Đề + Ma trận kiểm tra bài 2 10NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Luân (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:46' 15-11-2011
Dung lượng: 29.7 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Luân (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:46' 15-11-2011
Dung lượng: 29.7 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
A. MA TRẬN ĐỀ 10NC. BÀI 2
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. BẢNG HỆ THỐNG TUẨN HOÀN
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B), các nguyên tố họ Lantan, họ Actini.
- Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) suy ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại.
- Toán số hạt.
- Toán về % các nguyên tố khi biết % khối lượng và hóa trị nguyên tố đó với O và H.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
1,25
2
0,5
5%
1
1,25
12,5%
II. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
- Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A,b.
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp ngoài , tính chất vật lí, tính chất hóa học của đơn chất và hợp chất các nguyên tố trong .
- So sánh tính chất các đơn chất và hợp chất.
Sự liên quan - Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử nhóm A, suy ra cấu tạo nguyên tử, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng.
- Dựa vào cấu hình electron, xác định nguyên tố s, p, d.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
1
0,25
4
1,0
10%
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
- Khái niệm liên kết hoá học, quy tắc bát tử.
- Sự tạo thành ion âm (anion), ion dương (cation), ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử, sự tạo thành liên kết ion, liên kết CHT.
- Định nghĩa liên kết ion, LKCHT.
- Biết được khái niệm tinh thể và mạng tinh thể, tính chất chung.
- Sự xen phủ trục, sự xen phủ bên các obitan nguyên tử, liên kết s,(.
- Sự lai hoá obitan nguyên tử.sp,sp2, sp3
- Hiệu độ âm điện các kiểu liên kết tương ứng: cộng hoá trị không cực, cộng hióa trị có cực, liên kết ion.
- Viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể.
- Xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất cụ thể.
- Viết được công thức electron,
công thức cấu tạo của một số phân tử cụ thể.
- Vẽ sơ đồ hình
thành liên kết ( và liên kết ( , lai hoá sp, sp2, sp3.
- Dự đoán được kiểu liên kết hoá học trong phân tử gồm 2 nguyên tử khi biết hiệu độ âm điện của chúng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7
1,75
3
0,75
1
1,5
11
1,75
17,5%
1
1,5
15%
IV. TỔNG HỢP.
Từ cấu tạo suy ra vị trí tính chất và loại liên kết hóa học.
- Tìm kim loại, hợp chất, định lương.
- Tìm kim loại, hợp chất, định lương.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
2
0,5
1
2,25 đ
3
0,75
7,5%
1
2,25
22,5%
TỔNG:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
13
3,25
32,5%
4
1,0
10,0%
1
1,5
15%
2
0,5đ
5,0%
1
1,25
12,5%
1
2,25
22,5%
20
5,0
50%
3
5,0
50%
B. THƯ VIỆN ĐẾ THI 10 NÂNG CAO. BÀI 2
I. BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN.
1. Trắc nghiệm khách quan.
- Mức độ biết. (2)
Câu 1: Nguyên tố X có
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. BẢNG HỆ THỐNG TUẨN HOÀN
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B), các nguyên tố họ Lantan, họ Actini.
- Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) suy ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại.
- Toán số hạt.
- Toán về % các nguyên tố khi biết % khối lượng và hóa trị nguyên tố đó với O và H.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
1,25
2
0,5
5%
1
1,25
12,5%
II. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
- Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A,b.
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp ngoài , tính chất vật lí, tính chất hóa học của đơn chất và hợp chất các nguyên tố trong .
- So sánh tính chất các đơn chất và hợp chất.
Sự liên quan - Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử nhóm A, suy ra cấu tạo nguyên tử, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng.
- Dựa vào cấu hình electron, xác định nguyên tố s, p, d.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
1
0,25
4
1,0
10%
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
- Khái niệm liên kết hoá học, quy tắc bát tử.
- Sự tạo thành ion âm (anion), ion dương (cation), ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử, sự tạo thành liên kết ion, liên kết CHT.
- Định nghĩa liên kết ion, LKCHT.
- Biết được khái niệm tinh thể và mạng tinh thể, tính chất chung.
- Sự xen phủ trục, sự xen phủ bên các obitan nguyên tử, liên kết s,(.
- Sự lai hoá obitan nguyên tử.sp,sp2, sp3
- Hiệu độ âm điện các kiểu liên kết tương ứng: cộng hoá trị không cực, cộng hióa trị có cực, liên kết ion.
- Viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể.
- Xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất cụ thể.
- Viết được công thức electron,
công thức cấu tạo của một số phân tử cụ thể.
- Vẽ sơ đồ hình
thành liên kết ( và liên kết ( , lai hoá sp, sp2, sp3.
- Dự đoán được kiểu liên kết hoá học trong phân tử gồm 2 nguyên tử khi biết hiệu độ âm điện của chúng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7
1,75
3
0,75
1
1,5
11
1,75
17,5%
1
1,5
15%
IV. TỔNG HỢP.
Từ cấu tạo suy ra vị trí tính chất và loại liên kết hóa học.
- Tìm kim loại, hợp chất, định lương.
- Tìm kim loại, hợp chất, định lương.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
2
0,5
1
2,25 đ
3
0,75
7,5%
1
2,25
22,5%
TỔNG:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
13
3,25
32,5%
4
1,0
10,0%
1
1,5
15%
2
0,5đ
5,0%
1
1,25
12,5%
1
2,25
22,5%
20
5,0
50%
3
5,0
50%
B. THƯ VIỆN ĐẾ THI 10 NÂNG CAO. BÀI 2
I. BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN.
1. Trắc nghiệm khách quan.
- Mức độ biết. (2)
Câu 1: Nguyên tố X có
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất