Số oxi hóa của Mn trong: Mn , MnO , MnCl4 , MnO4- lần lượt là:
A. +2,-2,-4, +8 B. 0, +2,+4,+7 C. 0 ,-2,-4,-7 D. 0 ,+2,-4,-7
6) Cacbon gồm 2 đồng vị : 12C ( 98,9 % ) và 13 C ( 1,1 % ) .Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
A. 12,512 B. 12, 011 C. 12,150 D. 11,921
7)Cho X (20 p, 20 n ) ; Y(18 p , 22 n ) ; Z ( 20 p , 22 n). Các đồng vị của cùng nguyên tố là:
A. Z , Y , X B. Z , Y C. X , Z D. X , Y
8 ). Cho các nguyên tố : S, O, P, F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
A. S. B. O. C. P. D. F.
9). Cho các phản ứng sau:
a). Zn. + HNO3 ( Zn(NO3) 2 + NO + H2O
b) Cl2 + H2S + H2O ( HCl + H2SO4
c) Na2S + HCl ( NaCl + H2S
d). Al(OH)3 + H2SO4 ( Al2(SO4) 3 + 2H2O
Các phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a và d. B. a và b. C. a ,b và c. D. a , b và d.
10). Liên kết giữa C và H là :
A liên kết ion . B.liên kết cộng hóa trị có phân cực
C. liên kết đôi. D.liên kết cộng hóa trị không phân cực
11). . Cho nguyên tố A (Z = 15). Nguyên tố A là :
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D.kim loại hoặc phi kim
12) Số mol electron cần dùng để khử 0,1 mol Fe2O3 thành Fe :
A. 0,3mol B. 0,6 mol C. 0,75mol D. 0,45 mol
Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1/. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: C2H4 , N2 , H2SiO3 .
Câu 2/. Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
a) Zn + HNO3 ( Zn(NO3) 2 + NO + H2O.
b). FeS2 + HNO3 + HCl ( FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O .
Câu 3/. Cho 1,95 g bột kẽm vào 100
Lớp : 10 /
KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 10
Đề 2
Điểm
Phần I : Trắc nghiệm ( 4 điểm) : (Học sinh đánh dấu X vào đáp án ở câu muốn chọn )
1). Chọn định nghĩa sai.
Phản ứng oxi hóa - khử là
A. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác .
B. phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. phản ứng trong đó tất cả các nguyên tố tham gia đều phải thay đổi số oxi hóa.
D. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhận electron của nguyên tử hay ion khác .
2). Cation R2+ có cấu hình electron kết thúc là 3p6 . Vậy cấu hình electron của R là:
A. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p4 . B. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p64s1.
C. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p5. D. 1s2 2s 22p 6 3s2 3p64s2.
3). Thứ tự giảm dần tính kim loại nào sau đây là đúng?
A. Na > K > Mg > Al. B. K > Al > Mg > Na.
C. K > Mg > Al > Na. D. K > Na > Mg > Al.
4). Chọn định nghĩa đúng :
A.Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron. B. Sự oxi hóa là quá trình nhận electron
C.Chất khử là chất có khả năng nhận electron. D. Sự oxi hóa là quá trình cho electron
5) Số oxi hóa của Mn trong: Mn , MnO , MnCl4 , MnO4- lần lượt là:
A. +2,-2,-4, +8 B. 0, +2,+4,+7 C. 0 ,-2,-4,-7 D. 0 ,+2,-4,-7
6) Cacbon gồm 2 đồng vị : 12C ( 98,9 % ) và 13 C ( 1,1 % ) .Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
A. 12,512 B. 12, 011 C. 12,150 D. 11,921
7)Cho X (20 p, 20 n ) ; Y(18 p , 22 n ) ; Z ( 20 p , 22 n). Các đồng vị của cùng nguyên tố là:
A. Z , Y , X B. Z , Y C. X , Z D. X , Y
8 ). Cho các nguyên tố : S, O, P, F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
A. S. B. O. C. P. D. F.
9). Cho các phản ứng sau:
a). Zn. + HNO3 ( Zn(NO3) 2 + NO + H2O
b) Cl2 + H2S + H2O ( HCl + H2SO4
c) Na2S + HCl ( NaCl + H2S
d). Al(OH)3 + H2SO4 ( Al2(SO4) 3 + 2H2O
Các phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a và d. B. a và b. C. a ,b và c. D. a , b và d.
10). Liên kết giữa C và H là :
A liên kết ion . B.liên kết cộng hóa trị có phân cực
C. liên kết đôi. D.liên kết cộng hóa trị không phân cực
11). . Cho nguyên tố A (Z = 15). Nguyên tố A là :
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D.kim loại hoặc phi kim
12) Số mol electron cần dùng để khử 0,1 mol Fe2O3 thành Fe :
A. 0,3mol B. 0,6 mol C. 0,75mol D. 0,45 mol
Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1/. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: C2H4 , N2 , H2SiO3 .
Câu 2/. Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
a) Zn + HNO3 ( Zn(NO3) 2 + NO + H2O.
b). FeS2 + HNO3 + HCl ( FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O .
Câu 3/. Cho 1,95 g bột kẽm vào 100
 








Các ý kiến mới nhất